Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.3%
Tỷ lệ chọn
4.7%

Malphitevs Talon

STankMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Talon là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Malphite thắng với 71.9% tỷ lệ thắng (+43.8%) trước Talon dựa trên 32 trận. Malphite holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Talon.

Malphite Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malphite performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Talon - 71.9% win rateTalon(71.9%)
Malphite - 71.9% win rate in this matchup
Malphite
71.9% WR
VS
Talon vs Malphite matchup - 28.1% win rate
Talon
28.1% WR

Who Wins the Malphite vs Talon Matchup?

Malphite wins the Malphite vs Talon matchup
Winner
Malphite
Matches: 32
71.9%
Win Rate
28.1%
3.3
CS / min
3.6
778
DMG / min
759
12,827
Gold / game
13,159
187
Heal / min
306
1,584
DMG Mitigated / min
655
1.0
CC / min
0.2
72.7%
Early Game WR
27.3%
71.4%
Late Game WR
28.6%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Talon

Trận đấu Malphite vs Talon là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 32 trận gần đây được phân tích, Malphite thắng với tỷ lệ thắng 71.9% so với 28.1% của Talon, cho Malphite lợi thế 43.8 điểm phần trăm. Malphite thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Talon khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Malphite dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Malphite có thể tự tin chọn vào Talon và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Talon ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Talon

Malphite thắng giai đoạn đi lane trước Talon trong League of Legends

Malphite được ưu ái trong giai đoạn lane trước Talon, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Malphite có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.3Malphite
3.6Talon
Malphite và Talon farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
778Malphite
759Talon
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Malphite và Talon, chỉ khác 19 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,827Malphite
13,159Talon
Talon kiếm được 332 vàng mỗi trận nhiều hơn Malphite, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Talon hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.0Malphite
0.2Talon
Malphite mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Talon, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Malphite có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Talon nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,771Malphite
962Talon
Malphite vượt trội Talon đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 809 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Talon bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Talon, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Talon

Giày Xung Kích là lựa chọn giày tối ưu chống lại Talon, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Talon là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Talon. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Talon.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malphite
72.7%
+45.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite72.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TalonTalon27.3%
Cuối trận
Malphite
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite71.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TalonTalon28.6%

Malphite thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 72.7% — dẫn đầu 45.5 điểm phần trăm trước Talon. Đầu trận một chiều này có nghĩa Malphite có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Malphite vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 71.4% — 42.9 điểm trên Talon. Trận kéo dài rất ưu ái Malphite, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Malphite giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Talon nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Malphite Runes Against Talon

