Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
8.7%

Luxvs Pyke

CMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Pyke là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.10. Lux thắng với 51.1% tỷ lệ thắng (+2.3%) trước Pyke dựa trên 354 trận. Pyke wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Pyke.

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 51.1% win rate in this matchup
Lux
51.1% TT
VS
Pyke vs Lux matchup - 48.9% win rate
Pyke
48.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Pyke?

Lux wins the Lux vs Pyke matchup
Người chiến thắng
Lux
Trận: 354
51.1%
Tỷ Lệ Thắng
48.9%
2.0
CS / phút
1.1
713
Sát thương / phút
474
10,381
Vàng / trận
10,409
57
Hồi phục / phút
177
339
Giảm sát thương / phút
458
1.6
CC / phút
0.9
45.2%
TLT Đầu Game
54.8%
55.3%
TLT Cuối Game
44.7%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Pyke

Trận đấu Lux vs Pyke là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 354 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 51.1% so với 48.9% của Pyke, cho Lux lợi thế 2.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Pyke kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Pyke cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Lux dẫn trước 1.0 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Pyke là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Pyke

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Pyke trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Pyke, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.0Lux
1.1Pyke
Lux vượt trội Pyke đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Lux lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Pyke nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
713Lux
474Pyke
Lux vượt trội Pyke nặng nề về sát thương với 239 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Pyke nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,381Lux
10,409Pyke
Lux và Pyke tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 28 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.6Lux
0.9Pyke
Lux cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Pyke, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
396Lux
635Pyke
Pyke vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 239 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Pyke có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Pyke

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Pyke, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Pyke là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Pyke. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Pyke.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Pyke
54.8%
+9.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux45.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của PykePyke54.8%
Cuối trận
Lux
55.3%
+10.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux55.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của PykePyke44.7%

Pyke thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.8% — dẫn đầu 9.6 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Pyke có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.3% — 10.6 điểm trên Pyke. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Pyke phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Lux đạt các mốc scaling. Nếu Lux sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Pyke

