
Mordekaiservs Heimerdinger
Mordekaiser vs Heimerdinger là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Heimerdinger thắng với 53.3% tỷ lệ thắng (+6.7%) trước Mordekaiser dựa trên 60 trận. Heimerdinger wins the early laning phase while Mordekaiser scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Heimerdinger.
Mordekaiser Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mordekaiser performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Mordekaiser vs Heimerdinger Matchup?

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Heimerdinger
Trận đấu Mordekaiser vs Heimerdinger là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 60 trận gần đây được phân tích, Heimerdinger thắng với tỷ lệ thắng 53.3% so với 46.7% của Mordekaiser, cho Heimerdinger lợi thế 6.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Heimerdinger kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mordekaiser scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Heimerdinger cần ép lợi thế trước khi Mordekaiser đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mordekaiser nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 1,157 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Heimerdinger có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mordekaiser nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Heimerdinger quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Heimerdinger
Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Mordekaiser Build Against Heimerdinger
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Heimerdinger, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Heimerdinger là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 70.0% trong 10 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Heimerdinger. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Heimerdinger.
Early Game vs Late Game
Heimerdinger thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Heimerdinger có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Mordekaiser ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Heimerdinger. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Heimerdinger có lợi thế sớm, nhưng Mordekaiser dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Mordekaiser Runes Against Heimerdinger
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Mordekaiser những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Heimerdinger trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 45.79% | 322 | 6.2 | 929 | 11,929 | 41.6% | 49.4% | |
| 45.39% | 271 | 5.8 | 882 | 11,482 | 42.6% | 47.4% | |
| 47.30% | 241 | 5.4 | 997 | 11,404 | 51.9% | 42.0% | |
| 48.00% | 225 | 6.0 | 1,239 | 11,941 | 46.9% | 49.1% | |
| 49.11% | 224 | 5.8 | 955 | 12,064 | 48.0% | 50.0% | |
| 50.91% | 220 | 6.0 | 822 | 12,185 | 57.1% | 46.5% | |
| 50.72% | 207 | 5.8 | 838 | 11,824 | 48.9% | 52.2% | |
| 58.08% | 198 | 5.8 | 954 | 12,557 | 62.9% | 54.1% | |
| 49.49% | 196 | 5.7 | 765 | 12,383 | 54.9% | 46.4% | |
| 48.72% | 195 | 6.0 | 929 | 12,031 | 57.8% | 42.0% | |
| 51.93% | 181 | 5.7 | 926 | 12,234 | 51.8% | 52.0% | |
| 48.59% | 177 | 4.7 | 873 | 11,796 | 53.6% | 44.1% | |
| 47.37% | 171 | 5.7 | 795 | 11,655 | 46.2% | 48.7% | |
| 49.40% | 166 | 6.0 | 849 | 12,245 | 55.8% | 43.8% | |
| 47.85% | 163 | 5.9 | 1,049 | 12,064 | 53.7% | 43.8% | |
| 58.62% | 145 | 6.2 | 1,138 | 12,938 | 63.8% | 55.2% | |
| 54.93% | 142 | 5.8 | 1,149 | 12,743 | 54.5% | 55.2% | |
| 52.94% | 136 | 6.3 | 941 | 12,044 | 52.0% | 54.0% | |
| 52.59% | 135 | 6.3 | 1,023 | 11,857 | 63.2% | 44.9% | |
| 54.96% | 131 | 5.8 | 1,020 | 12,572 | 62.5% | 49.3% | |
| 53.60% | 125 | 5.7 | 924 | 11,932 | 51.9% | 54.8% | |
| 50.00% | 120 | 5.9 | 824 | 11,541 | 49.1% | 50.8% | |
| 45.00% | 120 | 5.6 | 942 | 11,796 | 45.1% | 44.9% | |
| 58.18% | 110 | 5.9 | 835 | 12,733 | 61.0% | 56.5% | |
| 63.30% | 109 | 5.8 | 1,141 | 12,335 | 74.5% | 53.5% | |
