Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
4.4%

Malphitevs Talon

CTankMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu508,082
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối11 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Talon là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Talon thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Malphite dựa trên 15 trận. Talon holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Talon.

Malphite Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malphite performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Talon - 33.3% win rateTalon(33.3%)
Malphite - 33.3% win rate in this matchup
Malphite
33.3% WR
VS
Talon vs Malphite matchup - 66.7% win rate
Talon
66.7% WR

Who Wins the Malphite vs Talon Matchup?

Talon wins the Malphite vs Talon matchup
Winner
Talon
Matches: 15
33.3%
Win Rate
66.7%
3.6
CS / min
3.5
722
DMG / min
718
12,112
Gold / game
12,721
169
Heal / min
301
1,797
DMG Mitigated / min
711
1.1
CC / min
0.2
42.9%
Early Game WR
57.1%
25.0%
Late Game WR
75.0%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Talon

Trận đấu Malphite vs Talon là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 15 trận gần đây được phân tích, Talon thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Malphite, cho Talon lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Talon thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Malphite khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Malphite dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Talon có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Malphite nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Talon quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Talon

Malphite thắng giai đoạn đi lane trước Talon trong League of Legends

Malphite được ưu ái trong giai đoạn lane trước Talon, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Malphite có lợi thế về farm, sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.6Malphite
3.5Talon
Malphite và Talon farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
722Malphite
718Talon
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Malphite và Talon, chỉ khác 3 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,112Malphite
12,721Talon
Talon kiếm được 609 vàng mỗi trận nhiều hơn Malphite, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Talon hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.1Malphite
0.2Talon
Malphite mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Talon, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Malphite có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Talon nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,966Malphite
1,012Talon
Malphite vượt trội Talon đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 954 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Talon bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Talon, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Talon

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Talon, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Talon là Hỏa Khuẩn, Tim Băng và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Talon. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Talon.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Talon
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite42.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TalonTalon57.1%
Cuối trận
Talon
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TalonTalon75.0%

Talon thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Malphite. Đầu trận một chiều này có nghĩa Talon có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Talon vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Malphite. Trận kéo dài rất ưu ái Talon, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Talon giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Malphite nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Malphite Runes Against Talon

