Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.2%
Tỷ lệ chọn
5.2%

Swainvs Talon

SMageSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Swain vs Talon là đối đầu a very close trong LoL bản 26.3. Swain thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Talon dựa trên 16 trận. Talon wins the early laning phase while Swain scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Talon.

Swain Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Swain performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Talon - 50.0% win rateTalon(50.0%)
Swain - 50.0% win rate in this matchup
Swain
50.0% WR
VS
Talon vs Swain matchup - 50.0% win rate
Talon
50.0% WR

Who Wins the Swain vs Talon Matchup?

Swain wins the Swain vs Talon matchup
Winner
Swain
Matches: 16
50.0%
Win Rate
50.0%
5.3
CS / min
5.1
780
DMG / min
789
9,361
Gold / game
9,713
417
Heal / min
171
894
DMG Mitigated / min
570
1.5
CC / min
0.2
44.4%
Early Game WR
55.6%
57.1%
Late Game WR
42.9%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Talon

Trận đấu Swain vs Talon là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 16 trận gần đây được phân tích, Swain thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Talon, cho Swain lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Talon kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Swain scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Talon cần ép lợi thế trước khi Swain đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Swain nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Swain dẫn trước 1.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Swain có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Talon là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Talon

Swain thắng giai đoạn đi lane trước Talon trong League of Legends

Swain được ưu ái trong giai đoạn lane trước Talon, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Swain có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.3Swain
5.1Talon
Swain và Talon farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
780Swain
789Talon
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Swain và Talon, chỉ khác 9 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
9,361Swain
9,713Talon
Talon kiếm được 352 vàng mỗi trận nhiều hơn Swain, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Talon hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Swain
0.2Talon
Swain mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Talon, với 1.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Swain có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Talon nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,311Swain
741Talon
Swain vượt trội Talon đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 570 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Swain có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Talon bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Talon, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Swain Build Against Talon

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Talon, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Talon là Trượng Pha Lê Rylai, Giáp Tâm Linh và Áo Choàng Diệt Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Talon. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Talon.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Talon
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain44.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TalonTalon55.6%
Cuối trận
Swain
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain57.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TalonTalon42.9%

Talon thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.6% — dẫn đầu 11.1 điểm phần trăm trước Swain. Đầu trận một chiều này có nghĩa Talon có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Swain vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Talon. Trận kéo dài rất ưu ái Swain, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Talon phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Swain đạt các mốc scaling. Nếu Swain sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Swain Runes Against Talon