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs TalonPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs TalonDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs TalonThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs TalonThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs Talon
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Malphite vs TalonCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Malphite vs TalonThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Malphite vs Talon
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ cho phép Malphite ép lợi thế chống lại Talon, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.60%5645.771311,34850.2%52.4%
47.18%3376.276410,89147.7%46.8%
44.06%2865.265710,02740.2%46.5%
50.40%2525.985010,69150.5%50.4%
47.79%2265.875410,07948.1%47.5%
52.20%2056.094610,47053.3%51.6%
53.54%1986.076210,93353.6%53.5%
45.31%1924.870910,45440.0%49.5%
56.25%1766.185510,87956.3%56.2%
52.35%1496.373011,16756.3%48.7%
64.86%1486.278311,42865.6%64.3%
49.65%1415.372710,67353.7%47.1%
52.48%1416.175311,68750.9%53.4%
44.29%1406.177610,94034.5%51.2%
48.91%1375.880310,21450.0%47.8%
48.89%1355.767810,26844.4%52.8%
65.65%1316.073711,54873.7%59.5%
45.04%1315.770210,60643.2%46.0%
56.15%1306.280511,35973.6%44.2%
48.03%1276.079510,42843.4%51.4%
48.82%1275.580211,91050.0%48.2%
38.89%1264.877710,36044.2%36.1%
42.15%1216.18899,81444.1%40.3%
52.10%1194.968910,73948.0%55.1%
55.93%1186.481711,58664.6%50.0%
46.96%1155.577910,89947.6%46.6%
46.90%1136.073410,67443.4%50.0%
57.14%1126.371811,48058.3%56.3%
50.47%1073.065111,40545.8%54.2%
56.19%1056.273410,82863.0%49.0%
52.43%1036.166910,58453.3%51.7%
50.51%994.970711,01238.9%57.1%
46.46%995.974810,63151.1%42.6%
51.02%984.583011,11052.2%50.0%
55.79%956.169410,04759.6%52.1%
48.24%854.874211,97659.3%43.1%
54.88%823.171711,08862.2%48.9%
48.78%823.064710,91628.6%59.3%
47.50%806.175511,14153.1%43.8%
50.65%775.476410,69137.8%62.5%
49.35%775.46879,99241.2%55.8%
54.55%775.572610,80955.6%54.0%
56.00%755.873111,16967.9%48.9%
52.70%746.377210,93165.6%42.9%
53.62%695.887810,60747.2%60.6%
66.18%685.072812,57785.7%57.5%
41.54%652.161611,70450.0%36.6%
39.06%645.560310,12045.5%35.7%
58.06%622.570411,90253.9%61.1%
58.33%606.07209,25163.6%51.9%
53.45%581.86119,96356.5%51.4%
56.90%582.579112,54768.2%50.0%
46.55%583.26339,87056.5%40.0%
41.82%555.28049,71645.5%39.4%
47.27%555.477210,38742.9%50.0%
51.85%545.261510,23941.7%60.0%
56.60%534.871311,93260.0%55.3%
57.69%522.35829,30376.2%45.2%
59.62%525.76559,86854.5%63.3%
58.82%512.062911,70552.2%64.3%
47.06%511.365112,11345.0%48.4%
48.00%502.16309,46152.6%45.2%
50.00%503.766910,12852.4%48.3%
50.00%505.569410,06742.9%59.1%
39.58%485.886610,97712.5%53.1%
53.33%451.85868,88454.5%52.2%
54.55%445.976011,80570.0%41.7%
65.91%441.766912,65361.1%69.2%
53.49%435.466610,54452.4%54.5%
44.19%431.562911,39936.8%50.0%
52.38%421.86229,55555.6%50.0%
52.50%405.065910,37853.3%52.0%
44.74%384.566011,49435.7%50.0%
54.05%374.870311,07541.7%60.0%
54.05%372.171310,17260.0%50.0%
41.67%365.668210,93328.6%50.0%
41.18%345.362010,18835.7%45.0%
50.00%345.87029,86343.8%55.6%
67.65%342.265211,67269.2%66.7%
52.94%342.656710,68871.4%40.0%
45.45%335.574810,91935.3%56.3%
71.88%323.377812,82772.7%71.4%
56.25%323.566211,07066.7%50.0%
35.48%311.859310,54033.3%37.5%
64.52%313.877711,09764.7%64.3%
66.67%302.059411,57973.3%60.0%
53.33%302.060812,36555.6%52.4%
26.67%304.77019,77130.0%25.0%
33.33%303.674411,33023.1%41.2%
41.38%291.560511,71323.1%56.3%
58.62%295.882511,75650.0%66.7%
51.72%295.158410,81133.3%60.0%
57.14%282.26218,95064.7%45.5%
50.00%284.265910,02954.5%47.1%
55.56%271.963010,65950.0%58.8%
51.85%271.76689,83663.6%43.8%
34.62%263.66539,40838.5%30.8%
52.00%255.972811,05163.6%42.9%
52.00%252.45828,34046.1%58.3%
64.00%256.085711,71190.0%46.7%
54.55%224.581410,43727.3%81.8%
50.00%221.664412,96060.0%47.1%
33.33%211.65669,45733.3%33.3%
38.10%212.268310,25540.0%37.5%
42.86%215.673011,40942.9%42.9%
55.00%206.185112,65066.7%50.0%
55.00%201.363811,17461.5%42.9%
40.00%205.074611,08350.0%33.3%
57.89%194.26419,78566.7%53.9%
63.16%191.862512,445100.0%41.7%
36.84%191.562512,20740.0%35.7%
57.89%194.875812,952100.0%46.7%
55.56%181.567510,38257.1%54.5%
55.56%181.86079,35266.7%50.0%
47.06%172.46039,14033.3%54.5%
29.41%175.283411,49228.6%30.0%
58.82%175.279810,93960.0%57.1%
47.06%174.96979,72444.4%50.0%
58.82%174.869410,93166.7%54.5%
50.00%162.25289,48350.0%50.0%
50.00%161.862110,00133.3%53.9%
62.50%164.075111,08157.1%66.7%
40.00%152.464210,69544.4%33.3%
40.00%154.05209,86825.0%57.1%
26.67%155.070711,47233.3%22.2%
60.00%156.179012,45575.0%54.5%
46.67%151.757710,03933.3%55.6%
60.00%151.858212,98150.0%66.7%
85.71%144.867311,55880.0%88.9%
57.14%140.94889,96257.1%57.1%
92.86%140.971013,17175.0%100.0%
53.85%134.589410,01050.0%60.0%
61.54%132.059410,43433.3%85.7%
61.54%132.66809,351100.0%28.6%
75.00%122.354814,7150.0%90.0%
58.33%121.758010,32533.3%66.7%
63.64%115.47119,72866.7%60.0%
18.18%111.564810,10120.0%16.7%
40.00%103.468510,52650.0%33.3%
60.00%105.360811,46866.7%57.1%
66.67%93.767111,25666.7%66.7%
22.22%92.553111,18425.0%20.0%
55.56%95.781012,968100.0%20.0%
50.00%82.570510,55266.7%40.0%
62.50%85.698511,86866.7%60.0%
37.50%84.073011,22050.0%33.3%
57.14%73.671911,72166.7%50.0%
71.43%71.872612,48566.7%75.0%
57.14%75.071010,02266.7%50.0%
71.43%75.88729,74075.0%66.7%
33.33%63.689311,8900.0%50.0%
66.67%65.381412,040100.0%33.3%
50.00%65.486113,06350.0%50.0%
33.33%64.380912,84950.0%25.0%
100.00%66.081110,649100.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malphite vs Talon - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Talon trong League of Legends?

Malphite thang tran doi dau Malphite vs Talon voi ty le thang 71.9% so voi 28.1% cua Talon, chenh lech 43.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 32 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Malphite choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malphite co loi the truoc Talon voi ty le thang 72.7% so voi 27.3%. Nguoi choi Malphite nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malphite chiem uu the trong tran Malphite vs Talon voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Malphite phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Talon?

Malphite thang tran doi dau voi Talon voi ty le thang 71.9% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 43.8 diem phan tram co nghia la Malphite duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 32 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Talon la gi?

Build Malphite tot nhat chong Talon bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Xung Kích. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Talon la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Talon su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malphite vs Talon matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Talon khong?

Co, Malphite co tran doi dau thuan loi truoc Talon voi ty le thang 71.9%. Malphite strongly counters Talon tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Talon?

Khi choi Malphite doi dau voi Talon, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.