Lux, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
6.0%
Tỉ lệ cấm
15.9%

Lux Khắc chế & Đối đầu Hỗ trợ

Lux Tier BPháp sưHỗ trợ
Ban cap nhat
26.19
Số trận
12.035
Duong
Hỗ trợ
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
9 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi đối thủ đường Hỗ trợ mà Lux gặp trong phiên bản 26.19, được xếp hạng: Zyra (tỉ lệ thắng 57,6% trước Lux) và Lulu (54,1%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 47 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Lux.

Khắc chế mạnh nhất
Zyrathắng 57,6%
Khắc chế thứ hai
Luluthắng 54,1%
Đối thủ đè đường nhất
Mel+248 vàng phút 15
Kèo dễ nhất
Camillebạn thắng 63,9%
Thắng đường Hỗ trợ phút 15
59,0%

Tướng khắc chế Lux Hỗ trợ (phiên bản 26.19)

47 đối thủ đi đường · 10.809 trận

Những kèo Hỗ trợ khó nhất với Lux là Zyra (tỉ lệ thắng 57,6% trước Lux), Lulu (54,1%) và Janna (54,0%). Mel đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Lux 248 vàng ở phút 15. Trong 47 kèo có dữ liệu đi đường, Lux dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 23 đối thủ và thua rõ rệt trước 2 đối thủ. Kèo dễ nhất là Camille: Lux thắng 63,9%.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Hwei66.7%+12+1,6−67Khắc chế45
Zyra57.6%−129+0,5−125Khắc chế238
Lulu54.1%−470−6,2−192Hơi bất lợiThua đườngMạnh về cuối392
Janna54.0%−284−5,7−130Hơi bất lợiThua đườngMạnh về cuối328
Sona56.3%−380−7,8−254Hơi bất lợiThua đường160
Nami52.8%−394−6,8−132Hơi bất lợiThua đường481
Vel'Koz54.7%+87−1,6−19Hơi bất lợi223
Neeko56.8%−3−0,7−50Hơi bất lợi125
Seraphine50.7%−72−3,4−46Cân bằng875
Nautilus51.3%−403−4,9−219Thua đườngMạnh về cuối569
Taric58.6%−556−2,4−403Hơi bất lợiThua đường70
Rell54.7%−375−6,3−293Hơi bất lợiThua đường139
Blitzcrank51.1%−343−7,4−195Thua đườngMạnh về cuối423
Pyke50.5%+183−6,2−173Thắng đường384
Thresh49.4%−269−2,6−150Thua đườngMạnh về cuối593
Morgana49.2%−89−1,5−94Cân bằng665
Karma51.1%−264−4,0−95Thua đường274
Senna50.0%+7−2,8−136Mạnh về cuối348
Renata Glasc56.2%−496−4,9−197Hơi bất lợiThua đường73
Leona48.8%−387−4,4−184Thua đườngMạnh về cuối498
Poppy55.4%−162−0,8−224Hơi bất lợi74
Milio49.1%−445−5,9−107Thua đườngMạnh về cuối322
Rakan50.9%−488−5,3−367Thua đường167
Shen55.6%−128−3,3−171Hơi bất lợi63
Soraka48.8%−515−7,5−277Thua đường299
Tahm Kench50.3%−33−0,5−109Cân bằng189
Brand48.1%−76−0,2−143Mạnh về cuối324
Teemo54.5%−115−0,1−250Hơi bất lợi66
Pantheon48.4%+58−4,3−319Cân bằng273
Xerath48.4%+135−1,0+232Cân bằng225
Yuumi47.7%−568−15,3+85Hơi có lợiThua đường243
Veigar50.0%−136+1,1−65Cân bằng98
Shaco51.5%−131−4,7−354Cân bằng66
Swain44.6%+51−0,2−22Hơi có lợi276
Alistar46.1%−495−6,5−373Hơi có lợiThua đường152
Mel45.2%+248+2,3−7Hơi có lợiThắng đường166
Maokai46.4%−332−3,8−313Hơi có lợiThua đường110
Anivia52.6%−36+0,5−94Hơi bất lợi38
Bard45.8%−272−8,4−317Hơi có lợiThua đường120
Braum42.0%−471−4,6−153Thuận lợiThua đường193
Ashe45.0%−238+0,9−52Hơi có lợiThua đường80
Zoe50.0%+187−3,1−117Cân bằng34
Sylas50.0%+52−4,4−187Cân bằng32
Malphite44.6%−192+1,4−124Hơi có lợi65
Galio44.3%−400−0,4−412Hơi có lợiThua đường61
Zilean39.4%−408−1,0+58Thuận lợiThua đường109
Camille36.1%+23−4,8−442Thuận lợi61

Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.

Tìm tướng khắc chế Lux

Tìm tướng khắc chế của bạn

Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Lux. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.

