Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Malphitevs Rumble

ATankMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,169,061
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối30 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Rumble là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Rumble thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Malphite dựa trên 50 trận. Rumble holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Rumble.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Malphite

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Malphite đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Malphite - 40.0% win rate in this matchup
Malphite
40.0% TT
VS
Rumble vs Malphite matchup - 60.0% win rate
Rumble
60.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Malphite vs Rumble?

Rumble wins the Malphite vs Rumble matchup
Người chiến thắng
Rumble
Trận: 50
40.0%
Tỷ Lệ Thắng
60.0%
5.2
CS / phút
6.1
631
Sát thương / phút
1,014
11,256
Vàng / trận
12,577
116
Hồi phục / phút
121
1,935
Giảm sát thương / phút
1,085
1.1
CC / phút
0.7
30.8%
TLT Đầu Game
69.2%
43.2%
TLT Cuối Game
56.8%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Rumble

Trận đấu Malphite vs Rumble là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 50 trận gần đây được phân tích, Rumble thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Malphite, cho Rumble lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Rumble thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Malphite khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Malphite dẫn trước 846 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Rumble có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Malphite nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Rumble quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Rumble

Rumble thắng giai đoạn đi lane trước Malphite trong League of Legends

Rumble được ưu ái trong giai đoạn lane trước Malphite, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Rumble có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.2Malphite
6.1Rumble
Rumble vượt trội Malphite đáng kể 0.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 12 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Rumble lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Malphite nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
631Malphite
1,014Rumble
Rumble vượt trội Malphite nặng nề về sát thương với 383 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Malphite nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Rumble chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,256Malphite
12,577Rumble
Rumble tạo ra 1,320 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Malphite. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Rumble liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Malphite nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Malphite
0.7Rumble
Malphite cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Rumble, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Malphite phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
2,051Malphite
1,205Rumble
Malphite vượt trội Rumble đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 846 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Rumble bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Rumble, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Rumble

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rumble, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Rumble là Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Áo Choàng Hắc Quang và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Rumble. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Rumble.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Rumble
69.2%
+38.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite30.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RumbleRumble69.2%
Cuối trận
Rumble
56.8%
+13.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite43.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RumbleRumble56.8%

Rumble thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 69.2% — dẫn đầu 38.5 điểm phần trăm trước Malphite. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rumble có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Rumble vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.8% — 13.5 điểm trên Malphite. Trận kéo dài rất ưu ái Rumble, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Rumble giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Malphite nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Malphite Runes Against Rumble

