Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.8%
Tỷ lệ chọn
5.0%

Malphitevs Vex

ATankMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Vex là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Malphite thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Vex dựa trên 5 trận. Vex wins the early laning phase while Malphite scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Vex.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Malphite

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Malphite đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Malphite - 60.0% win rate in this matchup
Malphite
60.0% TT
VS
Vex vs Malphite matchup - 40.0% win rate
Vex
40.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Malphite vs Vex?

Malphite wins the Malphite vs Vex matchup
Người chiến thắng
Malphite
Trận: 5
60.0%
Tỷ Lệ Thắng
40.0%
4.9
CS / phút
4.7
920
Sát thương / phút
683
13,775
Vàng / trận
11,125
103
Hồi phục / phút
100
1,116
Giảm sát thương / phút
478
1.0
CC / phút
1.2
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
100.0%
TLT Cuối Game
0.0%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Vex

Trận đấu Malphite vs Vex là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Malphite thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Vex, cho Malphite lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vex kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Malphite scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vex cần ép lợi thế trước khi Malphite đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Malphite nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Malphite dẫn trước 641 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Malphite có thể tự tin chọn vào Vex và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Vex ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Vex

Malphite thắng giai đoạn đi lane trước Vex trong League of Legends

Malphite được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vex, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Malphite có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.9Malphite
4.7Vex
Malphite và Vex farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
920Malphite
683Vex
Malphite vượt trội Vex nặng nề về sát thương với 238 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Vex nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Malphite chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,775Malphite
11,125Vex
Malphite tạo ra 2,651 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Vex. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Malphite liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Vex nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Malphite
1.2Vex
Cả Malphite và Vex đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,219Malphite
578Vex
Malphite vượt trội Vex đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 641 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vex bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vex, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Vex

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vex, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Vex là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vex. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Vex.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vex
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VexVex100.0%
Cuối trận
Malphite
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VexVex0.0%

Vex thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Malphite. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vex có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Malphite vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Vex. Trận kéo dài rất ưu ái Malphite, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Vex phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Malphite đạt các mốc scaling. Nếu Malphite sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Malphite Runes Against Vex

