
Pocket vs Yamatovs Yamato
Pocket phải đối mặt với tỷ lệ thắng 46.2% thử thách chống lại Yamato trong đối đầu Deadlock này. Dữ liệu từ 565 trò chơi cho thấy Pocket trung bình có -1.1 cái chết nhiều hơn. Tập trung vào nông cụ an toàn, phối hợp đội và tránh các cuộc đối đầu 1v1.
Phân tích đối đầu của Pocket
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Pocket hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.
Ai thắng trong trận đấu Pocket vs Yamato?

Pocket vs Yamato Tóm tắt đối đầu
The Pocket vs Yamato matchup in Deadlock is một lợi thế thống kê đáng kể. Based on 565 recent matches analyzed, Yamato wins with a 54.0% win rate compared to Pocket's 46.2%, giving Yamato a 7.7 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Pocket consistently outperforms. Yamato dominates this matchup statistically. Yamato can play aggressively and look for solo kills, while Pocket should focus on minimizing losses, farming safely, and relying on teammates to even the odds.
Pocket vs Yamato Phân tích chiến đấu
Pocket edges out Yamato in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in KDA efficiency, survivability, objective damage. With only a 3-2 margin based on 565 matches analyzed, this Pocket vs Yamato matchup remains contestable for both sides. Yamato shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Yamato's favor.
Pocket vs Yamato Phân tích kinh tế
Pocket generates approximately 906 more souls than Yamato on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving Pocket a mid-game advantage. Pocket secures more last hits (98.9 vs 80.1), while Pocket leads in denies (2.8 vs 2.0). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.
Trang bị được đề xuất cho Pocket vs Yamato
Build Pocket vs Yamato







This optimized build for Pocket against Yamato is designed to help overcome a statistically challenging matchup. Facing a 53.8% win rate disadvantage against Yamato, these items prioritize survivability and efficient trading to close the gap. Scourge, Close Quarters, Ricochet, and 4 more items, totaling approximately 26,400 souls Focus on hitting item timings and avoid extended fights until you've completed key items that can shift the matchup in your favor.
Build Yamato vs Pocket







Yamato's recommended build against Pocket leverages their statistical advantage in this matchup. With the matchup favoring Yamato, these items emphasize aggressive play and damage output to secure the advantage. Cultist Sacrifice, Divine Barrier, High-Velocity Rounds, and 4 more items, totaling approximately 27,200 souls Understanding Yamato's likely build helps you anticipate their power spikes and adjust your timing accordingly.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Pocket vs Yamato dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 565 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Pocket có matchup thuận lợi với 9 tướng và matchup bất lợi với 28 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Pocket là với Mirage với tỷ lệ thắng 53.9%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 37.5%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Ha guc | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 37.54% | 636 | 2.33 | 5.7 | 7.5 | 37,394 | 41,421 | |
| 41.20% | 584 | 2.47 | 5.7 | 7.3 | 38,121 | 41,493 | |
| 43.50% | 575 | 2.57 | 5.9 | 7.3 | 38,228 | 41,453 | |
| 46.24% | 565 | 2.72 | 6.2 | 7.1 | 38,477 | 42,001 | |
| 48.76% | 514 | 2.63 | 6.4 | 7.4 | 40,001 | 43,139 | |
| 50.10% | 505 | 2.80 | 6.3 | 7.0 | 40,787 | 43,208 | |
| 51.19% | 490 | 2.68 | 5.8 | 7.0 | 38,619 | 41,433 | |
| 40.79% | 482 | 2.60 | 6.1 | 7.2 | 41,314 | 43,545 | |
| 47.65% | 481 | 2.77 | 6.4 | 7.0 | 39,779 | 43,220 | |
| 47.89% | 479 | 2.66 | 5.9 | 7.0 | 39,359 | 42,161 | |
| 51.52% | 470 | 2.52 | 5.8 | 7.3 | 37,300 | 41,419 | |
| 49.54% | 468 | 2.56 | 5.7 | 7.3 | 38,851 | 42,125 | |
| 48.98% | 467 | 2.57 | 6.0 | 7.3 | 38,644 | 42,363 | |
| 50.97% | 453 | 2.79 | 6.4 | 7.0 | 40,923 | 43,441 | |
| 48.58% | 446 | 2.71 | 6.0 | 7.0 | 37,233 | 40,728 | |
| 50.38% | 415 | 2.72 | 5.9 | 7.1 | 38,940 | 42,709 | |
| 45.03% | 414 | 2.64 | 6.1 | 7.1 | 38,357 | 41,452 | |
| 44.39% | 408 | 2.59 | 5.9 | 7.2 | 40,374 | 42,678 | |
| 45.80% | 397 | 2.63 | 6.1 | 7.4 | 39,821 | 41,949 | |
| 48.32% | 383 | 2.79 | 6.2 | 6.8 | 38,918 | 42,927 | |
| 49.00% | 378 | 2.47 | 5.9 | 7.4 | 37,925 | 42,606 | |
| 46.09% | 376 | 2.59 | 5.8 | 7.0 | 36,961 | 41,891 | |
| 43.15% | 365 | 2.58 | 5.7 | 7.0 | 38,995 | 41,086 | |
| 41.56% | 341 | 2.59 | 5.7 | 6.9 | 38,146 | 42,616 | |
| 39.52% | 306 | 2.34 | 5.6 | 7.5 | 38,716 | 41,282 | |
| 47.69% | 298 | 2.77 | 6.2 | 7.2 | 40,858 | 43,343 | |
| 50.53% | 296 | 2.62 | 6.1 | 7.3 | 37,387 | 42,871 | |
| 44.94% | 286 | 2.61 | 6.0 | 7.2 | 39,102 | 41,232 | |
| 45.76% | 282 | 2.42 | 6.1 | 7.7 | 42,472 | 44,038 | |
| 52.75% | 243 | 2.67 | 6.0 | 7.1 | 39,882 | 41,906 | |
| 53.91% | 241 | 2.82 | 6.1 | 6.7 | 38,643 | 42,116 | |
| 52.27% | 236 | 2.69 | 5.7 | 7.2 | 39,844 | 43,302 | |
| 45.12% | 232 | 2.67 | 6.3 | 7.2 | 40,628 | 43,650 | |
| 49.02% | 226 | 2.77 | 5.9 | 6.9 | 38,895 | 42,883 | |
| 49.07% | 224 | 2.72 | 5.8 | 6.8 | 38,309 | 41,699 | |
| 45.92% | 218 | 2.56 | 6.0 | 7.1 | 38,771 | 42,301 | |
| 47.57% | 197 | 2.48 | 5.9 | 7.6 | 38,836 | 40,887 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Pocket Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Pocket trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Pocket là chống lại Mirage, đạt tỷ lệ thắng 53.9%. Pocket xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Pocket là gì?
Trận đấu khó nhất của Pocket là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 37.5%. Chống lại đối thủ này, Pocket nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Pocket có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Pocket có 9 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 28 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Pocket trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Pocket trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Pocket?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Pocket bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
