Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Malphitevs Syndra

ATankMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,169,061
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối30 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Syndra thắng với 81.3% tỷ lệ thắng (+62.5%) trước Malphite dựa trên 16 trận. Syndra holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Syndra.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Malphite

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Malphite đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Malphite - 18.8% win rate in this matchup
Malphite
18.8% TT
VS
Syndra vs Malphite matchup - 81.3% win rate
Syndra
81.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Malphite vs Syndra?

Syndra wins the Malphite vs Syndra matchup
Người chiến thắng
Syndra
Trận: 16
18.8%
Tỷ Lệ Thắng
81.3%
5.5
CS / phút
6.8
734
Sát thương / phút
877
11,102
Vàng / trận
12,832
117
Hồi phục / phút
73
1,343
Giảm sát thương / phút
344
1.0
CC / phút
1.6
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
27.3%
TLT Cuối Game
72.7%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Syndra

Trận đấu Malphite vs Syndra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 16 trận gần đây được phân tích, Syndra thắng với tỷ lệ thắng 81.3% so với 18.8% của Malphite, cho Syndra lợi thế 62.5 điểm phần trăm. Syndra thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Malphite khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Malphite dẫn trước 1,043 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Syndra có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Malphite nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Syndra quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Syndra

Syndra thắng giai đoạn đi lane trước Malphite trong League of Legends

Syndra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Malphite, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Syndra có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Malphite
6.8Syndra
Syndra vượt trội Malphite đáng kể 1.2 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 18 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Syndra lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Malphite nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
734Malphite
877Syndra
Syndra vượt trội Malphite nặng nề về sát thương với 143 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Malphite nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Syndra chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,102Malphite
12,832Syndra
Syndra tạo ra 1,730 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Malphite. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Syndra liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Malphite nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Malphite
1.6Syndra
Syndra cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Malphite, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Syndra phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,460Malphite
417Syndra
Malphite vượt trội Syndra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,043 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Syndra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Syndra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Syndra

Giày Xung Kích là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Syndra là Giáp Gai, Khiên Thái Dương và Vòng Sắt Cổ Tự. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Syndra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Syndra
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra100.0%
Cuối trận
Syndra
72.7%
+45.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite27.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra72.7%

