
Veigarvs Kayle
Veigar vs Kayle là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Veigar thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Kayle dựa trên 6 trận. Veigar wins the early laning phase while Kayle scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Kayle.
Phân tích đối đầu của Veigar
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Veigar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Veigar vs Kayle?

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Kayle
Trận đấu Veigar vs Kayle là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Veigar thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Kayle, cho Veigar lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Veigar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Kayle scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Veigar cần ép lợi thế trước khi Kayle đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Kayle nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Kayle dẫn trước 284 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Veigar có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Kayle là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Kayle
Kayle được ưu ái trong giai đoạn lane trước Veigar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Kayle có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Veigar Build Against Kayle
Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Kayle, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Kayle là Trượng Trường Sinh, Mũ Phù Thủy Rabadon và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Kayle.
Early Game vs Late Game
Veigar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Kayle. Đầu trận một chiều này có nghĩa Veigar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Kayle vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Veigar. Trận kéo dài rất ưu ái Kayle, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Veigar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Kayle đạt các mốc scaling. Nếu Kayle sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Veigar Runes Against Kayle
Sự kết hợp Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ giúp Veigar tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Kayle.
Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 57.65% | 85 | 6.5 | 892 | 12,415 | 45.2% | 64.8% | |
| 56.79% | 81 | 6.4 | 824 | 11,650 | 54.8% | 58.0% | |
| 49.37% | 79 | 6.5 | 872 | 12,360 | 42.9% | 52.9% | |
| 53.85% | 78 | 5.6 | 812 | 11,887 | 46.1% | 57.7% | |
| 46.75% | 77 | 6.3 | 885 | 10,840 | 50.0% | 44.4% | |
| 53.52% | 71 | 6.1 | 945 | 12,184 | 46.7% | 58.5% | |
| 46.77% | 62 | 6.0 | 940 | 10,337 | 41.4% | 51.5% | |
| 63.93% | 61 | 6.1 | 957 | 11,672 | 59.3% | 67.7% | |
| 56.36% | 55 | 6.5 | 921 | 12,576 | 46.7% | 60.0% | |
| 42.59% | 54 | 6.1 | 953 | 11,225 | 37.5% | 46.7% | |
| 59.62% | 52 | 6.3 | 1,043 | 13,246 | 46.7% | 64.9% | |
| 40.38% | 52 | 6.3 | 854 | 11,730 | 52.6% | 33.3% | |
| 53.06% | 49 | 6.2 | 958 | 14,238 | 58.3% | 51.4% | |
| 55.32% | 47 | 6.0 | 880 | 10,582 | 54.5% | 56.0% | |
| 59.57% | 47 | 5.9 | 907 | 12,756 | 53.9% | 61.8% | |
| 56.82% | 44 | 6.7 | 978 | 12,723 | 57.9% | 56.0% | |
| 47.62% | 42 | 6.5 | 953 | 13,225 | 50.0% | 46.1% | |
| 40.48% | 42 | 6.3 | 904 | 13,055 | 30.8% | 44.8% | |
| 56.76% | 37 | 6.6 | 889 | 11,453 | 53.3% | 59.1% | |
| 38.24% | 34 | 6.9 | 847 | 12,021 | 53.3% | 26.3% | |
| 50.00% | 34 | 6.7 | 946 | 11,876 | 45.5% | 52.2% | |
| 40.63% | 32 | 5.1 | 875 | 12,223 | 36.4% | 42.9% | |
| 33.33% | 30 | 6.7 | 947 | 12,613 | 50.0% | 27.3% | |
| 53.33% | 30 | 6.5 | 862 | 12,787 | 25.0% | 63.6% | |
| 39.29% | 28 | 6.0 | 706 | 9,657 | 38.5% | 40.0% | |
| 56.00% | 25 | 6.2 | 921 | 11,611 | 75.0% | 38.5% | |
| 40.00% | 25 | 6.4 | 969 | 12,934 | 40.0% | 40.0% | |
| 45.83% | 24 | 6.2 | 721 | 9,920 | 41.7% | 50.0% | |
| 62.50% | 24 | 6.4 | 880 | 11,910 | 33.3% | 80.0% | |
| 56.52% | 23 | 6.5 | 919 | 13,322 | 50.0% | 60.0% | |
| 52.17% | 23 | 6.6 | 941 | 13,890 | 83.3% | 41.2% | |
| 52.17% | 23 | 6.4 | 911 | 12,955 | 42.9% | 56.3% | |
| 54.55% | 22 | 6.8 | 950 | 11,663 | 53.9% | 55.6% | |
| 59.09% | 22 | 7.0 | 1,008 | 13,464 | 85.7% | 46.7% | |
| 38.10% | 21 | 7.0 | 908 | 13,354 | 28.6% | 42.9% | |
| 47.62% | 21 | 6.7 | 997 | 10,650 | 30.0% | 63.6% | |
| 71.43% | 21 | 6.7 | 904 | 14,107 | 85.7% | 64.3% | |
| 52.38% | 21 | 4.1 | 669 | 11,414 | 33.3% | 60.0% | |
| 57.14% | 21 | 6.1 | 780 | 11,428 | 42.9% | 64.3% | |
| 55.00% | 20 | 6.8 | 765 | 10,996 | 70.0% | 40.0% | |
| 35.00% | 20 | 6.2 | 814 | 12,206 | 37.5% | 33.3% | |
| 57.89% | 19 | 6.1 | 1,206 | 12,457 | 71.4% | 50.0% | |
| 52.63% | 19 | 6.1 | 749 | 10,130 | 66.7% | 28.6% | |
| 52.63% | 19 | 4.8 | 868 | 11,419 | 55.6% | 50.0% | |
| 63.16% | 19 | 6.2 | 945 | 12,321 | 55.6% | 70.0% | |
