Mel - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
46.8%
Tỷ lệ chọn
4.2%

Melvs Nasus

FMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mel vs Nasus là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Mel thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Nasus dựa trên 8 trận. Nasus wins the early laning phase while Mel scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mel tốt nhất cho đối đầu Mel vs Nasus.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Mel

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mel đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mel - 50.0% win rate in this matchup
Mel
50.0% TT
VS
Nasus vs Mel matchup - 50.0% win rate
Nasus
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Mel vs Nasus?

Mel wins the Mel vs Nasus matchup
Người chiến thắng
Mel
Trận: 8
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
5.7
CS / phút
5.8
1,058
Sát thương / phút
806
10,506
Vàng / trận
11,354
68
Hồi phục / phút
552
419
Giảm sát thương / phút
1,654
1.5
CC / phút
0.7
40.0%
TLT Đầu Game
60.0%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Mel vs Nasus

Trận đấu Mel vs Nasus là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Mel thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Nasus, cho Mel lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nasus kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mel scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nasus cần ép lợi thế trước khi Mel đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mel nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Nasus dẫn trước 1,719 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mel có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Nasus là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mel vs Nasus

Nasus thắng giai đoạn đi lane trước Mel trong League of Legends

Nasus được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mel, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Nasus có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Mel
5.8Nasus
Mel và Nasus farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,058Mel
806Nasus
Mel vượt trội Nasus nặng nề về sát thương với 252 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nasus nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mel chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,506Mel
11,354Nasus
Nasus tạo ra 848 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Mel. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Nasus liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Mel nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.5Mel
0.7Nasus
Mel cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Nasus, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Mel phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
487Mel
2,206Nasus
Nasus vượt trội Mel đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,719 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nasus có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mel bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mel, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mel Build Against Nasus

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nasus, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mel cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mel chống lại Nasus là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mũ Phù Thủy Rabadon và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Mel sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nasus. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mel vs Nasus.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nasus
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NasusNasus60.0%
Cuối trận
Mel
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NasusNasus33.3%

Nasus thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Mel. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nasus có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mel vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Nasus. Trận kéo dài rất ưu ái Mel, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Nasus phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Mel đạt các mốc scaling. Nếu Mel sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Mel Runes Against Nasus

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Mel vs NasusPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Mel vs NasusDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Mel vs NasusThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Mel vs NasusThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Mel vs Nasus
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Mel vs NasusChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mel vs NasusĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Mel vs Nasus
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ giúp Mel tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Nasus.


