Heimerdinger - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
1.6%

Heimerdingervs Yuumi

BMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu974,630
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Heimerdinger vs Yuumi là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Heimerdinger thắng với 83.3% tỷ lệ thắng (+66.7%) trước Yuumi dựa trên 6 trận. Heimerdinger holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Heimerdinger tốt nhất cho đối đầu Heimerdinger vs Yuumi.

Heimerdinger Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Heimerdinger performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Yuumi - 83.3% win rateYuumi(83.3%)
Heimerdinger - 83.3% win rate in this matchup
Heimerdinger
83.3% WR
VS
Yuumi vs Heimerdinger matchup - 16.7% win rate
Yuumi
16.7% WR

Who Wins the Heimerdinger vs Yuumi Matchup?

Heimerdinger wins the Heimerdinger vs Yuumi matchup
Winner
Heimerdinger
Matches: 6
83.3%
Win Rate
16.7%
3.2
CS / min
0.9
550
DMG / min
185
8,480
Gold / game
6,243
97
Heal / min
222
227
DMG Mitigated / min
153
0.6
CC / min
0.4
100.0%
Early Game WR
0.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Heimerdinger vs Yuumi

Trận đấu Heimerdinger vs Yuumi là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Heimerdinger thắng với tỷ lệ thắng 83.3% so với 16.7% của Yuumi, cho Heimerdinger lợi thế 66.7 điểm phần trăm. Heimerdinger thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Yuumi khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Heimerdinger dẫn trước 2.3 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Heimerdinger có thể tự tin chọn vào Yuumi và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Yuumi ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Heimerdinger vs Yuumi

Heimerdinger thắng giai đoạn đi lane trước Yuumi trong League of Legends

Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Yuumi, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.2Heimerdinger
0.9Yuumi
Heimerdinger vượt trội Yuumi đáng kể 2.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 35 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Heimerdinger lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Yuumi nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
550Heimerdinger
185Yuumi
Heimerdinger vượt trội Yuumi nặng nề về sát thương với 365 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Yuumi nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
8,480Heimerdinger
6,243Yuumi
Heimerdinger tạo ra 2,237 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Yuumi. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Heimerdinger liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Yuumi nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.6Heimerdinger
0.4Yuumi
Cả Heimerdinger và Yuumi đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
324Heimerdinger
375Yuumi
Yuumi chữa lành và giảm 51 sát thương mỗi phút nhiều hơn Heimerdinger, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Yuumi ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Heimerdinger.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Heimerdinger
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YuumiYuumi0.0%
Cuối trận
Heimerdinger
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YuumiYuumi50.0%

Heimerdinger thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Yuumi. Đầu trận một chiều này có nghĩa Heimerdinger có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Heimerdinger ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Yuumi. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Heimerdinger giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Yuumi nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Heimerdinger Runes Against Yuumi