Tướng mạnh nhất khi gặp Lux
TướngTỉ lệ thắng khi gặp LuxVàng @15Số trận
1. Hwei66,7%+1245
2. Zyra57,6%−129238
3. Lulu54,1%−470392
4. Janna54,0%−284328
5. Sona56,3%−380160

Vàng đi đường của Lux ở phút 15

Chênh lệch vàng của Lux ở 15:00 trước 12 đối thủ Hỗ trợ thường gặp nhất. Bên phải vạch là Lux dẫn trước, bên trái là đối thủ.

Khi doi dau voi Lux trong Lien Minh Huyen Thoai, hieu duoc kieu sat thuong chinh cua Lux la dieu can thiet de xay dung chien luoc khac che hieu qua. Lux chu yeu gay magic damage, nghia la uu tien magic resist trong cac trang bi phong ngu se giam dang ke moi de doa cua Lux trong giao tranh. Cac trang bi phong ngu hang dau chong lai Lux bao gom Giày Thủy Ngân, Giáp Tâm Linh, Giáp Thiên Nhiên và Dây Chuyền Chữ Thập. Cac trang bi nay cung cap chi so magic resist dang ke giup truc tiep giam sat thuong cua Lux trong suot tran dau.

Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Lux manh nhat la Zyra, Lulu, Janna và Sona. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Lux tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Lux, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Zyra dac biet khai thac diem yeu cua Lux bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.

Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Lux con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Lux. Tan cong Lux khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Lux trong giao tranh truoc khi Lux co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Lux de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Lux va gianh chien thang.

Khi nao khac che Lux - Chien luoc theo giai doan

EARLYGiai Đoạn Đầu (Cấp 1-6)

Lux có thể phụ thuộc mana giai đoạn đầu. Trừng phạt sau khi dùng hết rotation chiêu khi kỹ năng đang hồi chiêu. All-in khi mana cạn để có giao dịch thuận lợi.

MIDGiai Đoạn Giữa (Cấp 7-13)

Khả năng poke và kiểm soát vùng của Lux đạt đỉnh giữa trận. Tấn công nhanh để tiếp cận trước khi Lux kéo dãn. Sử dụng chặn đường và tấn công cứng để vượt qua sát thương poke.

LATEGiai Đoạn Cuối (Cấp 14-18)

Lux cung cấp sát thương giao tranh đội mạnh cuối trận. Ưu tiên lao vào Lux hoặc dùng sát thủ tiếp cận hàng sau. Trang bị kháng phép trở nên then chốt.

Meo choi doi dau Lux

  • Chon Zyra hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Lux
  • Len Giày Thủy Ngân hoặc Kiếm Ma Hexdrinker som de giam sat thuong cua Lux tren duong
  • Theo doi thoi gian hoi chieu cua Lux va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
  • Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Lux va ping mat tich ngay lap tuc
  • Phoi hop voi di rung de gank Lux trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
  • Ne cac ky nang ngam ban cua Lux bang cach di chuyen kho doan
  • All-in Lux khi mana thap do su dung ky nang
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch cấm chọn Lux trong Phòng Cấm Chọn

Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.

  • Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
  • Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
  • Gợi ý chọn và cấm
Phòng Cấm Chọn trong MetaBot Desktop

Lux mạnh khi gặp ai

Những đối thủ Hỗ trợ mà Lux thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Lux.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Camille36.1%+23−4,8−442Thuận lợi61
Zilean39.4%−408−1,0+58Thuận lợiThua đường109
Braum42.0%−471−4,6−153Thuận lợiThua đường193
Swain44.6%+51−0,2−22Hơi có lợi276
Mel45.2%+248+2,3−7Hơi có lợiThắng đường166
Morgana49.2%−89−1,5−94Cân bằng665
Leona48.8%−387−4,4−184Thua đườngMạnh về cuối498
Thresh49.4%−269−2,6−150Thua đườngMạnh về cuối593
Brand48.1%−76−0,2−143Mạnh về cuối324
Alistar46.1%−495−6,5−373Hơi có lợiThua đường152
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp khắc chế Lux - Phiên bản 26.19

Tướng nào khắc chế Lux?

Ở đường Hỗ trợ phiên bản này, những tướng khắc chế Lux mạnh nhất là Zyra (57,6% sau 238 trận), Lulu (54,1% sau 392 trận), Janna (54,0% sau 328 trận), Sona (56,3% sau 160 trận), Nami (52,8% sau 481 trận).

Kèo khó nhất của Lux là gì?

Zyra. Lux chỉ thắng 42,4% trong 238 trận đi đường gặp Zyra và chênh lệch +129 vàng ở phút 15.

Lux mạnh khi gặp ai?

Những kèo Hỗ trợ tốt nhất của Lux phiên bản này là Camille (63,9%), Zilean (60,6%), Braum (58,0%), Swain (55,4%).

Ai thắng Lux ở giai đoạn đi đường?

Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Lux là Mel (hơn 248 vàng), Pyke (hơn 183 vàng).

Lux có mạnh giai đoạn đi đường không?

Có. Lux Hỗ trợ trung bình hơn đối thủ cùng đường 209 vàng ở phút 15 và dẫn trước trong 59% số trận.