Du lieu doi dau cua Mel cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mel khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mel tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mel trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.37%3134.077411,23448.5%43.1%
45.37%2272.572010,55444.4%46.0%
44.23%2086.793012,13045.3%43.4%
47.03%1856.491012,95346.1%47.5%
46.99%1666.881511,95547.1%46.9%
38.41%1515.476511,88038.5%38.4%
48.59%1426.583612,56443.1%52.4%
41.01%1396.379712,03137.9%43.2%
43.18%1326.595212,01051.6%35.3%
48.09%1314.280711,49859.1%42.5%
47.20%1252.973711,07947.8%46.8%
45.97%1246.785813,31156.4%37.7%
43.75%1123.580011,54241.7%45.3%
38.74%1112.469710,36838.3%39.1%
39.64%1112.171910,14743.8%36.5%
39.62%1062.468810,10845.6%35.0%
53.47%1016.692512,95158.3%50.8%
43.75%966.385613,49755.6%36.7%
56.67%902.269410,08057.6%56.1%
45.98%876.385612,68339.3%49.1%
51.76%856.088813,35052.6%51.1%
50.59%856.788611,01754.9%44.1%
42.50%806.483412,09729.0%51.0%
43.04%797.080112,25350.0%38.8%
45.45%776.897515,15160.0%38.5%
48.00%754.279411,48844.8%50.0%
46.58%732.474311,56041.7%49.0%
45.83%723.993011,73741.4%48.8%
35.71%703.572911,94636.4%35.4%
38.81%675.873810,88437.5%40.0%
43.94%666.586612,87840.0%46.3%
43.94%666.592211,68441.9%45.7%
56.45%626.786212,68350.0%63.3%
50.82%616.196112,37557.9%47.6%
45.00%606.483712,26447.8%43.2%
55.00%606.491912,93366.7%47.2%
48.28%586.984812,70960.7%36.7%
50.88%576.593012,41843.5%55.9%
41.07%566.883011,80633.3%48.3%
40.00%556.490412,90933.3%44.1%
50.91%556.986313,20059.1%45.5%
50.00%542.783810,96152.2%48.4%
45.28%536.481711,92247.6%43.8%
30.19%532.26049,27030.8%29.6%
41.51%536.591112,33125.0%55.2%
37.25%512.479511,66952.4%26.7%
35.29%516.692712,44161.1%21.2%
48.00%506.898011,35651.7%42.9%
52.00%502.367010,60952.4%51.7%
48.98%492.667410,47952.4%46.4%
44.90%496.21,01012,58947.4%43.3%
56.25%486.793712,53960.9%52.0%
52.27%446.996113,02850.0%53.6%
45.45%442.16499,54661.1%34.6%
48.84%436.993014,30640.0%53.6%
55.81%436.582812,83850.0%58.6%
47.62%423.072411,65541.7%50.0%
47.62%422.26799,29050.0%45.5%
46.34%416.795714,18552.9%41.7%
50.00%402.35539,94250.0%50.0%
45.00%406.390412,97053.9%40.7%
61.54%397.098012,57468.8%56.5%
51.28%394.978911,84773.3%37.5%
43.24%376.91,00611,98357.9%27.8%
50.00%363.275810,35546.7%52.4%
38.89%366.587612,99757.1%27.3%
26.47%347.193512,74218.8%33.3%
42.42%336.889213,18061.5%30.0%
37.50%326.985913,52558.3%25.0%
46.88%323.877511,40942.9%50.0%
54.84%316.895214,44590.0%38.1%
38.71%312.170110,05357.1%23.5%
38.71%317.381411,28138.9%38.5%
53.33%302.26579,33755.6%50.0%
48.28%292.273010,47060.0%42.1%
51.72%296.685513,30240.0%57.9%
42.31%263.378911,17150.0%37.5%
33.33%242.266910,65850.0%21.4%
45.83%246.61,02412,56240.0%50.0%
58.33%246.694511,77560.0%57.1%
70.83%246.791814,795100.0%61.1%
60.87%236.986413,73183.3%36.4%
39.13%237.096514,19245.5%33.3%
43.48%237.379313,50040.0%46.1%
34.78%236.199614,81750.0%29.4%
52.17%232.373711,31337.5%60.0%
42.86%212.05739,34644.4%41.7%
42.11%196.786512,98157.1%33.3%
42.11%194.893412,62214.3%58.3%
52.63%195.51,14712,60471.4%41.7%
50.00%182.477811,68071.4%36.4%
35.29%176.792811,04140.0%28.6%
47.06%176.086910,59133.3%62.5%
31.25%162.274910,60042.9%22.2%
33.33%156.983111,63925.0%42.9%
60.00%156.61,07513,83562.5%57.1%
33.33%156.186512,80950.0%22.2%
46.67%156.61,06212,80066.7%33.3%
57.14%142.476810,49942.9%71.4%
35.71%145.872213,13157.1%14.3%
69.23%134.076311,23566.7%71.4%
38.46%132.381410,81850.0%28.6%
25.00%126.196213,40050.0%20.0%
45.45%112.673211,62266.7%37.5%
36.36%114.675811,72933.3%37.5%
27.27%114.974911,32650.0%14.3%
54.55%116.91,06814,94133.3%62.5%
30.00%106.983513,13725.0%33.3%
50.00%106.21,00212,50740.0%60.0%
50.00%106.590711,57350.0%50.0%
33.33%97.084413,80050.0%20.0%
55.56%96.792514,403100.0%20.0%
55.56%96.493211,19666.7%33.3%
50.00%85.71,05810,50640.0%66.7%
37.50%85.483410,52050.0%25.0%
28.57%73.891814,1940.0%33.3%
28.57%76.884312,45866.7%0.0%
57.14%76.373910,97075.0%33.3%
28.57%76.91,06912,51825.0%33.3%
28.57%76.896713,72133.3%25.0%
14.29%77.791613,3540.0%20.0%
33.33%66.183113,9730.0%40.0%
83.33%66.77718,632100.0%50.0%
40.00%56.386612,4560.0%66.7%
20.00%56.21,00511,46433.3%0.0%
40.00%56.11,17514,6290.0%50.0%
40.00%55.774012,48533.3%50.0%
60.00%53.371913,1070.0%75.0%
40.00%52.16319,63066.7%0.0%
20.00%57.295913,19550.0%0.0%
80.00%54.080711,629100.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mel vs Nasus - Câu Hỏi Thường Gặp

Mel choi nhu the nao truoc Nasus trong League of Legends?

Mel thang tran doi dau Mel vs Nasus voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Nasus, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Mel choi nhu the nao truoc Nasus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nasus co loi the truoc Mel voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Nasus nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mel choi nhu the nao truoc Nasus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mel chiem uu the trong tran Mel vs Nasus voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Mel phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mel vs Nasus?

Mel thang tran doi dau voi Nasus voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Mel duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Mel tot nhat chong Nasus la gi?

Build Mel tot nhat chong Nasus bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mũ Phù Thủy Rabadon, Đuốc Lửa Đen with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mel tot nhat chong Nasus la gi?

Rune Mel tot nhat chong Nasus su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Mel vs Nasus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mel co khac che Nasus khong?

Co, Mel co tran doi dau thuan loi truoc Nasus voi ty le thang 50.0%. Mel slightly edges out Nasus tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Mel nhu the nao khi doi dau Nasus?

Khi choi Mel doi dau voi Nasus, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Nasus. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.