| 55.56% | 18 | 6.6 | 912 | 13,327 | 50.0% | 57.1% | |
| 75.00% | 16 | 6.4 | 902 | 14,999 | 100.0% | 66.7% | |
| 66.67% | 15 | 7.0 | 968 | 13,714 | 66.7% | 66.7% | |
| 73.33% | 15 | 6.6 | 936 | 13,536 | 66.7% | 75.0% | |
| 53.33% | 15 | 6.6 | 944 | 13,368 | 50.0% | 55.6% | |
| 42.86% | 14 | 5.9 | 941 | 9,647 | 33.3% | 50.0% | |
| 57.14% | 14 | 7.0 | 1,041 | 13,277 | 60.0% | 55.6% | |
| 38.46% | 13 | 3.4 | 858 | 12,648 | 75.0% | 22.2% | |
| 69.23% | 13 | 6.7 | 1,085 | 13,569 | 66.7% | 70.0% | |
| 91.67% | 12 | 6.3 | 873 | 11,735 | 100.0% | 80.0% | |
| 63.64% | 11 | 2.9 | 759 | 11,909 | 50.0% | 71.4% | |
| 36.36% | 11 | 5.7 | 944 | 11,214 | 50.0% | 28.6% | |
| 54.55% | 11 | 5.7 | 683 | 9,424 | 66.7% | 40.0% | |
| 70.00% | 10 | 5.4 | 1,000 | 12,499 | 50.0% | 83.3% | |
| 20.00% | 10 | 6.3 | 685 | 11,821 | 0.0% | 28.6% | |
| 80.00% | 10 | 7.0 | 998 | 14,365 | 100.0% | 66.7% | |
| 30.00% | 10 | 6.9 | 695 | 10,534 | 20.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 10 | 6.3 | 925 | 13,287 | 100.0% | 44.4% | |
| 55.56% | 9 | 4.5 | 683 | 9,214 | 75.0% | 40.0% | |
| 55.56% | 9 | 6.7 | 1,013 | 13,759 | 66.7% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 3.1 | 878 | 11,564 | 75.0% | 40.0% | |
| 44.44% | 9 | 6.3 | 861 | 8,854 | 40.0% | 50.0% | |
| 22.22% | 9 | 7.2 | 816 | 8,500 | 25.0% | 20.0% | |
| 12.50% | 8 | 3.2 | 675 | 12,276 | 0.0% | 12.5% | |
| 50.00% | 8 | 3.5 | 647 | 11,236 | 66.7% | 40.0% | |
| 62.50% | 8 | 6.6 | 1,121 | 14,121 | 0.0% | 83.3% | |
| 50.00% | 8 | 6.9 | 980 | 13,504 | 66.7% | 40.0% | |
| 25.00% | 8 | 6.7 | 836 | 11,035 | 0.0% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 7.8 | 1,173 | 13,245 | 100.0% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.6 | 703 | 11,321 | 0.0% | 60.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.2 | 1,064 | 7,838 | 100.0% | 0.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.2 | 732 | 11,725 | 66.7% | 25.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.2 | 963 | 14,674 | 50.0% | 66.7% | |
| 33.33% | 6 | 5.5 | 1,286 | 11,295 | 50.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.7 | 1,025 | 12,614 | 33.3% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 7.0 | 770 | 9,168 | 60.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.9 | 509 | 7,642 | 50.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.5 | 757 | 14,326 | 0.0% | 40.0% | |
| 20.00% | 5 | 3.0 | 736 | 13,484 | 0.0% | 20.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.7 | 1,399 | 16,042 | 0.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.4 | 487 | 8,533 | 33.3% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.0 | 1,305 | 15,225 | 0.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.2 | 1,048 | 11,610 | 33.3% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.6 | 1,237 | 17,737 | 0.0% | 80.0% | |
| 20.00% | 5 | 5.1 | 987 | 11,568 | 0.0% | 25.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.7 | 1,103 | 12,295 | 50.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.2 | 804 | 12,763 | 50.0% | 66.7% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Veigar vs Kayle - Câu Hỏi Thường Gặp
Veigar choi nhu the nao truoc Kayle trong League of Legends?
Veigar thang tran doi dau Veigar vs Kayle voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Kayle, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.14.
Veigar choi nhu the nao truoc Kayle trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Veigar co loi the truoc Kayle voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Veigar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Veigar choi nhu the nao truoc Kayle trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Kayle chiem uu the trong tran Veigar vs Kayle voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Kayle phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Veigar vs Kayle?
Veigar thang tran doi dau voi Kayle voi ty le thang 50.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Veigar duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.
Build Veigar tot nhat chong Kayle la gi?
Build Veigar tot nhat chong Kayle bao gom Trượng Trường Sinh, Mũ Phù Thủy Rabadon, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Veigar tot nhat chong Kayle la gi?
Rune Veigar tot nhat chong Kayle su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 0.0% win rate in the Veigar vs Kayle matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Veigar co khac che Kayle khong?
Co, Veigar co tran doi dau thuan loi truoc Kayle voi ty le thang 50.0%. Veigar slightly edges out Kayle tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.
Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Kayle?
Khi choi Veigar doi dau voi Kayle, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
