Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
5.0%

Malphitevs Talon

DTankMage
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Malphite vs Talon là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Malphite thắng với 58.3% tỷ lệ thắng (+16.7%) trước Talon dựa trên 24 trận. Malphite holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Talon.

Malphite Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malphite performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Talon - 58.3% win rateTalon(58.3%)
Malphite - 58.3% win rate in this matchup
Malphite
58.3% WR
VS
Talon vs Malphite matchup - 41.7% win rate
Talon
41.7% WR

Who Wins the Malphite vs Talon Matchup?

Malphite wins the Malphite vs Talon matchup
Winner
Malphite
Matches: 24
58.3%
Win Rate
41.7%
2.9
CS / min
3.0
748
DMG / min
735
12,272
Gold / game
13,011
179
Heal / min
309
1,925
DMG Mitigated / min
649
1.1
CC / min
0.2
60.0%
Early Game WR
40.0%
57.1%
Late Game WR
42.9%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Talon

Trận đấu Malphite vs Talon là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 24 trận gần đây được phân tích, Malphite thắng với tỷ lệ thắng 58.3% so với 41.7% của Talon, cho Malphite lợi thế 16.7 điểm phần trăm. Malphite thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Talon khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Malphite dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Malphite có thể tự tin chọn vào Talon và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Talon ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Talon

Malphite thắng giai đoạn đi lane trước Talon trong League of Legends

Malphite được ưu ái trong giai đoạn lane trước Talon, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Malphite có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.9Malphite
3.0Talon
Malphite và Talon farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
748Malphite
735Talon
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Malphite và Talon, chỉ khác 12 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,272Malphite
13,011Talon
Talon kiếm được 739 vàng mỗi trận nhiều hơn Malphite, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Talon hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.1Malphite
0.2Talon
Malphite mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Talon, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Malphite có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Talon nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
2,104Malphite
958Talon
Malphite vượt trội Talon đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,146 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Talon bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Talon, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Talon

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Talon, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Talon là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Talon. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Talon.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malphite
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TalonTalon40.0%
Cuối trận
Malphite
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite57.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TalonTalon42.9%

Malphite thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Talon. Đầu trận một chiều này có nghĩa Malphite có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Malphite vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Talon. Trận kéo dài rất ưu ái Malphite, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Malphite giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Talon nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Malphite Runes Against Talon