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Lux vs PykeÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Lux vs PykePhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs PykeKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Lux vs PykeThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Pyke
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Lux vs PykePháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs PykeThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs Pyke
60.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Lux tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Pyke.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.85%1,0192.273510,06154.1%46.9%
49.44%6292.37149,99155.1%45.3%
48.53%5771.97129,76352.5%45.8%
50.19%5342.878910,78655.0%47.3%
52.84%5112.375710,15758.0%49.3%
48.37%4922.07139,79549.8%47.4%
47.64%4452.06939,68053.5%42.8%
52.25%4442.071210,17254.7%50.4%
46.24%4394.075810,37245.1%47.1%
53.33%3603.673210,27756.4%51.4%
51.13%3542.071310,38145.2%55.3%
51.90%3436.191311,46353.1%51.0%
50.75%3332.07079,76954.0%48.1%
48.49%3322.782010,36351.2%46.8%
49.85%3272.672910,35650.4%49.5%
54.64%2916.384211,11854.7%54.5%
49.47%2852.074510,01858.3%44.5%
43.49%2692.07369,36645.8%41.3%
51.33%2632.06769,55659.0%45.2%
55.56%2612.57399,94756.7%54.6%
56.76%2592.15599,32263.4%50.0%
46.09%2562.473210,47350.6%43.8%
52.82%2485.691511,99954.7%51.6%
46.22%2256.183911,28145.3%46.9%
42.79%2222.168710,00841.0%43.9%
52.13%2112.18599,59858.6%46.4%
51.46%2061.97329,48557.1%46.3%
52.08%1926.184011,69055.8%49.6%
54.79%1886.194711,39353.3%55.9%
54.84%1866.289311,58756.4%53.7%
51.89%1852.170210,14158.0%47.1%
53.30%1825.883611,06358.1%50.0%
50.83%1812.07369,68055.7%47.1%
56.50%1775.990411,62153.4%58.6%
52.00%1505.387011,89054.2%51.0%
64.19%1482.777910,09163.1%65.1%
45.21%1466.597113,47261.2%37.1%
40.69%1456.184411,38142.9%39.0%
55.15%1364.979710,65252.6%57.0%
59.09%1325.280710,75966.1%53.4%
56.49%1314.793411,44864.9%50.0%
56.59%1295.281510,95060.0%54.4%
53.91%1282.17649,96453.3%54.4%
53.91%1284.482811,99967.4%46.3%
48.76%1215.875211,41146.9%50.0%
50.41%1212.171010,70357.1%47.7%
42.98%1216.282911,36246.9%40.3%
50.00%1202.174710,03360.0%41.5%
42.50%1202.07039,60045.3%40.3%
55.93%1185.189211,57847.5%60.3%
50.00%1166.085411,15352.0%48.5%
46.90%1132.27579,81648.8%45.7%
53.98%1132.079110,19566.7%44.6%
51.82%1105.684111,09554.5%50.0%
46.67%1055.782311,26051.5%44.4%
54.81%1043.278210,88460.0%51.6%
56.31%1036.080310,50462.8%50.0%
46.00%1006.496812,01747.7%44.6%
57.00%1005.083211,64655.0%58.3%
67.00%1006.192613,58063.2%69.3%
55.10%982.368711,01466.7%49.2%
53.13%965.989811,89460.0%47.1%
56.38%946.592110,95966.0%46.8%
50.00%926.194112,29650.0%50.0%
50.00%883.27909,90943.9%55.3%
55.29%855.078812,16562.1%51.8%
55.42%836.188412,45560.0%52.8%
49.38%812.171010,61143.3%52.9%
53.16%796.194412,08175.0%38.3%
45.83%725.886611,33244.4%46.7%
45.07%712.480010,84050.0%42.2%
38.57%705.990211,68238.5%38.6%
48.48%665.993111,57742.3%52.5%
57.14%635.582510,88154.2%59.0%
44.07%594.093911,87535.0%48.7%
54.24%595.796212,58538.9%61.0%
51.85%544.478712,83142.1%57.1%
61.11%546.690911,96073.7%54.3%
60.38%535.586010,71250.0%66.7%
47.17%535.778311,00461.5%33.3%
41.67%486.594812,62938.9%43.3%
40.00%452.18359,92440.0%40.0%
51.11%456.289412,56147.4%53.9%
55.81%435.095012,55854.5%56.3%
41.03%396.091612,54326.7%50.0%
53.85%396.397612,53660.0%50.0%
57.89%385.58339,80355.6%60.0%
65.79%385.586611,09573.3%60.9%
55.26%382.069710,74558.3%53.9%
51.43%356.177411,22260.0%45.0%
45.45%334.190010,73750.0%41.2%
57.58%332.46789,83553.3%61.1%
48.39%316.81,02511,87952.9%42.9%
37.93%292.785311,60141.7%35.3%
46.43%282.37169,67420.0%61.1%
32.14%282.375810,87150.0%25.0%
44.44%276.787511,80750.0%41.2%
38.46%264.585911,95250.0%31.3%
61.54%265.81,01412,86133.3%70.0%
64.00%255.794313,15066.7%62.5%
60.00%256.398613,13677.8%50.0%
41.67%246.086913,17342.9%41.2%
43.48%232.768810,09142.9%43.8%
39.13%235.679612,23650.0%35.3%
52.17%233.278410,03850.0%53.3%
36.36%226.399513,06730.0%41.7%
52.38%215.690111,73744.4%58.3%
40.00%206.086611,54450.0%33.3%
50.00%202.367210,75371.4%38.5%
65.00%206.589912,29366.7%62.5%
45.00%205.090213,16728.6%53.9%
63.16%195.18438,93369.2%50.0%
73.68%192.573111,48880.0%71.4%
61.11%185.78248,25460.0%66.7%
38.89%182.47589,71114.3%54.5%
58.82%175.41,12115,52166.7%57.1%
31.25%164.39889,74542.9%22.2%
56.25%165.093811,66666.7%50.0%
20.00%152.485012,5160.0%23.1%
46.67%155.885011,46750.0%42.9%
46.67%153.175412,23375.0%36.4%
80.00%156.588611,07487.5%71.4%
46.67%153.772210,75320.0%60.0%
53.33%154.080810,90042.9%62.5%
42.86%147.092412,79940.0%44.4%
78.57%142.584310,91983.3%75.0%
50.00%143.881010,81060.0%25.0%
64.29%142.671410,01350.0%70.0%
46.15%132.475910,18842.9%50.0%
58.33%124.389411,25250.0%62.5%
63.64%117.482412,46271.4%50.0%
36.36%115.999911,59450.0%28.6%
20.00%103.569610,0890.0%33.3%
50.00%102.893211,21850.0%50.0%
44.44%94.581910,53120.0%75.0%
66.67%92.494411,86475.0%60.0%
33.33%94.670113,5490.0%33.3%
66.67%97.082613,266100.0%40.0%
50.00%82.87299,50125.0%75.0%
42.86%76.092713,6880.0%42.9%
66.67%62.86876,57150.0%100.0%
83.33%65.087911,18175.0%100.0%
50.00%63.172411,680100.0%25.0%
50.00%62.997813,021100.0%25.0%
66.67%67.488612,045100.0%50.0%
60.00%54.867210,55450.0%66.7%
60.00%56.36218,962100.0%33.3%
80.00%54.586213,9160.0%80.0%
40.00%56.31,03211,24666.7%0.0%
80.00%53.891913,310100.0%75.0%
60.00%54.51,00913,53050.0%66.7%
100.00%53.198715,298100.0%100.0%
0.00%54.578314,4610.0%0.0%
20.00%54.894112,6670.0%25.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Pyke - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Pyke trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Pyke voi ty le thang 51.1% so voi 48.9% cua Pyke, chenh lech 2.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 354 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Lux choi nhu the nao truoc Pyke trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Pyke co loi the truoc Lux voi ty le thang 54.8% so voi 45.2%. Nguoi choi Pyke nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Pyke trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Pyke voi ty le thang 55.3% so voi 44.7%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Pyke?

Lux thang tran doi dau voi Pyke voi ty le thang 51.1% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 2.3 diem phan tram co nghia la Lux duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 354 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Pyke la gi?

Build Lux tot nhat chong Pyke bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Pyke la gi?

Rune Lux tot nhat chong Pyke su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Lux vs Pyke matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Pyke khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Pyke voi ty le thang 51.1%. Lux has a solid advantage over Pyke tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Pyke?

Khi choi Lux doi dau voi Pyke, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Pyke. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.