Syndra thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Malphite. Đầu trận một chiều này có nghĩa Syndra có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Syndra vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 72.7% — 45.5 điểm trên Malphite. Trận kéo dài rất ưu ái Syndra, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Syndra giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Malphite nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Malphite Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs SyndraPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs SyndraDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs SyndraThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs SyndraThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs Syndra
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Malphite vs SyndraCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Malphite vs SyndraThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Malphite vs Syndra
66.7% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Malphite những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Syndra trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.85%5075.772311,31863.0%47.7%
51.46%3426.276911,00760.3%45.3%
44.73%2755.465110,15639.3%48.2%
51.72%2615.885011,04756.4%48.8%
56.56%2216.074811,44855.0%57.7%
44.08%2114.969710,09339.2%48.3%
40.89%2036.090210,33847.1%36.2%
59.69%1966.386210,82762.4%57.3%
54.36%1955.573310,56151.8%56.3%
62.64%1826.176211,31472.1%54.2%
46.11%1676.279511,39663.8%33.7%
52.03%1485.880011,77757.1%48.2%
51.80%1395.574111,28045.5%56.0%
54.01%1376.073511,38467.9%44.4%
40.74%1355.375810,64143.9%38.5%
46.27%1346.187310,68050.0%43.2%
42.86%1335.766610,38325.0%57.5%
42.42%1325.779211,26726.1%51.2%
45.38%1305.77169,96345.6%45.2%
53.49%1296.181110,71946.5%59.1%
46.40%1256.472911,29946.4%46.4%
49.18%1225.470810,71954.2%46.0%
62.18%1196.379111,48266.7%58.1%
57.63%1185.577310,56265.0%50.0%
46.96%1155.075610,34447.7%46.5%
65.79%1146.277211,54268.6%63.5%
49.56%1132.865111,76750.0%49.2%
58.33%1086.068810,94561.5%56.5%
60.75%1074.968210,58662.3%59.3%
52.34%1074.680511,12254.7%50.0%
57.84%1026.273011,45457.5%58.1%
42.00%1005.573510,20442.5%41.7%
67.74%936.575211,60265.8%69.1%
59.55%896.480910,66861.4%57.8%
50.00%882.56099,18556.1%44.7%
40.00%856.274511,80943.3%38.2%
45.24%845.673610,09341.2%48.0%
63.75%805.579110,68059.0%68.3%
44.30%795.572810,49547.1%42.2%
61.54%783.367911,04762.2%61.0%
58.44%775.973910,17363.2%53.9%
44.74%764.173010,76450.0%40.0%
47.22%721.96009,87160.0%38.1%
51.39%722.764211,26554.5%48.7%
49.30%715.079911,93551.6%47.5%
62.32%695.777912,16377.8%52.4%
58.82%685.790211,73563.3%55.3%
46.97%665.869910,71532.1%57.9%
53.85%655.569310,79964.3%46.0%
50.00%644.670411,58530.4%61.0%
52.46%615.878110,92960.9%47.4%
44.26%613.066510,28644.0%44.4%
52.46%612.069212,67054.2%51.4%
53.45%581.462011,50448.3%58.6%
37.50%562.46349,93248.1%27.6%
39.29%562.766211,14345.5%35.3%
47.17%536.16559,81827.3%61.3%
37.25%513.56759,74835.3%38.2%
40.00%505.263111,25630.8%43.2%
58.00%505.574410,65765.0%53.3%
42.00%506.273610,83544.0%40.0%
40.00%505.263710,20441.2%39.4%
70.21%472.361910,25472.2%69.0%
53.33%451.860111,26350.0%58.8%
51.11%452.363810,03668.8%41.4%
57.78%452.061710,73858.8%57.1%
60.00%455.86789,87156.0%65.0%
56.82%445.281912,08864.3%53.3%
47.73%445.884810,39043.5%52.4%
48.84%435.363210,01652.4%45.5%
41.46%411.863612,71338.5%42.9%
48.78%415.66479,68840.9%57.9%
35.90%391.456611,49253.9%26.9%
44.74%381.963012,29944.4%44.8%
56.76%371.66129,47361.1%52.6%
62.16%375.27549,27558.8%65.0%
52.78%364.07059,60747.8%61.5%
63.89%362.061310,45061.9%66.7%
41.67%364.168111,47245.5%40.0%
61.11%365.781111,68350.0%70.0%
55.56%362.563710,12866.7%47.6%
50.00%365.984813,13457.1%48.3%
57.14%351.76779,98164.7%50.0%
68.57%355.974611,67471.4%66.7%
71.88%323.861310,19875.0%70.0%
59.38%323.365811,54841.7%70.0%
53.13%322.770312,10166.7%47.8%
50.00%324.475411,79746.7%52.9%
48.39%315.081211,62066.7%36.8%
50.00%304.274411,38753.9%47.1%
46.43%283.168512,48344.4%47.4%
53.57%282.566311,08537.5%60.0%
42.86%285.267911,25520.0%55.6%
55.56%271.768511,54154.5%56.3%
44.00%251.871310,92846.1%41.7%
39.13%235.25889,42740.0%37.5%
47.83%231.35608,98140.0%53.9%
60.87%235.877311,63562.5%60.0%
45.45%221.857611,52255.6%38.5%
40.91%225.37059,72640.0%42.9%
54.55%225.369111,28366.7%46.1%
47.62%215.483510,12241.7%55.6%
45.00%202.258910,07466.7%27.3%
45.00%204.379510,94362.5%33.3%
60.00%203.065011,52050.0%66.7%
65.00%205.069311,65555.6%72.7%
35.00%201.660411,08333.3%36.4%
47.37%192.05899,20157.1%41.7%
42.11%195.36719,25320.0%66.7%
57.89%192.367410,40480.0%50.0%
44.44%184.979211,53220.0%53.9%
50.00%181.160310,72255.6%44.4%
66.67%182.659510,02662.5%70.0%
82.35%171.563910,91887.5%77.8%
47.06%174.563210,68442.9%50.0%
52.94%175.474810,91942.9%60.0%
64.71%171.157811,31670.0%57.1%
43.75%162.96769,42137.5%50.0%
18.75%165.573411,1020.0%27.3%
31.25%163.97579,21011.1%57.1%
68.75%162.174211,94671.4%66.7%
50.00%162.26518,54262.5%37.5%
25.00%162.864411,10433.3%20.0%
56.25%165.963411,13240.0%63.6%
40.00%151.056610,65012.5%71.4%
60.00%153.867711,72683.3%44.4%
42.86%142.15819,89433.3%50.0%
35.71%145.168210,82150.0%33.3%
38.46%131.65408,90433.3%42.9%
38.46%132.05308,82650.0%28.6%
38.46%132.65259,94722.2%75.0%
41.67%125.575012,95450.0%40.0%
66.67%121.574113,55660.0%71.4%
45.45%115.67329,82942.9%50.0%
45.45%111.86699,497100.0%33.3%
10.00%102.46129,27850.0%0.0%
80.00%103.07309,97185.7%66.7%
50.00%102.367110,20166.7%25.0%
60.00%101.360411,45466.7%50.0%
20.00%102.468710,14725.0%16.7%
30.00%105.474611,47866.7%14.3%
66.67%92.95629,455100.0%50.0%
44.44%92.65729,26750.0%40.0%
33.33%96.172810,1350.0%50.0%
66.67%95.775613,5780.0%75.0%
66.67%92.560710,70066.7%66.7%
25.00%82.064710,5180.0%33.3%
50.00%86.171111,71433.3%60.0%
50.00%85.877812,19550.0%50.0%
75.00%85.387713,853100.0%71.4%
87.50%86.56427,592100.0%0.0%
28.57%73.377112,5240.0%33.3%
66.67%63.380111,38833.3%100.0%
83.33%63.44117,28683.3%0.0%
66.67%65.370110,64866.7%66.7%
80.00%55.177211,82466.7%100.0%
40.00%53.466411,43650.0%33.3%
40.00%55.24967,43750.0%33.3%
60.00%55.97878,081100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malphite vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Syndra thang tran doi dau Malphite vs Syndra voi ty le thang 81.3% so voi 18.8% cua Malphite, chenh lech 62.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 16 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Malphite choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Syndra co loi the truoc Malphite voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Syndra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Syndra chiem uu the trong tran Malphite vs Syndra voi ty le thang 72.7% so voi 27.3%. Syndra phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Syndra?

Syndra thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 81.3% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 62.5 diem phan tram co nghia la Syndra duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 16 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Syndra la gi?

Build Malphite tot nhat chong Syndra bao gom Giáp Gai, Khiên Thái Dương, Vòng Sắt Cổ Tự with Giày Xung Kích. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Malphite vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Syndra khong?

Khong, Malphite gap kho khan truoc Syndra voi chi 18.8% ty le thang. Syndra co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malphite nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Syndra.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Malphite doi dau voi Syndra, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Syndra. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Syndra has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.