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Swain vs TalonChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Swain vs TalonHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Swain vs TalonHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Swain vs TalonChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Swain vs Talon
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Swain vs TalonKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Swain vs TalonLan Tràn - ngọc tốt nhất Swain vs Talon
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Swain tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Talon.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.27%2342.767910,26449.0%58.5%
45.69%1972.173810,28345.9%45.5%
46.28%1883.377711,04747.8%45.4%
49.46%1861.776110,23950.0%49.0%
45.41%1852.269010,01043.4%47.1%
59.66%1765.691613,06165.4%55.1%
60.47%1721.77359,86059.0%61.7%
52.76%1631.76609,42557.1%48.8%
56.60%1591.87769,88060.9%51.4%
65.81%1555.795712,79475.7%56.8%
51.43%1406.194912,35352.8%50.0%
56.80%1255.996912,88959.3%54.9%
42.28%1236.084511,05443.5%40.7%
47.93%1211.67499,84351.6%44.1%
51.67%1206.192611,13346.5%56.5%
47.06%1191.87539,93954.7%38.2%
47.83%1152.39079,83949.2%46.1%
49.57%1152.07159,45154.4%44.8%
54.55%1104.780911,62548.0%60.0%
51.89%1065.589411,64945.8%56.9%
49.52%1053.674710,80333.3%63.2%
52.38%1056.091611,58846.7%56.7%
53.85%1046.298712,89066.0%41.2%
47.06%1022.071310,77441.5%50.8%
59.18%986.01,01912,87267.4%51.9%
40.82%981.875310,13535.7%44.6%
42.11%952.663510,44941.7%42.4%
55.68%885.787510,82460.8%48.6%
50.62%811.87439,61950.0%51.1%
52.50%806.290113,03657.1%48.9%
50.63%791.86609,81842.4%56.5%
51.28%781.86519,44755.0%47.4%
46.67%753.578910,79436.7%53.3%
48.65%741.878110,40350.0%47.7%
54.17%723.081111,11157.6%51.3%
55.07%691.771310,04661.1%48.5%
61.76%684.994911,68873.9%55.6%
52.24%675.898512,44448.5%55.9%
49.25%675.994710,69946.7%51.4%
55.22%671.85659,16756.8%53.3%
48.48%665.991412,00851.7%46.0%
56.06%666.31,04311,33358.1%54.3%
65.15%666.291810,72862.5%69.2%
63.08%651.674510,04761.3%64.7%
50.00%646.099312,65064.3%38.9%
38.33%605.985812,22641.2%37.2%
55.93%595.385310,14064.3%48.4%
50.00%581.68149,39356.7%42.9%
47.37%575.61,00510,26143.3%51.9%
56.36%556.398113,32366.7%48.4%
55.56%545.489111,42455.0%55.9%
61.11%545.787412,22468.0%55.2%
48.15%541.67059,90745.8%50.0%
61.54%526.189911,99956.3%70.0%
52.94%516.085711,32448.0%57.7%
54.90%515.91,04111,18260.0%50.0%
56.00%504.583811,24358.3%53.9%
66.00%502.675510,31469.2%62.5%
47.92%486.274710,64537.5%58.3%
52.08%486.11,04913,20268.0%34.8%
46.81%471.770710,29955.6%41.4%
46.81%475.076311,14152.6%42.9%
53.19%475.695911,56661.1%48.3%
47.83%466.086211,83160.0%41.9%
50.00%464.998911,92655.0%46.1%
55.56%456.095113,28458.8%53.6%
55.56%455.91,02610,70566.7%42.9%
64.44%455.31,03011,13457.9%69.2%
40.91%441.86338,75331.6%48.0%
47.62%426.187211,13452.2%42.1%
70.73%416.01,00510,90670.0%71.4%
47.50%405.780710,97145.5%50.0%
61.54%395.985711,10055.0%68.4%
63.16%382.176910,83976.9%56.0%
50.00%386.31,06212,04147.4%52.6%
57.89%386.01,07412,96360.9%53.3%
48.65%376.494511,18655.0%41.2%
41.18%343.990710,67935.3%47.1%
54.55%331.972410,32750.0%60.0%
51.52%335.899912,95543.8%58.8%
51.52%336.190111,63646.1%55.0%
43.75%325.984010,36447.1%40.0%
53.13%325.291110,67756.3%50.0%
58.06%315.590711,83244.4%63.6%
44.83%295.783610,19635.7%53.3%
44.83%294.494610,22660.0%28.6%
65.52%295.998612,23155.6%70.0%
42.86%286.21,14711,48540.0%44.4%
42.86%285.484211,76335.7%50.0%
64.29%286.297711,85760.0%66.7%
59.26%274.579311,26585.7%50.0%
40.74%275.57319,21550.0%22.2%
59.26%271.87459,68266.7%50.0%
33.33%272.465610,16030.0%35.3%
50.00%265.51,24211,65860.0%43.8%
57.69%266.386311,03530.8%84.6%
68.00%251.57939,08762.5%77.8%
64.00%256.693510,34676.5%37.5%
60.00%256.51,01511,15550.0%69.2%
62.50%246.51,19212,34358.3%66.7%
66.67%245.897811,15370.6%57.1%
70.83%246.31,05312,18570.0%71.4%
34.78%235.390510,44350.0%23.1%
52.17%236.01,06314,59528.6%62.5%
63.64%225.51,17912,53966.7%61.5%
33.33%216.581911,48914.3%42.9%
55.00%205.787010,31469.2%28.6%
50.00%206.592011,58460.0%40.0%
52.63%195.889510,27833.3%61.5%
36.84%196.27389,20546.1%16.7%
63.16%195.687411,93328.6%83.3%
66.67%186.596511,19176.9%40.0%
52.94%175.81,11312,13657.1%50.0%
76.47%176.11,04910,81171.4%80.0%
58.82%176.191312,10471.4%50.0%
50.00%165.37809,36144.4%57.1%
50.00%165.81,03014,02333.3%53.9%
60.00%156.21,12613,14037.5%85.7%
60.00%155.07168,39570.0%40.0%
66.67%156.190211,85985.7%50.0%
53.33%155.01,03011,63260.0%50.0%
40.00%155.984410,77333.3%50.0%
53.33%156.291811,18371.4%37.5%
35.71%146.595811,32625.0%50.0%
21.43%146.07829,91916.7%25.0%
57.14%146.092311,02275.0%33.3%
30.77%135.21,04310,85875.0%11.1%
30.77%136.383911,59533.3%28.6%
61.54%136.286711,09650.0%80.0%
41.67%121.782810,75950.0%33.3%
36.36%111.67029,36928.6%50.0%
40.00%103.874411,01250.0%33.3%
30.00%104.993311,72925.0%33.3%
60.00%104.183912,95950.0%62.5%
88.89%94.598510,10483.3%100.0%
55.56%95.685413,30666.7%50.0%
75.00%83.81,0119,48875.0%75.0%
37.50%82.093111,67325.0%50.0%
42.86%74.680111,3410.0%50.0%
14.29%75.786911,31125.0%0.0%
57.14%73.692310,58575.0%33.3%
28.57%71.761010,3530.0%50.0%
83.33%64.466711,362100.0%66.7%
66.67%66.896112,613100.0%60.0%
33.33%65.181410,87025.0%50.0%
16.67%64.097910,91925.0%0.0%
66.67%65.099212,435100.0%60.0%
33.33%62.069010,18033.3%33.3%
83.33%65.797014,526100.0%75.0%
20.00%56.496610,72550.0%0.0%
40.00%52.675310,398100.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Swain vs Talon - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Talon trong League of Legends?

Swain thang tran doi dau Swain vs Talon voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Talon, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 16 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Swain choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Talon co loi the truoc Swain voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Nguoi choi Talon nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Swain chiem uu the trong tran Swain vs Talon voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Swain phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Talon?

Swain thang tran doi dau voi Talon voi ty le thang 50.0% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Swain duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 16 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Talon la gi?

Build Swain tot nhat chong Talon bao gom Trượng Pha Lê Rylai, Giáp Tâm Linh, Áo Choàng Diệt Vong with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Talon la gi?

Rune Swain tot nhat chong Talon su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Swain vs Talon matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Talon khong?

Co, Swain co tran doi dau thuan loi truoc Talon voi ty le thang 50.0%. Swain slightly edges out Talon tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Talon?

Khi choi Swain doi dau voi Talon, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Talon. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.