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Malphite vs TalonKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Malphite vs TalonNện Khiên - ngọc tốt nhất Malphite vs TalonNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Malphite vs TalonLan Tràn - ngọc tốt nhất Malphite vs Talon
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Malphite vs TalonPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs TalonThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs Talon
100.0% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Pháp Thuật cho Malphite những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Talon trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.81%1796.178111,13039.3%51.6%
52.54%1185.271111,79051.0%53.6%
38.05%1135.263510,05128.6%47.4%
45.19%1044.271410,64041.7%48.2%
40.63%965.487510,34051.1%30.6%
42.11%955.577110,36726.7%56.0%
40.86%936.074811,22143.6%38.9%
57.32%826.284911,61967.6%48.9%
51.85%815.885811,13961.8%44.7%
43.21%816.085711,06546.9%40.8%
51.32%766.073010,90355.9%47.6%
54.67%756.390611,89048.4%59.1%
50.00%742.666211,44051.3%48.6%
58.33%726.278911,30563.3%54.8%
54.17%725.575110,40053.3%54.8%
60.87%692.870612,96186.4%48.9%
54.41%685.573011,60056.8%51.6%
51.52%664.267710,08842.1%64.3%
60.32%636.079411,71057.1%61.9%
38.10%634.170910,57542.3%35.1%
46.77%625.981910,62662.1%33.3%
45.90%611.259612,54450.0%43.2%
55.00%605.780210,96854.2%55.6%
52.54%596.272810,89758.1%46.4%
45.76%596.267311,68241.7%48.6%
50.85%596.273811,24156.5%47.2%
62.50%566.077312,03969.6%57.6%
50.00%566.277911,51551.9%48.3%
34.62%525.767810,03022.6%52.4%
55.77%526.577010,91560.0%50.0%
50.98%516.268710,98650.0%52.0%
57.14%494.966211,10357.7%56.5%
58.70%466.27169,78963.0%52.6%
42.22%454.576910,21441.2%42.9%
54.55%442.568511,82252.6%56.0%
52.27%445.380811,13445.0%58.3%
54.55%446.371612,14747.1%59.3%
59.52%424.977812,00258.3%60.0%
53.66%416.373111,70752.9%54.2%
56.10%411.159811,86863.2%50.0%
53.85%395.874711,03647.1%59.1%
52.63%383.568812,09038.9%65.0%
48.65%371.767112,53064.3%39.1%
45.95%373.270311,56528.6%56.5%
55.56%365.775010,79647.4%64.7%
47.22%361.967712,74153.3%42.9%
47.06%341.255612,21941.7%50.0%
41.18%344.665611,13840.0%42.1%
55.88%341.161912,43850.0%59.1%
41.18%341.055912,01133.3%45.5%
46.88%325.568310,70930.8%57.9%
46.88%325.66879,65450.0%42.9%
40.63%326.47099,95936.8%46.1%
38.71%315.767011,96550.0%34.8%
51.61%312.365011,73541.7%57.9%
56.67%304.072610,15338.5%70.6%
60.00%302.971912,07270.0%55.0%
39.29%284.259910,13218.2%52.9%
42.31%266.279210,03346.7%36.4%
40.00%253.468711,99154.5%28.6%
70.83%245.068512,70871.4%70.6%
54.17%241.659312,40358.3%50.0%
39.13%231.760310,10842.9%37.5%
45.45%222.057110,25666.7%37.5%
52.38%211.557810,65371.4%42.9%
52.38%213.86269,69766.7%33.3%
57.14%211.768912,37140.0%72.7%
47.62%212.571613,16462.5%38.5%
38.10%216.067010,16820.0%54.5%
55.00%202.062010,32554.5%55.6%
45.00%201.865210,01950.0%41.7%
47.37%191.564812,58571.4%33.3%
52.63%192.16459,70555.6%50.0%
47.37%192.770410,69360.0%33.3%
31.58%191.652011,07118.2%50.0%
50.00%184.176812,10471.4%36.4%
27.78%185.861711,16930.0%25.0%
47.06%175.268710,85257.1%40.0%
35.29%173.472010,88050.0%22.2%
52.94%175.369610,77142.9%60.0%
56.25%165.578310,27777.8%28.6%
43.75%162.96179,36741.7%50.0%
68.75%165.976311,21962.5%75.0%
46.67%155.96859,66242.9%50.0%
33.33%153.672212,11242.9%25.0%
40.00%151.55149,60650.0%28.6%
53.33%152.45589,25844.4%66.7%
64.29%145.75878,99975.0%50.0%
42.86%145.563611,27250.0%37.5%
57.14%142.86039,89842.9%71.4%
57.14%145.978512,68475.0%50.0%
30.77%135.366510,36816.7%42.9%
53.85%135.272710,14220.0%75.0%
61.54%135.883413,37540.0%75.0%
50.00%123.381014,08566.7%44.4%
50.00%120.866911,34455.6%33.3%
25.00%122.27389,56533.3%16.7%
50.00%126.464510,03871.4%20.0%
58.33%126.080712,00140.0%71.4%
36.36%112.857210,59040.0%33.3%
45.45%115.16599,24750.0%33.3%
54.55%111.759210,37566.7%50.0%
36.36%115.664511,72566.7%25.0%
45.45%111.044411,36220.0%66.7%
36.36%111.352911,26433.3%40.0%
27.27%114.869512,59733.3%25.0%
54.55%115.17559,54133.3%80.0%
60.00%101.862310,58580.0%40.0%
50.00%105.98059,10050.0%50.0%
20.00%102.35858,99416.7%25.0%
40.00%101.155011,12620.0%60.0%
60.00%102.97498,81066.7%57.1%
44.44%95.178110,61475.0%20.0%
55.56%95.268711,18450.0%60.0%
66.67%91.263413,821100.0%62.5%
66.67%92.55077,42457.1%100.0%
44.44%91.170712,13420.0%75.0%
50.00%83.180912,19966.7%40.0%
50.00%81.856110,4910.0%66.7%
25.00%82.953810,79050.0%0.0%
37.50%85.783812,2520.0%50.0%
62.50%82.35588,26150.0%75.0%
62.50%81.561712,58966.7%60.0%
28.57%73.663511,39533.3%25.0%
42.86%73.45378,15040.0%50.0%
57.14%71.951910,46066.7%50.0%
14.29%72.872910,5620.0%20.0%
57.14%72.16399,52666.7%50.0%
57.14%75.07989,35360.0%50.0%
100.00%75.05769,680100.0%100.0%
57.14%71.155511,16166.7%50.0%
14.29%71.670210,1080.0%25.0%
66.67%61.173612,941100.0%50.0%
33.33%64.67199,25020.0%100.0%
66.67%65.591914,763100.0%60.0%
50.00%61.575110,523100.0%25.0%
40.00%55.36928,12133.3%50.0%
100.00%55.875910,555100.0%100.0%
60.00%56.174412,098100.0%33.3%
40.00%51.247714,4190.0%40.0%
40.00%55.57359,08333.3%50.0%
40.00%52.657712,5220.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malphite vs Talon - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Talon trong League of Legends?

Talon thang tran doi dau Malphite vs Talon voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Malphite, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 15 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Malphite choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Talon co loi the truoc Malphite voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Talon nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Talon chiem uu the trong tran Malphite vs Talon voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Talon phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Talon?

Talon thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 66.7% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Talon duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 15 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Talon la gi?

Build Malphite tot nhat chong Talon bao gom Hỏa Khuẩn, Tim Băng, Giáp Gai with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Talon la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Talon su dung cay chinh Kiên Định voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malphite vs Talon matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Talon khong?

Khong, Malphite gap kho khan truoc Talon voi chi 33.3% ty le thang. Talon co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malphite nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Talon.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Talon?

Khi choi Malphite doi dau voi Talon, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Talon. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Talon has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.