Gwen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.6%
Tỷ lệ chọn
1.8%

Gwenvs Mel

FFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gwen vs Mel là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Gwen thắng với 71.4% tỷ lệ thắng (+42.9%) trước Mel dựa trên 7 trận. Gwen holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Mel.

Gwen Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Gwen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mel - 71.4% win rateMel(71.4%)
Gwen - 71.4% win rate in this matchup
Gwen
71.4% WR
VS
Mel vs Gwen matchup - 28.6% win rate
Mel
28.6% WR

Who Wins the Gwen vs Mel Matchup?

Gwen wins the Gwen vs Mel matchup
Winner
Gwen
Matches: 7
71.4%
Win Rate
28.6%
5.4
CS / min
6.7
768
DMG / min
1,038
11,676
Gold / game
11,170
226
Heal / min
106
617
DMG Mitigated / min
358
0.2
CC / min
1.3
50.0%
Early Game WR
50.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Mel

Trận đấu Gwen vs Mel là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 71.4% so với 28.6% của Mel, cho Gwen lợi thế 42.9 điểm phần trăm. Gwen thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mel khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Mel dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Gwen có thể tự tin chọn vào Mel và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Mel ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Mel

Mel thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Mel được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mel có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.4Gwen
6.7Mel
Mel vượt trội Gwen đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 19 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Mel lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Gwen nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
768Gwen
1,038Mel
Mel vượt trội Gwen nặng nề về sát thương với 270 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gwen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mel chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,676Gwen
11,170Mel
Gwen kiếm được 505 vàng mỗi trận nhiều hơn Mel, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Gwen hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.2Gwen
1.3Mel
Mel mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gwen, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Mel có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gwen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
843Gwen
463Mel
Gwen vượt trội Mel đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 380 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mel bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mel, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gwen Build Against Mel

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mel, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Mel là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Trượng Hư Vô và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mel. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Mel.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gwen
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel50.0%
Cuối trận
Gwen
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel0.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Gwen và Mel, với Gwen giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Mel. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gwen giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mel nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Gwen Runes Against Mel

