
Pocket vs Wraithvs Wraith
Đối đầu Pocket vs Wraith cực kỳ gần với tỷ lệ thắng 51.4% vs 51.6% trong 75 trận. Wraith có một lợi thế nhẹ trong tỷ lệ giết chết. Kỹ năng cá nhân và định vị sẽ xác định kết quả nhiều hơn việc lựa chọn anh hùng trong đối đầu cân bằng này.
Pocket Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Pocket performs against them. You'll get head-to-head win rates, combat stats, net worth comparison, and damage analysis — all based on real ranked Deadlock data.
Who Wins the Pocket vs Wraith Matchup?

Pocket vs Wraith Tóm tắt đối đầu
The Pocket vs Wraith matchup in Deadlock is một đối đầu cực kỳ sít sao nơi kỹ năng cá nhân là yếu tố quyết định. Based on 75 recent matches analyzed, Wraith wins with a 51.6% win rate compared to Pocket's 51.4%, giving Wraith a 0.2 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Wraith consistently outperforms. Both Pocket and Wraith have roughly equal chances of winning. Focus on outplaying your opponent through superior positioning, ability usage, and map awareness rather than relying on any inherent hero advantage.
Pocket vs Wraith Phân tích chiến đấu
Wraith claims 4 out of 5 combat metrics in the Pocket vs Wraith matchup, establishing clear mechanical superiority with advantages in KDA efficiency, kill production, survivability. Our analysis of 75 ranked games reveals Wraith consistently outperforms Pocket in direct combat scenarios. While Pocket manages to win one metric, the overall picture favors Wraith in fights. Pocket players should play around their one strength while minimizing exposure in areas where Wraith dominates.
Pocket vs Wraith Phân tích kinh tế
Wraith vastly out-earns Pocket by 2,238 souls on average. This substantial economic gap means Wraith will consistently hit item breakpoints earlier, creating a snowballing advantage throughout the game. Wraith secures more last hits (110.4 vs 98.7), while Wraith leads in denies (4.2 vs 3.0). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.
Trang bị được đề xuất cho Pocket vs Wraith
Build Pocket vs Wraith







This optimized build for Pocket against Wraith is designed to help overcome a statistically challenging matchup. Facing a 48.6% win rate disadvantage against Wraith, these items prioritize survivability and efficient trading to close the gap. Refresher, Healbane, Extra Regen, and 4 more items, totaling approximately 28,000 souls Focus on hitting item timings and avoid extended fights until you've completed key items that can shift the matchup in your favor.
Build Wraith vs Pocket







Wraith's recommended build against Pocket leverages their statistical advantage in this matchup. With the matchup favoring Wraith, these items emphasize aggressive play and damage output to secure the advantage. Extra Regen, Unstoppable, Crippling Headshot, and 4 more items, totaling approximately 32,800 souls Understanding Wraith's likely build helps you anticipate their power spikes and adjust your timing accordingly.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Pocket vs Wraith dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 75 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Pocket có matchup thuận lợi với 22 tướng và matchup bất lợi với 15 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Pocket là với Mo & Krill với tỷ lệ thắng 65.1%. Matchup khó nhất là McGinnis với tỷ lệ thắng 36.8%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Player DMG | Net Worth |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 52.00% | 112 | 2.70 | 6.0 | 6.4 | 36,156 | 40,402 | |
| 58.16% | 104 | 2.77 | 5.9 | 6.9 | 41,605 | 42,667 | |
| 53.13% | 96 | 2.50 | 5.4 | 7.0 | 37,962 | 42,601 | |
| 57.95% | 94 | 2.88 | 6.2 | 6.5 | 41,069 | 41,627 | |
| 40.00% | 90 | 2.46 | 5.5 | 6.9 | 38,839 | 41,124 | |
| 49.41% | 88 | 2.56 | 6.0 | 7.5 | 39,551 | 41,272 | |
| 51.85% | 84 | 2.75 | 5.6 | 6.6 | 38,377 | 41,857 | |
| 64.00% | 82 | 2.80 | 5.7 | 6.5 | 34,381 | 41,042 | |
| 49.33% | 82 | 2.57 | 5.3 | 6.7 | 37,978 | 40,410 | |
| 55.26% | 81 | 2.92 | 6.5 | 6.6 | 41,580 | 43,741 | |
| 54.17% | 80 | 2.84 | 5.5 | 6.4 | 38,185 | 41,768 | |
| 41.43% | 77 | 2.35 | 6.2 | 7.6 | 40,092 | 42,235 | |
| 55.88% | 75 | 2.81 | 6.2 | 6.5 | 39,921 | 42,741 | |
| 51.39% | 75 | 2.60 | 5.9 | 7.0 | 40,429 | 41,682 | |
| 52.24% | 74 | 2.81 | 5.7 | 6.3 | 40,478 | 41,954 | |
| 46.27% | 73 | 2.73 | 5.4 | 6.5 | 37,009 | 41,580 | |
| 41.18% | 73 | 2.54 | 5.8 | 6.6 | 36,132 | 39,569 | |
| 52.38% | 68 | 2.66 | 6.1 | 6.7 | 39,160 | 42,305 | |
| 53.13% | 67 | 2.85 | 6.3 | 6.6 | 40,028 | 41,995 | |
| 44.26% | 65 | 2.58 | 6.4 | 7.0 | 37,306 | 39,541 | |
| 57.63% | 64 | 2.90 | 5.8 | 6.4 | 42,190 | 43,570 | |
| 64.29% | 61 | 2.48 | 4.8 | 6.3 | 35,720 | 39,771 | |
| 45.61% | 61 | 2.61 | 5.6 | 6.2 | 38,728 | 41,807 | |
| 46.30% | 58 | 2.98 | 6.2 | 6.1 | 39,801 | 42,953 | |
| 45.61% | 58 | 2.21 | 5.0 | 7.1 | 37,567 | 39,761 | |
| 42.31% | 57 | 2.49 | 5.8 | 6.8 | 37,573 | 39,623 | |
| 56.25% | 49 | 2.83 | 6.0 | 6.2 | 40,854 | 43,487 | |
| 65.12% | 49 | 2.51 | 5.3 | 6.8 | 37,816 | 40,707 | |
| 53.49% | 45 | 3.15 | 6.3 | 6.3 | 39,747 | 41,495 | |
| 36.84% | 43 | 2.23 | 4.9 | 7.0 | 34,933 | 40,554 | |
| 50.00% | 43 | 2.48 | 5.3 | 6.2 | 34,562 | 40,626 | |
| 45.00% | 42 | 2.88 | 6.9 | 6.8 | 44,946 | 42,267 | |
| 50.00% | 42 | 2.88 | 6.4 | 6.7 | 37,950 | 39,586 | |
| 58.33% | 38 | 2.63 | 5.6 | 7.0 | 41,348 | 43,640 | |
| 54.29% | 37 | 2.89 | 6.6 | 7.0 | 45,243 | 45,715 | |
| 38.89% | 37 | 2.13 | 5.2 | 7.4 | 36,000 | 38,233 | |
| 40.63% | 34 | 2.54 | 5.8 | 6.8 | 37,873 | 39,617 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Pocket Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Pocket trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Pocket là chống lại Mo & Krill, đạt tỷ lệ thắng 65.1%. Pocket xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Pocket là gì?
Trận đấu khó nhất của Pocket là chống lại McGinnis, chỉ với tỷ lệ thắng 36.8%. Chống lại đối thủ này, Pocket nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Pocket có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Pocket có 22 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 15 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Pocket trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Pocket trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Pocket?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Pocket bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