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Heimerdinger vs YuumiPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs YuumiDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs YuumiTập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs YuumiThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Yuumi
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Heimerdinger vs YuumiChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs YuumiNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Yuumi
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Heimerdinger ép lợi thế chống lại Yuumi, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Heimerdinger cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Heimerdinger khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Heimerdinger tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Heimerdinger trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.84%776.51,03112,62567.7%46.5%
50.00%765.81,01411,82436.7%58.7%
53.95%766.81,06511,81470.0%43.5%
41.43%706.21,12011,84639.3%42.9%
53.73%676.51,13211,76853.3%54.0%
58.33%606.51,26013,27073.7%51.2%
34.55%556.11,03411,77727.3%39.4%
47.27%555.81,00611,67350.0%45.7%
52.83%536.51,10612,27260.0%48.5%
45.10%526.51,42512,16655.6%39.4%
40.82%506.51,19310,55250.0%34.5%
40.82%496.092311,32631.8%48.1%
45.83%486.41,13211,87647.4%44.8%
50.00%486.498710,79850.0%50.0%
42.22%456.41,04811,50641.2%42.9%
46.67%456.81,06612,12152.6%42.3%
46.67%456.11,05811,72240.0%52.0%
52.27%446.61,26413,27846.1%54.8%
53.49%436.01,00811,10547.4%58.3%
56.10%416.71,18212,58781.3%40.0%
46.34%416.71,09013,06450.0%43.5%
56.10%416.197812,22638.5%64.3%
51.28%404.481511,34847.1%54.5%
50.00%405.190711,38647.1%52.2%
45.95%386.388912,33858.3%40.0%
59.46%376.41,14712,95260.0%59.1%
47.22%374.094111,45250.0%45.5%
38.24%356.51,11713,91866.7%28.0%
58.82%346.11,14011,90653.9%61.9%
45.45%336.21,16510,99728.6%57.9%
53.13%326.41,06610,95461.5%47.4%
61.29%315.81,01813,61587.5%52.2%
48.39%316.41,05112,20538.5%55.6%
58.06%316.41,04813,96472.7%50.0%
70.00%305.51,15810,58468.8%71.4%
35.71%296.11,05711,71541.7%31.3%
51.85%286.21,25713,00650.0%53.3%
53.57%285.91,11012,67788.9%36.8%
40.74%275.81,0099,94337.5%45.5%
55.56%276.297412,18650.0%58.8%
34.62%266.398611,20640.0%31.3%
61.54%266.91,03711,92360.0%62.5%
42.31%265.985610,33453.9%30.8%
65.38%266.588610,43160.0%72.7%
68.00%256.51,15713,27272.7%64.3%
65.22%236.61,25015,440100.0%55.6%
39.13%236.71,26612,80927.3%50.0%
60.87%236.71,18912,24871.4%56.3%
50.00%226.31,10811,28150.0%50.0%
63.64%226.390512,35770.0%58.3%
68.18%226.21,24912,91490.0%50.0%
47.62%216.397911,14963.6%30.0%
61.90%216.21,21113,61657.1%64.3%
25.00%205.21,08312,98750.0%18.8%
65.00%203.296111,71757.1%69.2%
60.00%202.498111,03866.7%54.5%
57.89%205.992712,92880.0%50.0%
50.00%205.895910,52154.5%44.4%
57.89%196.71,06413,76662.5%54.5%
47.37%196.592311,99355.6%40.0%
52.63%196.61,11712,11555.6%50.0%
55.56%185.799112,20875.0%50.0%
38.89%186.61,10812,24944.4%33.3%
38.89%186.61,19110,76550.0%25.0%
50.00%185.699111,55557.1%45.5%
61.11%182.194111,68975.0%57.1%
33.33%183.37309,42722.2%44.4%
27.78%185.81,00311,93928.6%27.3%
52.94%175.993212,14780.0%41.7%
43.75%175.496911,28850.0%40.0%
47.06%176.51,04811,02833.3%62.5%
50.00%166.41,18412,72475.0%41.7%
68.75%166.11,12712,62950.0%80.0%
31.25%166.389710,01450.0%0.0%
43.75%166.488110,47455.6%28.6%
33.33%156.01,00211,48833.3%33.3%
53.33%152.081210,51140.0%60.0%
66.67%155.61,15313,50240.0%80.0%
53.33%156.195112,49760.0%50.0%
60.00%156.191111,57066.7%55.6%
42.86%141.97459,80850.0%37.5%
64.29%146.31,19913,49850.0%70.0%
42.86%146.01,15512,89742.9%42.9%
53.85%136.696411,13757.1%50.0%
66.67%133.289311,37840.0%85.7%
66.67%132.31,00612,40050.0%75.0%
33.33%126.61,15814,36050.0%25.0%
66.67%125.699310,70171.4%60.0%
50.00%125.393310,42840.0%57.1%
33.33%126.91,11011,55233.3%33.3%
50.00%126.08109,92533.3%66.7%
41.67%123.293411,06350.0%37.5%
63.64%126.595611,59960.0%66.7%
54.55%112.484110,62566.7%50.0%
27.27%115.897212,8800.0%33.3%
54.55%115.199110,96671.4%25.0%
54.55%116.81,13012,86333.3%80.0%
36.36%112.684510,4570.0%57.1%
63.64%116.41,31513,35750.0%80.0%
54.55%116.389812,12166.7%50.0%
63.64%117.11,29416,269100.0%50.0%
36.36%116.91,15513,39640.0%33.3%
54.55%116.389310,94057.1%50.0%
45.45%115.81,35412,37266.7%37.5%
36.36%116.41,03710,59842.9%25.0%
55.56%95.71,01511,57125.0%80.0%
33.33%92.78859,63920.0%50.0%
55.56%96.999513,25950.0%60.0%
37.50%86.01,18112,73650.0%25.0%
75.00%82.176810,75875.0%75.0%
37.50%83.09148,74850.0%25.0%
62.50%86.51,14211,75550.0%66.7%
57.14%75.896512,42266.7%50.0%
57.14%71.962010,12533.3%75.0%
42.86%75.91,04511,617100.0%0.0%
42.86%76.81,33616,01450.0%40.0%
85.71%75.385710,23166.7%100.0%
57.14%76.898512,00966.7%50.0%
57.14%75.583111,04066.7%50.0%
50.00%66.41,01311,48950.0%50.0%
50.00%66.41,07117,4230.0%50.0%
50.00%66.395411,08333.3%66.7%
33.33%65.61,07514,8420.0%40.0%
83.33%63.25508,480100.0%50.0%
83.33%66.71,12012,976100.0%75.0%
50.00%62.17979,71766.7%33.3%
50.00%63.08579,10333.3%66.7%
80.00%53.29729,932100.0%66.7%
60.00%55.31,51414,292100.0%33.3%
80.00%55.71,51613,42750.0%100.0%
40.00%54.295313,1910.0%50.0%
20.00%56.21,01313,61250.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Heimerdinger vs Yuumi - Câu Hỏi Thường Gặp

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Yuumi trong League of Legends?

Heimerdinger thang tran doi dau Heimerdinger vs Yuumi voi ty le thang 83.3% so voi 16.7% cua Yuumi, chenh lech 66.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Yuumi trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Heimerdinger co loi the truoc Yuumi voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Heimerdinger nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Yuumi trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Heimerdinger chiem uu the trong tran Heimerdinger vs Yuumi voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Heimerdinger phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Heimerdinger vs Yuumi?

Heimerdinger thang tran doi dau voi Yuumi voi ty le thang 83.3% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 66.7 diem phan tram co nghia la Heimerdinger duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Heimerdinger tot nhat chong Yuumi la gi?

Build Heimerdinger tot nhat chong Yuumi bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Heimerdinger tot nhat chong Yuumi la gi?

Rune Heimerdinger tot nhat chong Yuumi su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Heimerdinger vs Yuumi matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Heimerdinger co khac che Yuumi khong?

Co, Heimerdinger co tran doi dau thuan loi truoc Yuumi voi ty le thang 83.3%. Heimerdinger strongly counters Yuumi tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Heimerdinger nhu the nao khi doi dau Yuumi?

Khi choi Heimerdinger doi dau voi Yuumi, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.