| 50.49% | 103 | 6.3 | 885 | 12,726 | 33.3% | 60.9% | |
| 52.48% | 101 | 6.0 | 873 | 12,263 | 53.1% | 51.9% | |
| 57.14% | 91 | 1.4 | 755 | 12,435 | 53.9% | 59.6% | |
| 51.14% | 88 | 6.3 | 823 | 12,553 | 61.4% | 40.9% | |
| 58.62% | 87 | 5.1 | 988 | 12,824 | 48.4% | 64.3% | |
| 45.24% | 84 | 5.8 | 836 | 11,736 | 36.8% | 52.2% | |
| 45.24% | 84 | 5.3 | 785 | 11,006 | 50.0% | 40.0% | |
| 47.62% | 84 | 5.8 | 876 | 11,570 | 47.2% | 47.9% | |
| 53.16% | 79 | 3.3 | 901 | 13,240 | 48.1% | 55.8% | |
| 50.63% | 79 | 2.9 | 808 | 12,396 | 54.0% | 47.6% | |
| 50.63% | 79 | 5.8 | 795 | 11,799 | 59.4% | 44.7% | |
| 53.25% | 77 | 5.7 | 832 | 11,511 | 50.0% | 56.8% | |
| 39.13% | 69 | 5.5 | 645 | 10,568 | 45.5% | 33.3% | |
| 56.06% | 66 | 6.2 | 884 | 12,520 | 51.9% | 59.0% | |
| 68.18% | 66 | 5.8 | 914 | 12,036 | 60.0% | 77.4% | |
| 60.32% | 63 | 5.2 | 779 | 12,333 | 50.0% | 66.7% | |
| 46.67% | 60 | 5.1 | 581 | 10,506 | 42.9% | 50.0% | |
| 51.79% | 56 | 5.8 | 907 | 11,956 | 54.2% | 50.0% | |
| 58.18% | 56 | 5.5 | 827 | 12,071 | 52.2% | 62.5% | |
| 50.00% | 54 | 5.9 | 1,075 | 12,647 | 42.3% | 57.1% | |
| 60.00% | 50 | 1.8 | 841 | 13,677 | 66.7% | 57.1% | |
| 41.67% | 48 | 2.7 | 753 | 12,741 | 43.8% | 40.6% | |
| 60.87% | 46 | 2.5 | 782 | 12,559 | 62.5% | 59.1% | |
| 61.36% | 44 | 6.3 | 947 | 12,871 | 47.4% | 72.0% | |
| 54.76% | 42 | 6.1 | 763 | 11,359 | 56.5% | 52.6% | |
| 48.72% | 39 | 1.3 | 769 | 12,710 | 66.7% | 37.5% | |
| 48.65% | 37 | 4.4 | 990 | 14,757 | 60.0% | 44.4% | |
| 54.05% | 37 | 5.3 | 786 | 13,001 | 68.8% | 42.9% | |
| 57.14% | 35 | 5.9 | 765 | 12,592 | 69.2% | 50.0% | |
| 58.82% | 34 | 1.9 | 708 | 13,366 | 85.7% | 40.0% | |
| 38.24% | 34 | 5.8 | 860 | 11,565 | 43.8% | 33.3% | |
| 44.12% | 34 | 6.2 | 793 | 10,191 | 41.7% | 50.0% | |
| 40.63% | 32 | 4.4 | 735 | 12,219 | 35.7% | 44.4% | |
| 61.29% | 31 | 5.9 | 966 | 11,822 | 64.7% | 57.1% | |
| 60.00% | 30 | 3.2 | 975 | 13,401 | 57.1% | 62.5% | |
| 56.67% | 30 | 5.7 | 903 | 12,213 | 66.7% | 46.7% | |
| 55.17% | 29 | 5.5 | 888 | 11,055 | 64.3% | 46.7% | |
| 51.85% | 27 | 2.6 | 835 | 12,465 | 58.3% | 46.7% | |
| 51.85% | 27 | 2.3 | 661 | 11,299 | 52.9% | 50.0% | |
| 61.54% | 26 | 4.2 | 859 | 11,956 | 57.1% | 66.7% | |
| 50.00% | 24 | 2.9 | 786 | 12,432 | 44.4% | 53.3% | |
| 41.67% | 24 | 4.3 | 683 | 11,994 | 36.4% | 46.1% | |
| 72.73% | 22 | 6.7 | 832 | 12,221 | 55.6% | 84.6% | |
| 59.09% | 22 | 3.1 | 759 | 12,233 | 53.9% | 66.7% | |
| 54.55% | 22 | 2.8 | 813 | 11,544 | 45.5% | 63.6% | |
| 47.62% | 21 | 1.6 | 999 | 14,432 | 42.9% | 50.0% | |
| 42.86% | 21 | 5.7 | 794 | 11,005 | 55.6% | 33.3% | |
| 60.00% | 20 | 1.4 | 877 | 15,069 | 50.0% | 64.3% | |
| 60.00% | 20 | 1.2 | 794 | 12,252 | 55.6% | 63.6% | |
| 50.00% | 20 | 6.4 | 654 | 12,121 | 40.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 18 | 5.9 | 825 | 11,282 | 28.6% | 36.4% | |
| 50.00% | 18 | 1.4 | 816 | 12,782 | 87.5% | 20.0% | |
| 58.82% | 17 | 5.1 | 870 | 14,580 | 100.0% | 50.0% | |
| 64.71% | 17 | 1.1 | 627 | 10,547 | 66.7% | 62.5% | |
| 43.75% | 16 | 2.9 | 677 | 11,199 | 44.4% | 42.9% | |
| 50.00% | 16 | 3.4 | 840 | 11,832 | 57.1% | 44.4% | |
| 50.00% | 16 | 5.6 | 808 | 11,934 | 75.0% | 41.7% | |
| 46.67% | 15 | 1.0 | 841 | 10,970 | 55.6% | 33.3% | |
| 78.57% | 14 | 0.9 | 853 | 14,803 | 85.7% | 71.4% | |
| 64.29% | 14 | 5.8 | 740 | 12,418 | 66.7% | 62.5% | |
| 42.86% | 14 | 5.7 | 1,173 | 13,969 | 25.0% | 50.0% | |
| 53.85% | 13 | 5.5 | 784 | 10,199 | 57.1% | 50.0% | |
| 46.15% | 13 | 5.9 | 881 | 14,123 | 66.7% | 40.0% | |
| 66.67% | 12 | 2.6 | 731 | 11,254 | 80.0% | 57.1% | |
| 75.00% | 12 | 2.2 | 850 | 13,651 | 80.0% | 71.4% | |
| 63.64% | 11 | 1.4 | 910 | 10,613 | 55.6% | 100.0% | |
| 72.73% | 11 | 3.0 | 741 | 12,046 | 85.7% | 50.0% | |
| 54.55% | 11 | 6.1 | 788 | 12,437 | 50.0% | 57.1% | |
| 54.55% | 11 | 5.1 | 707 | 10,291 | 42.9% | 75.0% | |
| 60.00% | 10 | 2.6 | 825 | 15,390 | 50.0% | 62.5% | |
