Ashe - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
9.2%

Ashevs Ivern

CMarksmanSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu683,599
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ashe vs Ivern là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Ashe thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Ivern dựa trên 6 trận. Ashe wins the early laning phase while Ivern scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Ivern.

Ashe Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ashe performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Ivern - 50.0% win rateIvern(50.0%)
Ashe - 50.0% win rate in this matchup
Ashe
50.0% WR
VS
Ivern vs Ashe matchup - 50.0% win rate
Ivern
50.0% WR

Who Wins the Ashe vs Ivern Matchup?

Ashe wins the Ashe vs Ivern matchup
Winner
Ashe
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
2.5
CS / min
1.1
639
DMG / min
478
10,227
Gold / game
9,592
104
Heal / min
92
317
DMG Mitigated / min
498
1.8
CC / min
1.9
66.7%
Early Game WR
33.3%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Ivern

Trận đấu Ashe vs Ivern là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Ashe thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Ivern, cho Ashe lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Ashe kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ivern scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Ashe cần ép lợi thế trước khi Ivern đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ivern nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Ashe dẫn trước 1.4 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ashe có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Ivern là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Ivern

Ashe thắng giai đoạn đi lane trước Ivern trong League of Legends

Ashe được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ivern, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Ashe có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.5Ashe
1.1Ivern
Ashe vượt trội Ivern đáng kể 1.4 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 21 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Ashe lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Ivern nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
639Ashe
478Ivern
Ashe vượt trội Ivern nặng nề về sát thương với 161 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ivern nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Ashe chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,227Ashe
9,592Ivern
Ashe kiếm được 634 vàng mỗi trận nhiều hơn Ivern, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Ashe hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.8Ashe
1.9Ivern
Cả Ashe và Ivern đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
421Ashe
590Ivern
Ivern vượt trội Ashe đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 170 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Ivern có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ashe bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ashe, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Ashe Build Against Ivern

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ivern, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ashe cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ashe chống lại Ivern là Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Ashe sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ivern. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ashe vs Ivern.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Ashe
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của IvernIvern33.3%
Cuối trận
Ivern
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của IvernIvern66.7%

Ashe thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Ivern. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ashe có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ivern vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Ashe. Trận kéo dài rất ưu ái Ivern, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Ashe phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ivern đạt các mốc scaling. Nếu Ivern sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Ashe Runes Against Ivern

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Ashe vs IvernCảm Hứng
Nâng Cấp Băng Giá - ngọc tốt nhất Ashe vs IvernHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Ashe vs IvernGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Ashe vs IvernThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Ashe vs Ivern
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Ashe vs IvernPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Ashe vs IvernCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Ashe vs Ivern
100.0% WR

Sự kết hợp Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ giúp Ashe tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Ivern.


Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ashe trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.84%1,4926.382513,02551.8%42.0%
50.42%1,3216.376712,43050.3%50.5%
49.90%9726.073812,54050.1%49.7%
49.35%8476.379512,69247.5%50.9%
53.64%8396.379112,74650.4%56.0%
54.38%6736.477312,49750.7%57.3%
54.79%4386.282612,84757.4%52.7%
55.64%4176.484513,23458.2%53.9%
50.45%3336.277212,36757.5%45.3%
47.66%3216.280712,51750.9%44.2%
46.91%3075.777411,72550.0%44.5%
55.30%3026.277012,54354.5%55.9%
50.33%3026.070211,73356.9%44.3%
51.76%2846.277912,57654.0%50.0%
52.81%2676.578412,59555.6%50.4%
48.47%2296.677712,46143.6%52.9%
53.30%2126.277512,69346.3%59.0%
55.56%2076.478812,46157.0%54.2%
48.95%1906.879512,50749.0%48.9%
45.74%1885.877112,49742.6%47.5%
48.31%1786.380212,75447.0%49.5%
47.24%1274.363811,16847.2%47.3%
55.36%1125.969311,98950.0%59.7%
46.85%1116.277612,39653.9%40.7%
42.45%1063.963310,79733.3%47.8%
38.38%996.585113,22138.6%38.2%
42.42%996.583513,12345.2%40.4%
60.22%936.368212,94351.4%65.5%
46.07%896.282712,82535.3%52.7%
49.35%775.785911,50531.4%64.3%
56.92%656.485611,99052.8%62.1%
47.54%615.567711,46953.3%41.9%
46.55%585.168513,39147.6%46.0%
52.27%444.483711,19237.5%60.7%
52.50%405.560812,48841.2%60.9%
32.50%406.580013,68142.9%26.9%
39.47%386.182613,32228.6%45.8%
47.22%366.379511,06238.9%55.6%
50.00%346.399212,84537.5%61.1%
50.00%303.160410,34036.4%57.9%
51.72%295.969812,13841.2%66.7%
50.00%261.95449,30650.0%50.0%
73.08%261.768010,79366.7%75.0%
50.00%262.563510,52463.6%40.0%
50.00%246.268513,13130.0%64.3%
45.83%241.95979,48533.3%53.3%
52.17%233.361811,09471.4%43.8%
54.55%221.45809,88740.0%58.8%
52.38%211.764710,10742.9%57.1%
33.33%215.571710,03630.8%37.5%
68.75%166.391412,30675.0%66.7%
18.75%165.685312,1970.0%27.3%
31.25%161.766310,31725.0%33.3%
86.67%151.85759,671100.0%80.0%
33.33%156.180311,44455.6%0.0%
50.00%142.267811,181100.0%41.7%
42.86%141.46449,54120.0%55.6%
28.57%145.66399,06911.1%60.0%
53.85%134.980413,08133.3%60.0%
46.15%131.85039,02257.1%33.3%
38.46%132.270012,26820.0%50.0%
58.33%126.990013,64280.0%42.9%
66.67%126.082111,49662.5%75.0%
25.00%122.45267,88033.3%16.7%
33.33%126.176912,82333.3%33.3%
27.27%114.966110,03042.9%0.0%
72.73%111.972010,30860.0%83.3%
54.55%112.458310,13150.0%55.6%
30.00%102.27829,34350.0%16.7%
60.00%101.97429,32083.3%25.0%
50.00%105.983412,81160.0%40.0%
22.22%95.760211,79933.3%16.7%
66.67%95.997714,87766.7%66.7%
44.44%95.483312,737100.0%28.6%
66.67%95.46429,87650.0%80.0%
44.44%92.25267,41940.0%50.0%
33.33%91.94658,93020.0%50.0%
66.67%93.955911,36466.7%66.7%
50.00%86.190114,0270.0%57.1%
50.00%85.55689,99650.0%50.0%
50.00%85.36629,39960.0%33.3%
62.50%84.360010,86850.0%66.7%
50.00%86.969611,61525.0%75.0%
25.00%85.885912,4350.0%50.0%
50.00%86.798411,92660.0%33.3%
42.86%76.71,01012,79350.0%33.3%
85.71%73.863610,60075.0%100.0%
28.57%71.56809,94550.0%20.0%
57.14%72.56079,98075.0%33.3%
42.86%76.31,12814,27266.7%25.0%
71.43%74.872712,02266.7%75.0%
28.57%73.867312,50150.0%20.0%
50.00%65.373810,86150.0%50.0%
50.00%62.57578,9340.0%75.0%
66.67%65.979310,43366.7%66.7%
33.33%66.01,05013,1840.0%66.7%
16.67%62.77368,26525.0%0.0%
50.00%65.198610,988100.0%25.0%
50.00%66.777812,7110.0%50.0%
83.33%66.17769,14075.0%100.0%
50.00%61.45849,89350.0%50.0%
33.33%65.487312,561100.0%20.0%
50.00%62.563910,22766.7%33.3%
80.00%56.998414,02166.7%100.0%
60.00%51.46458,59250.0%66.7%
80.00%55.967910,68466.7%100.0%
80.00%55.685013,467100.0%75.0%
40.00%55.267410,0090.0%100.0%
60.00%55.491212,4520.0%75.0%
80.00%53.967612,2990.0%100.0%
60.00%55.980610,995100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Ashe vs Ivern - Câu Hỏi Thường Gặp

Ashe choi nhu the nao truoc Ivern trong League of Legends?

Ashe thang tran doi dau Ashe vs Ivern voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Ivern, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Ashe choi nhu the nao truoc Ivern trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Ashe co loi the truoc Ivern voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Ashe nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ashe choi nhu the nao truoc Ivern trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ivern chiem uu the trong tran Ashe vs Ivern voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Ivern phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ashe vs Ivern?

Ashe thang tran doi dau voi Ivern voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Ashe duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Ashe tot nhat chong Ivern la gi?

Build Ashe tot nhat chong Ivern bao gom Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda, Hỏa Khuẩn with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ashe tot nhat chong Ivern la gi?

Rune Ashe tot nhat chong Ivern su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Ashe vs Ivern matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ashe co khac che Ivern khong?

Co, Ashe co tran doi dau thuan loi truoc Ivern voi ty le thang 50.0%. Ashe slightly edges out Ivern tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Ivern?

Khi choi Ashe doi dau voi Ivern, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.