Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
9.2%

Luxvs Rell

BMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Rell là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Rell thắng với 57.5% tỷ lệ thắng (+14.9%) trước Lux dựa trên 134 trận. Rell holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Rell.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 42.5% win rate in this matchup
Lux
42.5% TT
VS
Rell vs Lux matchup - 57.5% win rate
Rell
57.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Rell?

Rell wins the Lux vs Rell matchup
Người chiến thắng
Rell
Trận: 134
42.5%
Tỷ Lệ Thắng
57.5%
1.9
CS / phút
0.9
716
Sát thương / phút
340
10,425
Vàng / trận
9,645
60
Hồi phục / phút
118
347
Giảm sát thương / phút
1,485
1.9
CC / phút
1.3
44.9%
TLT Đầu Game
55.1%
41.2%
TLT Cuối Game
58.8%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Rell

Trận đấu Lux vs Rell là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 134 trận gần đây được phân tích, Rell thắng với tỷ lệ thắng 57.5% so với 42.5% của Lux, cho Rell lợi thế 14.9 điểm phần trăm. Rell thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Lux khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Rell dẫn trước 1,197 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Rell có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lux nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Rell quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Rell

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Rell trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rell, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.9Lux
0.9Rell
Lux vượt trội Rell đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Lux lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Rell nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
716Lux
340Rell
Lux vượt trội Rell nặng nề về sát thương với 377 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Rell nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,425Lux
9,645Rell
Lux kiếm được 781 vàng mỗi trận nhiều hơn Rell, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Lux hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.9Lux
1.3Rell
Lux cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Rell, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
406Lux
1,603Rell
Rell vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,197 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Rell có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Rell

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rell, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Rell là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Rell. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Rell.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Rell
55.1%
+10.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux44.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RellRell55.1%
Cuối trận
Rell
58.8%
+17.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux41.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RellRell58.8%

Rell thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.1% — dẫn đầu 10.2 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rell có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Rell vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.8% — 17.6 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Rell, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Rell giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Lux nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against Rell

