
- Tỷ lệ thắng
- 52.0%
- Trận đấu
- 1.054
- KDA
- 3.03
Pocket vs Vyper vs Vyper
- Cấp độ kỹ năng
- Tất cả cấp độ kỹ năng
- Trận đấu
- 24.780
- Phien ban
- 6860
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 11, 2026 UTC
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Pocket duy trì lợi thế tỷ lệ thắng 52.0% so với Vyper dựa trên 1.054 trận Deadlock. Pocket trung bình có giá trị ròng 270 hơn, dịch sang các power spike vật phẩm sớm hơn. Chơi xung quanh lợi thế kinh tế của bạn để tối đa hóa đối đầu này.
Phân tích đối đầu của Pocket
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Pocket hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.
Ai thắng trong trận đấu Pocket vs Vyper?

Pocket vs Vyper Tóm tắt đối đầu
The Pocket vs Vyper matchup in Deadlock is một đối đầu có lợi vừa phải. Based on 1.054 recent matches analyzed, Pocket wins with a 52.0% win rate compared to Vyper's 48.0%, giving Pocket a 4.0 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Vyper consistently outperforms. Pocket holds a meaningful advantage in this matchup. Vyper players should play more cautiously, prioritize safe farming, and look for team fight opportunities where positioning and coordination matter more than 1v1 statistics.
Pocket vs Vyper Phân tích chiến đấu
Pocket edges out Vyper in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in KDA efficiency, survivability, damage output. With only a 3-2 margin based on 1.054 matches analyzed, this Pocket vs Vyper matchup remains contestable for both sides. Vyper shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Vyper's favor.
Pocket vs Vyper Phân tích kinh tế
Pocket and Vyper have nearly identical economic performance in this matchup, generating comparable souls throughout the game. Item timing advantages will come from efficient farming and securing kills rather than inherent hero advantages. Pocket secures more last hits (57.7 vs 48.2), while Vyper leads in denies (1.4 vs 1.4). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.
Trang bị được đề xuất cho Pocket vs Vyper
Build Pocket vs Vyper







This winning build for Pocket against Vyper focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 52.0% win rate against Vyper, these 7 items help Pocket press the advantage and close out games efficiently. Grit, Spiritual Overflow, Indomitable, and 4 more items, totaling approximately 28.000 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.
Build Vyper vs Pocket







Vyper's counter-build against Pocket attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Vyper players typically prioritize items that help them survive and scale. Spellslinger, Infinite Rounds, Silencer, and 4 more items, totaling approximately 38.398 souls Knowing Vyper's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Pocket vs Vyper dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 1.054 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Xây đội hình tốt nhất quanh Pocket
Phòng Đội Hình chấm điểm mọi cặp trong đội bạn theo tỷ lệ thắng thực tế từ hàng trăm nghìn trận, đối chiếu lựa chọn với đội hình địch và tải các đội hình tỷ lệ thắng cao đã được chứng minh.
- Bảng đội sáu anh hùng
- Tỷ lệ thắng theo cặp
- Đội hình thắng cao đã chứng minh

