Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
9.2%

Luxvs Maokai

BMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Maokai là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Maokai thắng với 51.8% tỷ lệ thắng (+3.6%) trước Lux dựa trên 112 trận. Lux wins the early laning phase while Maokai scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Maokai.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 48.2% win rate in this matchup
Lux
48.2% TT
VS
Maokai vs Lux matchup - 51.8% win rate
Maokai
51.8% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Maokai?

Maokai wins the Lux vs Maokai matchup
Người chiến thắng
Maokai
Trận: 112
48.2%
Tỷ Lệ Thắng
51.8%
1.9
CS / phút
1.3
765
Sát thương / phút
455
9,940
Vàng / trận
9,219
63
Hồi phục / phút
299
354
Giảm sát thương / phút
1,139
1.7
CC / phút
2.2
52.1%
TLT Đầu Game
47.9%
45.3%
TLT Cuối Game
54.7%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Maokai

Trận đấu Lux vs Maokai là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 112 trận gần đây được phân tích, Maokai thắng với tỷ lệ thắng 51.8% so với 48.2% của Lux, cho Maokai lợi thế 3.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Maokai scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Maokai đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Maokai nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Maokai dẫn trước 1,021 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Maokai được ưu ái nhẹ, Lux hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Maokai. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Maokai

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Maokai trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Maokai, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.9Lux
1.3Maokai
Lux vượt qua Maokai 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lux.
Sát thương
765Lux
455Maokai
Lux vượt trội Maokai nặng nề về sát thương với 310 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Maokai nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,940Lux
9,219Maokai
Lux kiếm được 721 vàng mỗi trận nhiều hơn Maokai, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Lux hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.7Lux
2.2Maokai
Maokai cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Lux, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Maokai phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
417Lux
1,438Maokai
Maokai vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,021 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Maokai có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Maokai

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Maokai, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Maokai là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Maokai. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Maokai.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
52.1%
+4.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux52.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MaokaiMaokai47.9%
Cuối trận
Maokai
54.7%
+9.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux45.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MaokaiMaokai54.7%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Lux có tỷ lệ thắng đáng kể 52.1%, vượt trội Maokai 4.2 điểm phần trăm. Người chơi Lux nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Maokai vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.7% — 9.4 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Maokai, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Maokai đạt các mốc scaling. Nếu Maokai sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Maokai

