Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.8%
Tỷ lệ chọn
4.0%

Zedvs Nami

FAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu900,877
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zed vs Nami là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Zed thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Nami dựa trên 6 trận. Nami wins the early laning phase while Zed scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Nami.

Zed Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Zed performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nami - 50.0% win rateNami(50.0%)
Zed - 50.0% win rate in this matchup
Zed
50.0% WR
VS
Nami vs Zed matchup - 50.0% win rate
Nami
50.0% WR

Who Wins the Zed vs Nami Matchup?

Zed wins the Zed vs Nami matchup
Winner
Zed
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
1.9
CS / min
0.8
946
DMG / min
438
12,570
Gold / game
9,883
143
Heal / min
548
432
DMG Mitigated / min
396
0.3
CC / min
1.1
0.0%
Early Game WR
100.0%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Nami

Trận đấu Zed vs Nami là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Zed thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Nami, cho Zed lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nami kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Zed scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nami cần ép lợi thế trước khi Zed đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Zed nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nami dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Zed có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Nami là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Nami

Zed thắng giai đoạn đi lane trước Nami trong League of Legends

Zed được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nami, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Zed có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.9Zed
0.8Nami
Zed vượt trội Nami đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 17 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Zed lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Nami nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
946Zed
438Nami
Zed vượt trội Nami nặng nề về sát thương với 508 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nami nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zed chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,570Zed
9,883Nami
Zed tạo ra 2,687 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Nami. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Zed liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Nami nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Zed
1.1Nami
Nami mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Zed, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nami có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Zed nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
575Zed
945Nami
Nami vượt trội Zed đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 370 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nami có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Zed bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Zed, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Zed Build Against Nami

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nami, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Nami là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Thương Phục Hận Serylda. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Nami. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Nami.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nami
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NamiNami100.0%
Cuối trận
Zed
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NamiNami40.0%

Nami thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Zed. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nami có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Zed vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Nami. Trận kéo dài rất ưu ái Zed, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Nami phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Zed đạt các mốc scaling. Nếu Zed sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Zed Runes Against Nami

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Zed vs NamiCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Zed vs NamiBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Zed vs NamiThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Zed vs NamiThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Zed vs Nami
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Zed vs NamiChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Zed vs NamiHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Zed vs Nami
100.0% WR