| 70.00% | 10 | 3.3 | 810 | 13,817 | 66.7% | 71.4% | |
| 70.00% | 10 | 1.4 | 656 | 11,991 | 83.3% | 50.0% | |
| 60.00% | 10 | 4.7 | 469 | 9,293 | 60.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 10 | 3.1 | 811 | 11,298 | 62.5% | 0.0% | |
| 77.78% | 9 | 5.1 | 740 | 13,236 | 66.7% | 83.3% | |
| 55.56% | 9 | 2.9 | 1,051 | 14,732 | 75.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 8 | 5.1 | 537 | 8,681 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 8 | 6.9 | 836 | 11,358 | 75.0% | 25.0% | |
| 42.86% | 7 | 2.5 | 864 | 12,379 | 50.0% | 40.0% | |
| 57.14% | 7 | 4.5 | 859 | 13,362 | 33.3% | 75.0% | |
| 28.57% | 7 | 5.3 | 685 | 11,636 | 0.0% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 3.9 | 626 | 11,001 | 50.0% | 80.0% | |
| 71.43% | 7 | 5.6 | 914 | 14,063 | 75.0% | 66.7% | |
| 57.14% | 7 | 1.0 | 880 | 14,912 | 0.0% | 66.7% | |
| 42.86% | 7 | 6.5 | 640 | 12,718 | 75.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.2 | 725 | 10,458 | 60.0% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 3.5 | 406 | 7,454 | 75.0% | 50.0% | |
| 16.67% | 6 | 6.9 | 732 | 8,912 | 20.0% | 0.0% | |
| 0.00% | 6 | 4.6 | 512 | 8,659 | 0.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 4.3 | 683 | 8,741 | 0.0% | 66.7% | |
| 33.33% | 6 | 6.2 | 649 | 10,590 | 0.0% | 66.7% | |
| 0.00% | 6 | 1.1 | 732 | 12,541 | 0.0% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 4.7 | 699 | 11,295 | 75.0% | 100.0% | |
| 20.00% | 5 | 3.6 | 440 | 8,975 | 33.3% | 0.0% | |
| 100.00% | 5 | 6.3 | 771 | 10,810 | 100.0% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.0 | 775 | 12,222 | 66.7% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 5.9 | 921 | 12,832 | 100.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 6.4 | 671 | 12,834 | 100.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 2.3 | 934 | 10,544 | 0.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 5.1 | 882 | 10,104 | 0.0% | 100.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Mordekaiser vs Heimerdinger - Câu Hỏi Thường Gặp
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong League of Legends?
Heimerdinger thang tran doi dau Mordekaiser vs Heimerdinger voi ty le thang 53.3% so voi 46.7% cua Mordekaiser, chenh lech 6.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 60 tran xep hang gan day trong ban 26.3.
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Heimerdinger co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Heimerdinger nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Heimerdinger voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Mordekaiser vs Heimerdinger?
Heimerdinger thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 53.3% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 6.7 diem phan tram co nghia la Heimerdinger duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 60 tran duoc phan tich.
Build Mordekaiser tot nhat chong Heimerdinger la gi?
Build Mordekaiser tot nhat chong Heimerdinger bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 70.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Mordekaiser tot nhat chong Heimerdinger la gi?
Rune Mordekaiser tot nhat chong Heimerdinger su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Mordekaiser vs Heimerdinger matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Mordekaiser co khac che Heimerdinger khong?
Khong, Mordekaiser gap kho khan truoc Heimerdinger voi chi 46.7% ty le thang. Heimerdinger co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mordekaiser nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Heimerdinger.
Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Heimerdinger?
Khi choi Mordekaiser doi dau voi Heimerdinger, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Heimerdinger. Focus on safe farming — you outscale Heimerdinger in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.