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs RumblePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs RumbleDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs RumbleThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs RumbleThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs Rumble
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Malphite vs RumbleKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Malphite vs RumbleNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Malphite vs Rumble
33.3% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Malphite những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Rumble trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.85%5075.772311,31863.0%47.7%
51.46%3426.276911,00760.3%45.3%
44.73%2755.465110,15639.3%48.2%
51.72%2615.885011,04756.4%48.8%
56.56%2216.074811,44855.0%57.7%
44.08%2114.969710,09339.2%48.3%
40.89%2036.090210,33847.1%36.2%
59.69%1966.386210,82762.4%57.3%
54.36%1955.573310,56151.8%56.3%
62.64%1826.176211,31472.1%54.2%
46.11%1676.279511,39663.8%33.7%
52.03%1485.880011,77757.1%48.2%
51.80%1395.574111,28045.5%56.0%
54.01%1376.073511,38467.9%44.4%
40.74%1355.375810,64143.9%38.5%
46.27%1346.187310,68050.0%43.2%
42.86%1335.766610,38325.0%57.5%
42.42%1325.779211,26726.1%51.2%
45.38%1305.77169,96345.6%45.2%
53.49%1296.181110,71946.5%59.1%
46.40%1256.472911,29946.4%46.4%
49.18%1225.470810,71954.2%46.0%
62.18%1196.379111,48266.7%58.1%
57.63%1185.577310,56265.0%50.0%
46.96%1155.075610,34447.7%46.5%
65.79%1146.277211,54268.6%63.5%
49.56%1132.865111,76750.0%49.2%
58.33%1086.068810,94561.5%56.5%
60.75%1074.968210,58662.3%59.3%
52.34%1074.680511,12254.7%50.0%
57.84%1026.273011,45457.5%58.1%
42.00%1005.573510,20442.5%41.7%
67.74%936.575211,60265.8%69.1%
59.55%896.480910,66861.4%57.8%
50.00%882.56099,18556.1%44.7%
40.00%856.274511,80943.3%38.2%
45.24%845.673610,09341.2%48.0%
63.75%805.579110,68059.0%68.3%
44.30%795.572810,49547.1%42.2%
61.54%783.367911,04762.2%61.0%
58.44%775.973910,17363.2%53.9%
44.74%764.173010,76450.0%40.0%
47.22%721.96009,87160.0%38.1%
51.39%722.764211,26554.5%48.7%
49.30%715.079911,93551.6%47.5%
62.32%695.777912,16377.8%52.4%
58.82%685.790211,73563.3%55.3%
46.97%665.869910,71532.1%57.9%
53.85%655.569310,79964.3%46.0%
50.00%644.670411,58530.4%61.0%
52.46%615.878110,92960.9%47.4%
44.26%613.066510,28644.0%44.4%
52.46%612.069212,67054.2%51.4%
53.45%581.462011,50448.3%58.6%
37.50%562.46349,93248.1%27.6%
39.29%562.766211,14345.5%35.3%
47.17%536.16559,81827.3%61.3%
37.25%513.56759,74835.3%38.2%
40.00%505.263111,25630.8%43.2%
58.00%505.574410,65765.0%53.3%
42.00%506.273610,83544.0%40.0%
40.00%505.263710,20441.2%39.4%
70.21%472.361910,25472.2%69.0%
53.33%451.860111,26350.0%58.8%
51.11%452.363810,03668.8%41.4%
57.78%452.061710,73858.8%57.1%
60.00%455.86789,87156.0%65.0%
56.82%445.281912,08864.3%53.3%
47.73%445.884810,39043.5%52.4%
48.84%435.363210,01652.4%45.5%
41.46%411.863612,71338.5%42.9%
48.78%415.66479,68840.9%57.9%
35.90%391.456611,49253.9%26.9%
44.74%381.963012,29944.4%44.8%
56.76%371.66129,47361.1%52.6%
62.16%375.27549,27558.8%65.0%
52.78%364.07059,60747.8%61.5%
63.89%362.061310,45061.9%66.7%
41.67%364.168111,47245.5%40.0%
61.11%365.781111,68350.0%70.0%
55.56%362.563710,12866.7%47.6%
50.00%365.984813,13457.1%48.3%
57.14%351.76779,98164.7%50.0%
68.57%355.974611,67471.4%66.7%
71.88%323.861310,19875.0%70.0%
59.38%323.365811,54841.7%70.0%
53.13%322.770312,10166.7%47.8%
50.00%324.475411,79746.7%52.9%
48.39%315.081211,62066.7%36.8%
50.00%304.274411,38753.9%47.1%
46.43%283.168512,48344.4%47.4%
53.57%282.566311,08537.5%60.0%
42.86%285.267911,25520.0%55.6%
55.56%271.768511,54154.5%56.3%
44.00%251.871310,92846.1%41.7%
39.13%235.25889,42740.0%37.5%
47.83%231.35608,98140.0%53.9%
60.87%235.877311,63562.5%60.0%
45.45%221.857611,52255.6%38.5%
40.91%225.37059,72640.0%42.9%
54.55%225.369111,28366.7%46.1%
47.62%215.483510,12241.7%55.6%
45.00%202.258910,07466.7%27.3%
45.00%204.379510,94362.5%33.3%
60.00%203.065011,52050.0%66.7%
65.00%205.069311,65555.6%72.7%
35.00%201.660411,08333.3%36.4%
47.37%192.05899,20157.1%41.7%
42.11%195.36719,25320.0%66.7%
57.89%192.367410,40480.0%50.0%
44.44%184.979211,53220.0%53.9%
50.00%181.160310,72255.6%44.4%
66.67%182.659510,02662.5%70.0%
82.35%171.563910,91887.5%77.8%
47.06%174.563210,68442.9%50.0%
52.94%175.474810,91942.9%60.0%
64.71%171.157811,31670.0%57.1%
43.75%162.96769,42137.5%50.0%
18.75%165.573411,1020.0%27.3%
31.25%163.97579,21011.1%57.1%
68.75%162.174211,94671.4%66.7%
50.00%162.26518,54262.5%37.5%
25.00%162.864411,10433.3%20.0%
56.25%165.963411,13240.0%63.6%
40.00%151.056610,65012.5%71.4%
60.00%153.867711,72683.3%44.4%
42.86%142.15819,89433.3%50.0%
35.71%145.168210,82150.0%33.3%
38.46%131.65408,90433.3%42.9%
38.46%132.05308,82650.0%28.6%
38.46%132.65259,94722.2%75.0%
41.67%125.575012,95450.0%40.0%
66.67%121.574113,55660.0%71.4%
45.45%115.67329,82942.9%50.0%
45.45%111.86699,497100.0%33.3%
10.00%102.46129,27850.0%0.0%
80.00%103.07309,97185.7%66.7%
50.00%102.367110,20166.7%25.0%
60.00%101.360411,45466.7%50.0%
20.00%102.468710,14725.0%16.7%
30.00%105.474611,47866.7%14.3%
66.67%92.95629,455100.0%50.0%
44.44%92.65729,26750.0%40.0%
33.33%96.172810,1350.0%50.0%
66.67%95.775613,5780.0%75.0%
66.67%92.560710,70066.7%66.7%
25.00%82.064710,5180.0%33.3%
50.00%86.171111,71433.3%60.0%
50.00%85.877812,19550.0%50.0%
75.00%85.387713,853100.0%71.4%
87.50%86.56427,592100.0%0.0%
28.57%73.377112,5240.0%33.3%
66.67%63.380111,38833.3%100.0%
83.33%63.44117,28683.3%0.0%
66.67%65.370110,64866.7%66.7%
80.00%55.177211,82466.7%100.0%
40.00%53.466411,43650.0%33.3%
40.00%55.24967,43750.0%33.3%
60.00%55.97878,081100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malphite vs Rumble - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Rumble trong League of Legends?

Rumble thang tran doi dau Malphite vs Rumble voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Malphite, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 50 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Malphite choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Rumble co loi the truoc Malphite voi ty le thang 69.2% so voi 30.8%. Nguoi choi Rumble nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Rumble chiem uu the trong tran Malphite vs Rumble voi ty le thang 56.8% so voi 43.2%. Rumble phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Rumble?

Rumble thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Rumble duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 50 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Rumble la gi?

Build Malphite tot nhat chong Rumble bao gom Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Áo Choàng Hắc Quang, Giáp Gai with Giày Thép Gai. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Rumble la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Rumble su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 33.3% win rate in the Malphite vs Rumble matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Rumble khong?

Khong, Malphite gap kho khan truoc Rumble voi chi 40.0% ty le thang. Rumble co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malphite nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Rumble.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Rumble?

Khi choi Malphite doi dau voi Rumble, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Rumble. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Rumble has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.