Pocket có matchup thuận lợi với 13 tướng và matchup bất lợi với 30 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Pocket là với Mirage với tỷ lệ thắng 56.0%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 36.5%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 39.52% | 3.057 | 2.55 | 4.0 | 5.0 | 26.396 | 35.219 | |
| 40.00% | 2.960 | 2.42 | 3.9 | 5.2 | 26.643 | 35.532 | |
| 44.45% | 2.855 | 2.65 | 4.5 | 5.3 | 28.516 | 35.896 | |
| 49.37% | 2.775 | 2.71 | 4.3 | 5.1 | 28.239 | 35.866 | |
| 49.28% | 2.709 | 2.69 | 4.6 | 5.3 | 29.593 | 36.044 | |
| 44.99% | 2.676 | 2.68 | 4.1 | 4.9 | 29.714 | 34.897 | |
| 36.52% | 2.533 | 2.50 | 4.3 | 5.4 | 27.751 | 35.990 | |
| 45.70% | 2.490 | 2.50 | 4.6 | 5.7 | 28.741 | 35.665 | |
| 46.42% | 2.441 | 2.62 | 4.4 | 5.4 | 27.932 | 35.964 | |
| 48.96% | 2.253 | 2.71 | 4.5 | 5.1 | 27.698 | 36.133 | |
| 49.88% | 2.137 | 2.64 | 4.4 | 5.3 | 27.503 | 36.006 | |
| 48.38% | 2.127 | 2.64 | 4.3 | 5.1 | 27.827 | 35.869 | |
| 43.49% | 2.127 | 2.59 | 4.3 | 5.2 | 28.480 | 35.310 | |
| 37.76% | 2.116 | 2.47 | 4.1 | 5.2 | 26.133 | 36.177 | |
| 47.99% | 2.086 | 2.71 | 4.4 | 5.0 | 28.361 | 35.419 | |
| 45.45% | 2.068 | 2.73 | 4.5 | 5.1 | 28.004 | 35.812 | |
| 48.91% | 1.969 | 2.69 | 4.5 | 5.4 | 29.551 | 36.763 | |
| 41.87% | 1.961 | 2.63 | 4.3 | 5.2 | 27.797 | 36.221 | |
| 51.11% | 1.943 | 2.74 | 4.3 | 5.1 | 27.285 | 35.958 | |
| 42.86% | 1.906 | 2.57 | 4.4 | 5.3 | 28.412 | 35.886 | |
| 44.71% | 1.823 | 2.39 | 4.2 | 5.4 | 25.193 | 35.034 | |
| 51.68% | 1.782 | 2.77 | 4.5 | 5.2 | 28.287 | 36.517 | |
| 50.82% | 1.702 | 2.80 | 4.4 | 5.1 | 29.401 | 36.639 | |
| 53.86% | 1.697 | 2.87 | 4.7 | 5.1 | 28.386 | 36.649 | |
| 47.55% | 1.594 | 2.67 | 4.6 | 5.4 | 28.933 | 35.937 | |
| 45.39% | 1.584 | 2.55 | 4.0 | 5.1 | 28.811 | 35.801 | |
| 50.00% | 1.584 | 2.69 | 4.8 | 5.5 | 29.242 | 36.286 | |
| 44.20% | 1.491 | 2.73 | 4.3 | 4.9 | 28.095 | 35.231 | |
| 41.96% | 1.442 | 2.57 | 4.4 | 5.5 | 29.626 | 36.806 | |
| 50.11% | 1.403 | 2.61 | 4.5 | 5.3 | 28.631 | 36.206 | |
| 50.94% | 1.219 | 2.63 | 4.5 | 5.2 | 27.296 | 36.174 | |
| 44.61% | 1.159 | 2.50 | 3.9 | 5.0 | 26.356 | 35.087 | |
| 45.87% | 1.090 | 2.64 | 4.2 | 5.1 | 28.134 | 35.708 | |
| 51.99% | 1.054 | 3.03 | 4.5 | 4.6 | 27.643 | 35.916 | |
| 49.33% | 1.052 | 2.68 | 4.6 | 5.2 | 29.176 | 35.623 | |
| 46.19% | 1.050 | 2.67 | 4.0 | 4.8 | 27.090 | 36.628 | |
| 43.86% | 1.001 | 2.51 | 4.3 | 5.3 | 29.327 | 36.102 | |
| 51.35% | 999 | 2.78 | 4.1 | 4.8 | 27.306 | 35.353 | |
| 43.98% | 989 | 2.56 | 4.0 | 5.2 | 27.613 | 34.872 | |
| 52.39% | 985 | 2.81 | 4.5 | 5.0 | 28.360 | 36.205 | |
| 50.56% | 983 | 2.69 | 4.7 | 5.4 | 29.521 | 36.846 | |
| 56.02% | 971 | 2.80 | 4.2 | 4.9 | 28.418 | 36.799 | |
| 55.48% | 739 | 2.91 | 4.5 | 5.0 | 27.116 | 36.554 | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Pocket Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Pocket trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Pocket là chống lại Mirage, đạt tỷ lệ thắng 56.0%. Pocket xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Pocket là gì?
Trận đấu khó nhất của Pocket là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 36.5%. Chống lại đối thủ này, Pocket nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Pocket có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Pocket có 13 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 30 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Pocket trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Pocket trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Pocket?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Pocket bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