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs RellPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs RellDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs RellThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs RellThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Rell
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs RellÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs RellThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Rell
46.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Rell trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.25%7792.27089,99255.1%50.5%
52.07%4842.370110,13359.5%47.3%
49.31%4362.169810,10152.1%47.2%
46.27%4152.069510,18552.9%42.3%
52.70%4082.173710,26656.5%50.0%
53.02%3642.375410,37660.5%47.6%
48.35%3642.977410,62044.1%51.1%
46.94%3602.07189,63753.9%42.5%
50.74%3393.976010,67350.8%50.7%
54.63%3133.776610,48951.5%56.9%
48.34%3022.973010,37941.4%52.7%
51.22%2876.393011,87551.4%51.1%
51.71%2632.268210,28054.2%50.0%
45.88%2552.171610,35452.1%42.2%
52.80%2505.791111,95255.6%51.3%
46.18%2492.07329,91244.4%47.3%
50.88%2282.678510,06353.6%48.3%
49.53%2122.474610,65346.3%51.5%
50.50%2002.06479,84059.5%45.2%
48.22%1976.486911,66150.0%46.9%
54.17%1922.46739,63556.7%52.0%
48.69%1912.06659,32957.0%41.9%
48.65%1856.183811,46745.5%50.9%
50.55%1822.27979,93552.7%49.1%
50.00%1702.15759,16155.8%44.0%
50.30%1692.07439,56148.6%51.5%
43.03%1652.17319,70454.9%34.0%
48.78%1645.781311,77050.9%47.7%
48.43%1592.07039,79956.5%42.2%
49.04%1572.073810,33557.4%42.7%
48.37%1536.182911,78851.6%46.1%
55.26%1526.085711,28353.3%56.5%
53.38%1486.21,00112,26048.1%56.3%
42.54%1341.971610,42544.9%41.2%
53.73%1344.775910,90851.7%55.3%
49.60%1256.592111,82156.3%45.5%
48.36%1225.491010,96749.0%48.0%
44.63%1216.191011,76243.6%45.5%
49.58%1194.581111,82845.1%52.9%
53.45%1162.677210,60961.4%48.6%
48.21%1121.97659,94052.1%45.3%
47.22%1085.884611,00648.9%45.9%
46.73%1072.07299,50349.0%44.8%
58.65%1045.882610,96659.2%58.2%
46.15%1045.882710,79143.2%48.3%
57.28%1032.072010,27359.1%55.9%
47.57%1035.478611,53836.4%52.9%
44.12%1024.670310,28842.2%45.6%
45.10%1025.482911,29042.9%47.2%
56.44%1015.892712,55761.5%53.2%
56.84%956.390912,19360.6%54.8%
46.59%882.172010,95448.1%45.9%
52.33%865.086510,99166.7%42.0%
55.95%846.082111,41257.5%54.5%
60.98%826.588611,78154.3%66.0%
58.02%816.291812,83970.6%48.9%
43.04%792.26579,34750.0%38.3%
52.56%785.078111,80862.5%48.1%
53.95%763.375010,99567.9%45.8%
56.76%746.594711,17342.9%69.2%
48.65%746.796213,37668.0%38.8%
60.56%712.27419,56167.7%54.0%
50.00%706.394511,78745.2%53.9%
55.71%706.199412,09860.7%52.4%
50.72%696.195511,48050.0%51.3%
65.22%695.788511,90962.1%67.5%
46.27%676.190310,86346.9%45.7%
58.06%626.379312,23761.3%54.8%
40.00%605.183111,95966.7%25.6%
49.15%592.267510,57645.0%51.3%
52.54%595.988312,15452.2%52.8%
45.61%572.280910,38747.8%44.1%
57.89%576.188111,43350.0%64.5%
48.21%563.17119,83154.2%43.8%
50.00%522.07069,30644.0%55.6%
47.06%515.599311,57650.0%45.2%
23.91%466.178312,12131.6%18.5%
45.45%442.574610,23357.1%40.0%
60.47%436.81,01812,21856.3%63.0%
43.24%375.189010,64047.4%38.9%
62.16%376.31,07411,85373.7%50.0%
63.89%364.788212,52670.6%57.9%
69.70%336.397412,81776.5%62.5%
33.33%334.983511,43954.5%22.7%
51.52%336.594411,99956.3%47.1%
53.13%326.396411,96484.6%31.6%
50.00%326.082910,54552.9%46.7%
54.84%316.294511,01360.0%50.0%
56.00%256.088911,29466.7%50.0%
56.00%256.475711,28150.0%61.5%
60.00%253.68629,83644.4%68.8%
40.00%252.277610,50125.0%47.1%
66.67%246.495813,03866.7%66.7%
34.78%232.26819,89262.5%20.0%
56.52%236.391911,79080.0%38.5%
54.55%226.487311,74250.0%60.0%
45.45%226.686111,63430.8%66.7%
54.55%226.790113,71342.9%60.0%
54.55%226.881111,41358.3%50.0%
36.36%226.677612,57612.5%50.0%
57.89%192.269410,35950.0%63.6%
38.89%182.36388,94140.0%37.5%
64.71%175.486911,39257.1%70.0%
47.06%175.991211,32150.0%45.5%
68.75%162.374112,505100.0%61.5%
53.33%156.184910,89650.0%57.1%
66.67%156.599611,23455.6%83.3%
64.29%143.084310,57466.7%62.5%
85.71%146.889913,031100.0%77.8%
50.00%146.289512,59540.0%55.6%
57.14%144.488811,68650.0%60.0%
42.86%146.691712,51166.7%25.0%
78.57%146.684011,58488.9%60.0%
38.46%135.382910,17450.0%28.6%
46.15%134.276410,35720.0%62.5%
46.15%136.883510,67766.7%0.0%
30.77%133.381610,36666.7%20.0%
58.33%123.87228,83842.9%80.0%
63.64%112.27099,80060.0%66.7%
36.36%115.894012,58733.3%40.0%
54.55%113.691712,28040.0%66.7%
63.64%115.586411,72783.3%40.0%
60.00%104.983010,75840.0%80.0%
30.00%106.489110,32416.7%50.0%
40.00%106.079711,40366.7%28.6%
40.00%104.588110,93166.7%28.6%
60.00%107.099311,97350.0%66.7%
66.67%94.21,03412,553100.0%40.0%
22.22%94.76389,78033.3%16.7%
44.44%94.473514,128100.0%37.5%
44.44%94.380911,66950.0%40.0%
33.33%92.57919,41750.0%20.0%
66.67%93.674312,367100.0%50.0%
55.56%92.85939,70650.0%57.1%
62.50%85.686911,00766.7%60.0%
62.50%83.784612,414100.0%40.0%
50.00%84.087210,66375.0%25.0%
50.00%85.21,10812,07375.0%25.0%
16.67%64.090610,5910.0%25.0%
20.00%54.767111,3120.0%33.3%
80.00%52.974410,854100.0%66.7%
60.00%55.31,08612,576100.0%50.0%
100.00%51.56188,483100.0%100.0%
40.00%54.188911,84150.0%33.3%
80.00%56.31,32410,532100.0%50.0%
60.00%56.290413,6290.0%60.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Rell - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Rell trong League of Legends?

Rell thang tran doi dau Lux vs Rell voi ty le thang 57.5% so voi 42.5% cua Lux, chenh lech 14.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 134 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Lux choi nhu the nao truoc Rell trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Rell co loi the truoc Lux voi ty le thang 55.1% so voi 44.9%. Nguoi choi Rell nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Rell trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Rell chiem uu the trong tran Lux vs Rell voi ty le thang 58.8% so voi 41.2%. Rell phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Rell?

Rell thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 57.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 14.9 diem phan tram co nghia la Rell duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 134 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Rell la gi?

Build Lux tot nhat chong Rell bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Rell la gi?

Rune Lux tot nhat chong Rell su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 46.0% win rate in the Lux vs Rell matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Rell khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Rell voi chi 42.5% ty le thang. Rell co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Rell.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Rell?

Khi choi Lux doi dau voi Rell, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Rell. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Rell has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.