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Malphite vs TalonÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Malphite vs TalonTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Malphite vs TalonKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Malphite vs TalonThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Malphite vs Talon
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Malphite vs TalonPháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Malphite vs TalonThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs Talon
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Malphite ép lợi thế chống lại Talon, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
41.92%1985.164610,37737.1%45.9%
42.11%1904.785210,18141.4%42.9%
44.85%1656.273910,55643.8%45.9%
47.24%1634.781711,29148.0%46.5%
55.70%1586.375311,67246.0%64.3%
50.32%1576.381611,91961.4%41.4%
48.39%1555.168211,65553.1%45.0%
56.58%1521.463312,92760.0%54.4%
57.24%1524.974411,76459.7%55.3%
55.03%1496.185411,32558.7%51.4%
42.86%1474.068410,51142.3%43.4%
46.26%1475.675511,13051.7%42.7%
49.31%1443.264011,06851.9%46.1%
42.98%1214.568211,06843.9%42.2%
47.90%1192.562911,56656.1%40.3%
50.00%1165.480610,90951.8%48.3%
42.86%1131.667012,02143.4%42.4%
47.27%1105.47009,87743.1%51.9%
54.29%1052.265212,27252.3%55.7%
52.00%1006.173110,96046.7%56.4%
53.06%984.877610,14754.8%51.8%
67.01%975.879011,57269.0%65.5%
58.76%976.388712,58363.6%56.3%
39.36%945.773711,44230.0%46.3%
40.22%926.178611,17450.0%32.0%
46.67%905.075511,10450.0%45.2%
46.07%895.783510,60937.1%51.9%
55.68%884.481611,44857.1%54.4%
47.67%866.071710,68058.3%40.0%
51.19%846.577510,40352.1%50.0%
46.99%835.977111,17157.6%40.0%
50.60%836.378711,10845.2%56.1%
59.76%825.775612,37970.0%53.9%
48.15%816.268210,79348.7%47.6%
38.75%801.056511,69131.8%47.2%
54.05%741.669913,34456.0%53.1%
54.79%734.770311,35445.5%62.5%
47.95%731.760111,04438.5%58.8%
45.21%736.074811,05943.2%47.2%
48.61%726.367711,01363.6%35.9%
38.24%683.965810,10226.1%44.4%
47.76%675.972411,68748.1%47.5%
50.75%674.469311,02348.4%52.8%
50.00%661.859512,28260.9%44.2%
47.62%635.270311,41543.8%51.6%
39.66%585.578810,42038.5%40.6%
56.14%571.363113,20765.0%51.4%
48.21%565.267911,01352.2%45.5%
49.09%551.861711,22747.1%52.4%
63.64%555.972711,74766.7%61.3%
46.00%504.766511,69766.7%31.0%
36.00%503.16099,95139.1%33.3%
44.90%492.262711,28142.9%46.4%
42.55%476.376511,57537.5%47.8%
48.94%473.567711,96868.4%35.7%
52.17%461.869912,90866.7%45.2%
62.22%451.663811,90262.5%61.9%
44.44%455.159310,65952.2%36.4%
48.89%455.374310,84452.6%46.1%
50.00%441.558012,09652.6%48.0%
39.53%431.859611,69333.3%45.5%
45.24%426.087611,16252.9%40.0%
39.02%411.957911,50950.0%34.5%
46.34%415.465810,82652.6%40.9%
42.50%401.85448,81245.0%40.0%
53.85%391.768410,75641.7%59.3%
51.28%391.461012,14535.0%68.4%
45.95%376.076612,25450.0%43.5%
45.95%373.268611,93166.7%36.0%
44.44%361.162411,05822.2%66.7%
52.78%363.061511,23647.4%58.8%
36.11%365.874712,04340.0%33.3%
45.71%351.862611,71042.9%50.0%
54.29%351.263712,32150.0%57.1%
35.29%342.875012,06018.8%50.0%
57.58%335.874112,68460.0%56.5%
53.13%322.768111,98538.5%63.2%
53.13%321.157211,56763.2%38.5%
59.38%325.669910,08968.8%50.0%
41.94%311.75638,95744.4%38.5%
41.94%315.373210,21741.2%42.9%
45.16%315.785011,21060.0%38.1%
54.84%311.771212,87450.0%57.9%
55.17%292.566110,76161.5%50.0%
37.93%295.073012,03933.3%40.0%
41.38%295.564611,22646.1%37.5%
35.71%281.95459,47746.1%26.7%
50.00%281.456910,87850.0%50.0%
53.85%266.470811,09164.3%41.7%
38.46%265.160710,08640.0%36.4%
48.00%251.364411,79453.9%41.7%
52.00%255.27339,22557.1%45.5%
48.00%255.060710,54660.0%40.0%
45.83%241.85589,88036.4%53.9%
58.33%242.974812,27260.0%57.1%
33.33%245.873811,16033.3%33.3%
45.83%241.161810,91428.6%70.0%
39.13%231.971411,29460.0%33.3%
52.17%231.76639,65563.6%41.7%
56.52%236.080910,88250.0%61.5%
36.36%225.367710,75225.0%50.0%
54.55%223.976110,83040.0%66.7%
45.45%222.06239,77675.0%28.6%
42.86%212.65459,38566.7%25.0%
52.38%212.059510,53850.0%53.9%
76.19%212.072911,08581.8%70.0%
47.62%211.555310,74337.5%53.9%
40.00%203.569311,70240.0%40.0%
50.00%205.273411,53033.3%75.0%
36.84%193.265710,84650.0%30.8%
52.63%192.157410,27071.4%41.7%
57.89%192.461112,49057.1%58.3%
52.94%172.15789,66962.5%44.4%
35.29%172.96379,98337.5%33.3%
58.82%172.164210,83933.3%87.5%
29.41%175.771610,55030.0%28.6%
35.29%171.859810,48525.0%38.5%
56.25%163.777612,56470.0%33.3%
50.00%165.279411,72333.3%60.0%
66.67%154.666810,75262.5%71.4%
46.67%153.74889,45960.0%40.0%
46.67%151.263110,85050.0%40.0%
40.00%151.661212,23237.5%42.9%
66.67%155.678011,10166.7%66.7%
53.33%153.261310,34150.0%57.1%
78.57%141.86139,16677.8%80.0%
78.57%141.976411,541100.0%72.7%
35.71%141.966310,35228.6%42.9%
57.14%142.15369,94057.1%57.1%
53.85%135.069512,39250.0%54.5%
38.46%134.662310,11150.0%28.6%
46.15%133.56329,36455.6%25.0%
36.36%114.384811,21650.0%28.6%
36.36%111.57109,87760.0%16.7%
81.82%115.965811,22375.0%100.0%
60.00%102.157511,31140.0%80.0%
40.00%101.363012,99033.3%42.9%
50.00%102.076610,06750.0%50.0%
60.00%105.674110,35275.0%50.0%
88.89%96.387513,624100.0%80.0%
55.56%95.085412,00666.7%50.0%
55.56%96.678412,05866.7%50.0%
62.50%85.792113,13166.7%60.0%
42.86%72.774514,079100.0%33.3%
66.67%64.954910,79250.0%100.0%
66.67%66.071412,49850.0%75.0%
33.33%65.375212,26133.3%33.3%
83.33%64.974812,553100.0%80.0%
80.00%53.494714,348100.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malphite vs Talon - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Talon trong League of Legends?

Malphite thang tran doi dau Malphite vs Talon voi ty le thang 58.3% so voi 41.7% cua Talon, chenh lech 16.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 24 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Malphite choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malphite co loi the truoc Talon voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Malphite nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malphite chiem uu the trong tran Malphite vs Talon voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Malphite phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Talon?

Malphite thang tran doi dau voi Talon voi ty le thang 58.3% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 16.7 diem phan tram co nghia la Malphite duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 24 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Talon la gi?

Build Malphite tot nhat chong Talon bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Talon la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Talon su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malphite vs Talon matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Talon khong?

Co, Malphite co tran doi dau thuan loi truoc Talon voi ty le thang 58.3%. Malphite strongly counters Talon tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Talon?

Khi choi Malphite doi dau voi Talon, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.