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Gwen vs MelCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Gwen vs MelHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Gwen vs MelGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Gwen vs MelNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Gwen vs Mel
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Gwen vs MelPháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Gwen vs MelCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Gwen vs Mel
100.0% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ cho phép Gwen ép lợi thế chống lại Mel, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gwen trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.50%1206.165411,68347.9%55.6%
50.00%986.084311,25043.4%57.8%
54.08%986.582912,36451.4%55.7%
55.91%936.51,29711,95664.1%50.0%
56.52%926.91,12812,36251.2%61.2%
56.67%906.279611,26152.8%59.3%
44.83%876.292711,84247.8%41.5%
45.00%806.985311,54444.4%45.5%
50.65%776.484611,71758.8%44.2%
47.95%736.191811,40448.5%47.5%
48.53%685.979212,43644.1%52.9%
61.19%676.787412,06550.0%68.3%
63.08%655.81,03812,55958.6%66.7%
51.56%646.476811,54048.0%53.9%
43.33%606.372411,04331.3%57.1%
50.00%606.592211,47946.9%53.6%
54.39%572.075512,11341.7%63.6%
41.82%556.591611,93744.8%38.5%
44.44%545.285012,12436.4%50.0%
43.40%532.681511,79145.8%41.4%
38.00%502.473313,36634.8%40.7%
53.06%492.172312,76352.9%53.1%
47.83%466.271110,71352.0%42.9%
54.76%426.41,00612,32746.1%58.6%
30.95%426.098812,97844.4%20.8%
51.22%417.072311,78057.9%45.5%
56.10%416.681611,00952.2%61.1%
42.50%406.589810,91738.1%47.4%
41.03%396.280210,92737.5%46.7%
53.85%395.985212,15240.0%62.5%
42.11%386.87299,96636.8%47.4%
34.21%386.284811,51842.9%23.5%
39.47%386.389811,04440.0%38.9%
43.24%376.478012,24331.6%55.6%
45.95%376.41,12311,54537.5%52.4%
40.54%371.177712,54438.9%42.1%
44.44%366.073610,50335.0%56.3%
52.94%341.61,00914,37833.3%68.4%
48.48%332.774411,41935.7%57.9%
33.33%336.786911,53935.7%31.6%
53.13%326.078911,41256.3%50.0%
53.13%321.470412,94143.8%62.5%
31.25%322.775713,41533.3%30.8%
48.39%311.664112,60450.0%47.1%
51.61%316.265512,34160.0%47.6%
38.71%314.877012,40150.0%33.3%
61.29%316.377211,80250.0%70.6%
56.67%307.183812,56252.6%63.6%
50.00%306.585511,91325.0%66.7%
48.28%294.293713,61862.5%42.9%
42.86%286.493311,30441.2%45.5%
55.56%276.982011,30956.3%54.5%
50.00%263.995312,97025.0%71.4%
68.00%254.090014,16277.8%62.5%
60.00%254.276812,29669.2%50.0%
37.50%244.781012,73922.2%46.7%
39.13%235.859710,29427.3%50.0%
40.91%226.578211,32833.3%50.0%
52.38%211.973812,43933.3%66.7%
47.62%214.079212,62036.4%60.0%
61.90%211.465512,64745.5%80.0%
40.00%207.175013,57344.4%36.4%
50.00%202.174311,48537.5%58.3%
52.63%192.291115,18157.1%50.0%
50.00%186.774010,71544.4%55.6%
72.22%181.676112,36375.0%70.0%
55.56%181.476513,78860.0%53.9%
47.06%176.770011,96262.5%33.3%
62.50%171.076913,55075.0%50.0%
58.82%172.884113,11355.6%62.5%
31.25%161.177112,70133.3%30.0%
53.33%151.567514,1700.0%66.7%
40.00%152.71,04413,70642.9%37.5%
28.57%144.486211,50725.0%33.3%
64.29%146.887811,45062.5%66.7%
53.85%135.382212,998100.0%25.0%
23.08%135.965311,30820.0%25.0%
69.23%131.481512,32350.0%100.0%
61.54%135.872912,43375.0%55.6%
50.00%125.979612,34225.0%62.5%
41.67%122.463112,63857.1%20.0%
72.73%112.778913,993100.0%62.5%
72.73%116.681511,978100.0%62.5%
54.55%111.168612,11457.1%50.0%
45.45%115.168510,66971.4%0.0%
20.00%106.383913,00940.0%0.0%
20.00%103.872412,01825.0%0.0%
60.00%106.869612,25157.1%66.7%
70.00%103.092314,600100.0%62.5%
55.56%95.968111,805100.0%50.0%
44.44%94.882412,46925.0%60.0%
66.67%96.284613,3660.0%75.0%
55.56%91.969212,31075.0%40.0%
55.56%91.590514,46033.3%66.7%
62.50%86.262411,56575.0%50.0%
62.50%85.081011,89866.7%50.0%
50.00%87.187113,39540.0%66.7%
62.50%86.770311,70866.7%60.0%
37.50%86.353011,5860.0%75.0%
37.50%86.268111,84533.3%40.0%
71.43%73.180813,28633.3%100.0%
28.57%71.673114,04850.0%0.0%
71.43%75.476811,67650.0%100.0%
28.57%76.098813,8190.0%40.0%
33.33%65.164411,45333.3%33.3%
50.00%68.11,13614,2370.0%75.0%
0.00%66.979611,1710.0%0.0%
66.67%66.71,05013,38366.7%66.7%
60.00%56.31,1578,51766.7%50.0%
60.00%57.11,12714,47750.0%66.7%
60.00%55.41,13515,42550.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Gwen vs Mel - Câu Hỏi Thường Gặp

Gwen choi nhu the nao truoc Mel trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Gwen vs Mel voi ty le thang 71.4% so voi 28.6% cua Mel, chenh lech 42.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Gwen choi nhu the nao truoc Mel trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gwen co loi the truoc Mel voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Gwen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gwen choi nhu the nao truoc Mel trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Gwen vs Mel voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gwen vs Mel?

Gwen thang tran doi dau voi Mel voi ty le thang 71.4% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 42.9 diem phan tram co nghia la Gwen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Gwen tot nhat chong Mel la gi?

Build Gwen tot nhat chong Mel bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Trượng Hư Vô, Kiếm Tai Ương with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gwen tot nhat chong Mel la gi?

Rune Gwen tot nhat chong Mel su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gwen vs Mel matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gwen co khac che Mel khong?

Co, Gwen co tran doi dau thuan loi truoc Mel voi ty le thang 71.4%. Gwen strongly counters Mel tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Mel?

Khi choi Gwen doi dau voi Mel, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.