Sự kết hợp Cảm Hứng chính với Chuẩn Xác phụ giúp Zed tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Nami.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.02%3486.397013,28853.8%54.2%
47.84%3016.195613,02550.0%46.5%
45.29%2766.388613,20744.0%46.1%
43.64%2366.189912,26645.1%42.5%
52.97%2026.11,05313,01448.2%56.4%
52.50%2006.11,05213,85351.4%53.1%
47.24%1996.11,00713,00551.4%45.0%
51.58%1906.31,00413,61660.0%46.1%
50.57%1765.299013,10047.8%52.3%
46.67%1656.287612,19446.5%46.8%
44.17%1636.292812,85341.5%45.9%
51.95%1545.888212,70438.7%60.9%
49.67%1535.394713,32851.6%48.3%
45.00%1405.596612,73853.2%38.5%
51.45%1385.990013,02348.9%52.8%
48.12%1335.688312,06141.5%52.5%
43.41%1296.11,06912,28838.2%47.3%
36.89%1226.073511,34534.5%38.8%
47.83%1156.084611,45750.0%45.3%
39.09%1106.091212,52840.0%38.5%
50.91%1106.190313,07844.9%55.7%
44.95%1096.386011,05740.0%52.3%
49.51%1035.983112,18945.8%52.7%
59.41%1016.194712,25261.4%57.9%
56.70%976.41,01213,14759.0%55.2%
38.46%916.51,00212,95043.2%34.0%
47.19%894.293712,01151.2%43.5%
53.41%886.397512,81661.5%46.9%
44.44%815.189113,13341.9%46.0%
60.49%816.290212,08971.4%52.2%
55.70%796.093613,62563.0%51.9%
38.16%765.790212,81136.7%39.1%
44.74%766.01,02513,90244.8%44.7%
49.30%716.499613,41460.0%41.5%
50.72%696.31,01512,42350.0%51.2%
46.38%696.11,10212,16047.1%45.7%
44.78%675.990012,49240.0%48.6%
31.82%661.873112,65135.5%28.6%
40.35%576.41,09014,19147.8%35.3%
47.27%551.783313,43252.2%43.8%
40.74%541.873412,81038.5%42.9%
50.98%512.593013,57654.5%48.3%
55.10%495.495013,67062.5%51.5%
41.30%461.685414,11241.2%41.4%
54.35%461.584913,08139.1%69.6%
42.22%451.673512,50457.7%21.1%
59.09%446.598812,67966.7%52.2%
40.91%445.181612,16955.6%30.8%
47.62%421.683413,73152.9%44.0%
57.14%426.21,18213,92361.5%55.2%
60.98%411.989614,65868.8%56.0%
40.00%401.583014,51752.9%30.4%
40.54%376.21,06913,74361.5%29.2%
45.95%377.097313,26143.8%47.6%
50.00%366.493712,87857.9%41.2%
37.14%355.01,02914,01833.3%39.1%
50.00%346.384511,74050.0%50.0%
47.06%341.286014,40754.5%43.5%
65.63%326.51,16913,12983.3%42.9%
45.16%311.693912,97525.0%66.7%
35.48%315.988311,50040.0%31.3%
46.67%306.31,00112,40050.0%43.8%
50.00%306.392513,06261.5%41.2%
34.48%296.291613,21038.5%31.3%
37.93%296.085311,35921.4%53.3%
41.38%294.893013,99650.0%39.1%
50.00%286.899113,40850.0%50.0%
38.46%264.892712,52740.0%36.4%
50.00%264.81,05514,54263.6%40.0%
48.00%256.31,05412,13446.1%50.0%
60.00%251.51,04816,50333.3%68.4%
64.00%255.896512,46070.0%60.0%
33.33%242.177212,82825.0%41.7%
34.78%235.81,10114,95633.3%35.3%
45.45%226.296312,35122.2%61.5%
63.64%221.675714,31480.0%58.8%
42.86%211.078212,81754.5%30.0%
60.00%204.11,08712,28145.5%77.8%
47.37%191.183913,05357.1%41.7%
47.37%196.183310,71866.7%14.3%
61.11%184.694013,80971.4%54.5%
55.56%185.493012,83262.5%50.0%
52.94%174.192712,38066.7%37.5%
29.41%172.761011,24133.3%20.0%
47.06%176.278912,00444.4%50.0%
37.50%164.982011,46642.9%33.3%
62.50%161.21,02616,02342.9%77.8%
31.25%166.399114,19733.3%30.0%
31.25%163.588514,21640.0%27.3%
46.67%155.01,07013,47866.7%33.3%
53.33%151.788512,73345.5%75.0%
42.86%145.799114,3640.0%60.0%
64.29%146.31,10413,66280.0%55.6%
57.14%141.598517,106100.0%50.0%
76.92%136.199015,474100.0%70.0%
69.23%136.51,06313,92762.5%80.0%
61.54%133.31,05415,9250.0%88.9%
53.85%134.893413,39950.0%57.1%
66.67%125.981311,378100.0%20.0%
41.67%124.593114,27250.0%37.5%
41.67%127.11,03912,68533.3%50.0%
58.33%125.71,18414,88680.0%42.9%
58.33%122.11,06315,14066.7%55.6%
41.67%121.095415,99966.7%33.3%
27.27%111.378811,95120.0%33.3%
45.45%116.41,01813,22450.0%42.9%
36.36%111.789814,89233.3%37.5%
30.00%105.983013,17125.0%33.3%
40.00%101.797014,07650.0%33.3%
60.00%105.41,24515,73533.3%71.4%
40.00%105.51,18013,59140.0%40.0%
50.00%103.094615,46666.7%42.9%
55.56%96.11,17914,05550.0%57.1%
33.33%91.682715,68250.0%28.6%
66.67%97.079311,67157.1%100.0%
66.67%96.297112,30375.0%60.0%
11.11%96.61,00811,65116.7%0.0%
33.33%93.391613,8720.0%50.0%
44.44%96.593013,1090.0%66.7%
55.56%96.89359,94550.0%66.7%
37.50%86.41,15114,73933.3%40.0%
75.00%85.794011,62975.0%75.0%
50.00%85.91,02913,04833.3%60.0%
50.00%84.61,01112,965100.0%20.0%
37.50%81.553010,83360.0%0.0%
57.14%77.51,25413,48750.0%100.0%
57.14%75.21,10414,52350.0%60.0%
57.14%76.196610,46450.0%100.0%
57.14%73.31,09113,98850.0%60.0%
57.14%77.197013,872100.0%25.0%
57.14%76.61,11915,80350.0%60.0%
83.33%66.272912,53675.0%100.0%
33.33%65.96859,51125.0%50.0%
50.00%62.81,03516,1120.0%60.0%
50.00%61.994612,5700.0%60.0%
33.33%65.98378,32120.0%100.0%
50.00%66.51,18216,11350.0%50.0%
83.33%61.077312,35075.0%100.0%
60.00%56.893912,02950.0%66.7%
40.00%51.11,15918,5800.0%50.0%
20.00%54.47208,62720.0%0.0%
20.00%56.575414,64150.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Zed vs Nami - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Nami trong League of Legends?

Zed thang tran doi dau Zed vs Nami voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Nami, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Zed choi nhu the nao truoc Nami trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nami co loi the truoc Zed voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Nami nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Nami trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Zed chiem uu the trong tran Zed vs Nami voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Zed phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Nami?

Zed thang tran doi dau voi Nami voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Zed duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Nami la gi?

Build Zed tot nhat chong Nami bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Nami la gi?

Rune Zed tot nhat chong Nami su dung cay chinh Cảm Hứng voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Zed vs Nami matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Nami khong?

Co, Zed co tran doi dau thuan loi truoc Nami voi ty le thang 50.0%. Zed slightly edges out Nami tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Nami?

Khi choi Zed doi dau voi Nami, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Nami. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.