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs VexPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs VexDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs VexThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs VexCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Malphite vs Vex
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Malphite vs VexÁp Đảo
Ký Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Malphite vs VexThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Malphite vs Vex
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Malphite ép lợi thế chống lại Vex, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.26%3885.671211,23554.8%47.2%
47.53%2635.464510,20150.0%45.6%
50.00%2186.275510,67552.9%48.1%
59.30%1996.076611,48853.2%63.3%
49.48%1925.474710,67048.2%50.5%
45.35%1724.96849,66740.0%50.6%
50.88%1715.883610,85148.7%52.7%
38.78%1475.99069,76444.6%32.9%
60.28%1416.487111,19167.8%54.9%
55.88%1366.376311,13854.8%56.8%
42.86%1335.778710,50143.9%42.1%
51.94%1295.786710,97850.0%53.2%
43.41%1296.064910,01631.8%54.5%
52.10%1196.177411,04652.1%52.1%
43.86%1146.281310,96842.9%44.6%
52.21%1135.971110,62955.1%50.0%
49.55%1115.576110,42448.9%50.0%
55.45%1106.068710,95156.0%55.0%
49.53%1075.366310,22652.1%47.5%
57.01%1076.572311,31463.6%52.4%
46.60%1035.878910,73239.5%51.7%
45.10%1026.179211,08644.7%45.5%
45.54%1015.071511,02939.5%49.2%
69.00%1006.076911,61888.9%52.7%
37.00%1005.36969,98532.5%40.0%
60.00%1006.174411,20656.5%63.0%
54.17%965.772110,89058.5%50.9%
37.23%945.07649,99440.0%35.2%
47.87%946.070710,51641.5%52.8%
52.69%936.382111,94362.2%46.4%
53.26%922.966312,18670.6%43.1%
46.59%885.572911,24944.8%47.5%
43.68%873.571811,50334.3%50.0%
61.25%805.978811,34760.5%61.9%
49.35%776.179511,00957.6%43.2%
46.05%766.375311,82757.1%39.6%
56.16%736.575211,70760.6%52.5%
52.78%725.283211,24956.8%48.6%
51.43%706.067210,29848.1%53.5%
50.75%675.570710,60850.0%51.3%
55.38%656.281310,80060.0%50.0%
58.06%625.774210,31357.6%58.6%
57.38%615.370711,61460.0%55.6%
36.84%572.162510,75821.1%44.7%
51.79%562.85939,56045.8%56.3%
46.30%545.363410,78043.5%48.4%
59.26%545.472210,96156.5%61.3%
57.41%542.368412,04371.4%48.5%
46.15%525.36999,36148.1%44.0%
48.00%502.658211,37333.3%58.6%
67.35%491.673513,08760.0%72.4%
43.75%486.183111,67550.0%40.6%
54.35%465.777810,61245.8%63.6%
68.89%456.491111,13768.0%70.0%
34.88%432.355810,93940.9%28.6%
65.12%431.867612,52862.5%66.7%
60.47%434.774312,13576.2%45.5%
53.49%432.670110,72161.1%48.0%
52.38%424.472510,50261.1%45.8%
58.54%412.168712,28050.0%65.2%
63.41%415.886910,74350.0%72.0%
51.28%394.870610,36963.2%40.0%
42.11%385.370212,07237.5%43.3%
37.84%372.063010,32028.6%50.0%
54.05%371.96079,24656.5%50.0%
50.00%362.072012,93775.0%37.5%
48.57%355.35679,86460.0%40.0%
65.71%355.367210,93969.2%63.6%
51.43%354.669110,83153.3%50.0%
60.61%334.776812,67857.1%61.5%
53.13%323.564711,04957.1%50.0%
59.38%325.475311,08275.0%43.8%
42.86%285.965810,31254.5%35.3%
44.44%273.166010,39142.9%46.1%
42.31%262.860210,10340.0%43.8%
42.31%263.86959,75140.0%43.8%
53.85%263.86959,62153.3%54.5%
42.31%262.165811,40745.5%40.0%
65.38%266.075410,96366.7%64.3%
40.00%252.45149,26738.5%41.7%
36.00%251.86259,73650.0%23.1%
44.00%252.071211,53266.7%36.8%
56.00%254.663310,83975.0%47.1%
44.00%252.16289,55960.0%33.3%
36.00%253.277112,78720.0%46.7%
68.00%256.175112,24775.0%64.7%
54.17%245.682311,13864.3%40.0%
50.00%245.366710,27336.4%61.5%
59.09%225.275511,65666.7%56.3%
54.55%225.381411,77560.0%50.0%
42.86%214.05259,15544.4%41.7%
45.00%202.16589,00360.0%30.0%
70.00%206.282911,36975.0%66.7%
60.00%204.066711,59842.9%69.2%
63.16%192.468112,04555.6%70.0%
26.32%191.367612,59950.0%20.0%
15.79%195.57139,8310.0%33.3%
61.11%182.056610,15566.7%55.6%
61.11%181.665212,31662.5%60.0%
44.44%181.95989,41955.6%33.3%
44.44%185.37119,97945.5%42.9%
33.33%185.276411,11337.5%30.0%
58.82%175.662210,73157.1%60.0%
62.50%161.762111,54050.0%66.7%
53.33%153.372710,88620.0%70.0%
46.67%151.75477,64427.3%100.0%
40.00%152.465110,26728.6%50.0%
40.00%154.86259,10837.5%42.9%
71.43%145.989612,800100.0%50.0%
28.57%145.97118,74814.3%42.9%
64.29%142.96769,27855.6%80.0%
57.14%141.65789,50342.9%71.4%
35.71%145.088112,18325.0%40.0%
42.86%145.788412,23350.0%40.0%
69.23%134.381211,72571.4%66.7%
38.46%131.362010,34942.9%33.3%
38.46%132.46908,82950.0%28.6%
61.54%131.149610,65362.5%60.0%
50.00%126.076812,96850.0%50.0%
66.67%125.173910,78185.7%40.0%
25.00%121.06268,67414.3%40.0%
63.64%112.461210,41466.7%60.0%
36.36%112.872410,71450.0%20.0%
36.36%114.574911,92433.3%37.5%
36.36%110.862310,43014.3%75.0%
60.00%101.959410,34675.0%50.0%
50.00%104.76669,77066.7%25.0%
60.00%104.074010,021100.0%42.9%
40.00%105.46789,3680.0%80.0%
50.00%102.064710,43633.3%57.1%
66.67%96.382214,12766.7%66.7%
66.67%92.97088,11080.0%50.0%
66.67%91.85557,66880.0%50.0%
25.00%84.579811,56033.3%20.0%
50.00%81.64698,31275.0%25.0%
25.00%82.46599,67533.3%20.0%
62.50%82.65598,92850.0%75.0%
50.00%82.071311,66733.3%60.0%
37.50%82.565910,87750.0%33.3%
75.00%86.268311,328100.0%33.3%
37.50%81.358511,59450.0%33.3%
37.50%82.070514,37850.0%33.3%
62.50%82.572612,54475.0%50.0%
87.50%81.667514,033100.0%80.0%
71.43%72.456411,57175.0%66.7%
14.29%75.095314,6580.0%16.7%
71.43%71.66489,53750.0%100.0%
42.86%72.555611,13733.3%50.0%
57.14%76.585111,16066.7%50.0%
71.43%74.981611,10166.7%75.0%
50.00%64.979012,9130.0%50.0%
66.67%64.26269,01575.0%50.0%
83.33%65.973810,07875.0%100.0%
66.67%65.067410,319100.0%50.0%
60.00%54.992013,7750.0%100.0%
20.00%53.248110,0600.0%33.3%
40.00%54.069114,2760.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malphite vs Vex - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Vex trong League of Legends?

Malphite thang tran doi dau Malphite vs Vex voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Vex, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Malphite choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vex co loi the truoc Malphite voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Vex nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malphite chiem uu the trong tran Malphite vs Vex voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Malphite phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Vex?

Malphite thang tran doi dau voi Vex voi ty le thang 60.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Malphite duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Vex la gi?

Build Malphite tot nhat chong Vex bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Vex la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Vex su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malphite vs Vex matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Vex khong?

Co, Malphite co tran doi dau thuan loi truoc Vex voi ty le thang 60.0%. Malphite strongly counters Vex tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Vex?

Khi choi Malphite doi dau voi Vex, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Vex. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.