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Lux vs MaokaiÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Lux vs MaokaiPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs MaokaiKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Lux vs MaokaiThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Maokai
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Lux vs MaokaiPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs MaokaiThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs Maokai
66.7% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Maokai trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.25%7792.27089,99255.1%50.5%
52.07%4842.370110,13359.5%47.3%
49.31%4362.169810,10152.1%47.2%
46.27%4152.069510,18552.9%42.3%
52.70%4082.173710,26656.5%50.0%
53.02%3642.375410,37660.5%47.6%
48.35%3642.977410,62044.1%51.1%
46.94%3602.07189,63753.9%42.5%
50.74%3393.976010,67350.8%50.7%
54.63%3133.776610,48951.5%56.9%
48.34%3022.973010,37941.4%52.7%
51.22%2876.393011,87551.4%51.1%
51.71%2632.268210,28054.2%50.0%
45.88%2552.171610,35452.1%42.2%
52.80%2505.791111,95255.6%51.3%
46.18%2492.07329,91244.4%47.3%
50.88%2282.678510,06353.6%48.3%
49.53%2122.474610,65346.3%51.5%
50.50%2002.06479,84059.5%45.2%
48.22%1976.486911,66150.0%46.9%
54.17%1922.46739,63556.7%52.0%
48.69%1912.06659,32957.0%41.9%
48.65%1856.183811,46745.5%50.9%
50.55%1822.27979,93552.7%49.1%
50.00%1702.15759,16155.8%44.0%
50.30%1692.07439,56148.6%51.5%
43.03%1652.17319,70454.9%34.0%
48.78%1645.781311,77050.9%47.7%
48.43%1592.07039,79956.5%42.2%
49.04%1572.073810,33557.4%42.7%
48.37%1536.182911,78851.6%46.1%
55.26%1526.085711,28353.3%56.5%
53.38%1486.21,00112,26048.1%56.3%
42.54%1341.971610,42544.9%41.2%
53.73%1344.775910,90851.7%55.3%
49.60%1256.592111,82156.3%45.5%
48.36%1225.491010,96749.0%48.0%
44.63%1216.191011,76243.6%45.5%
49.58%1194.581111,82845.1%52.9%
53.45%1162.677210,60961.4%48.6%
48.21%1121.97659,94052.1%45.3%
47.22%1085.884611,00648.9%45.9%
46.73%1072.07299,50349.0%44.8%
58.65%1045.882610,96659.2%58.2%
46.15%1045.882710,79143.2%48.3%
57.28%1032.072010,27359.1%55.9%
47.57%1035.478611,53836.4%52.9%
44.12%1024.670310,28842.2%45.6%
45.10%1025.482911,29042.9%47.2%
56.44%1015.892712,55761.5%53.2%
56.84%956.390912,19360.6%54.8%
46.59%882.172010,95448.1%45.9%
52.33%865.086510,99166.7%42.0%
55.95%846.082111,41257.5%54.5%
60.98%826.588611,78154.3%66.0%
58.02%816.291812,83970.6%48.9%
43.04%792.26579,34750.0%38.3%
52.56%785.078111,80862.5%48.1%
53.95%763.375010,99567.9%45.8%
56.76%746.594711,17342.9%69.2%
48.65%746.796213,37668.0%38.8%
60.56%712.27419,56167.7%54.0%
50.00%706.394511,78745.2%53.9%
55.71%706.199412,09860.7%52.4%
50.72%696.195511,48050.0%51.3%
65.22%695.788511,90962.1%67.5%
46.27%676.190310,86346.9%45.7%
58.06%626.379312,23761.3%54.8%
40.00%605.183111,95966.7%25.6%
49.15%592.267510,57645.0%51.3%
52.54%595.988312,15452.2%52.8%
45.61%572.280910,38747.8%44.1%
57.89%576.188111,43350.0%64.5%
48.21%563.17119,83154.2%43.8%
50.00%522.07069,30644.0%55.6%
47.06%515.599311,57650.0%45.2%
23.91%466.178312,12131.6%18.5%
45.45%442.574610,23357.1%40.0%
60.47%436.81,01812,21856.3%63.0%
43.24%375.189010,64047.4%38.9%
62.16%376.31,07411,85373.7%50.0%
63.89%364.788212,52670.6%57.9%
69.70%336.397412,81776.5%62.5%
33.33%334.983511,43954.5%22.7%
51.52%336.594411,99956.3%47.1%
53.13%326.396411,96484.6%31.6%
50.00%326.082910,54552.9%46.7%
54.84%316.294511,01360.0%50.0%
56.00%256.088911,29466.7%50.0%
56.00%256.475711,28150.0%61.5%
60.00%253.68629,83644.4%68.8%
40.00%252.277610,50125.0%47.1%
66.67%246.495813,03866.7%66.7%
34.78%232.26819,89262.5%20.0%
56.52%236.391911,79080.0%38.5%
54.55%226.487311,74250.0%60.0%
45.45%226.686111,63430.8%66.7%
54.55%226.790113,71342.9%60.0%
54.55%226.881111,41358.3%50.0%
36.36%226.677612,57612.5%50.0%
57.89%192.269410,35950.0%63.6%
38.89%182.36388,94140.0%37.5%
64.71%175.486911,39257.1%70.0%
47.06%175.991211,32150.0%45.5%
68.75%162.374112,505100.0%61.5%
53.33%156.184910,89650.0%57.1%
66.67%156.599611,23455.6%83.3%
64.29%143.084310,57466.7%62.5%
85.71%146.889913,031100.0%77.8%
50.00%146.289512,59540.0%55.6%
57.14%144.488811,68650.0%60.0%
42.86%146.691712,51166.7%25.0%
78.57%146.684011,58488.9%60.0%
38.46%135.382910,17450.0%28.6%
46.15%134.276410,35720.0%62.5%
46.15%136.883510,67766.7%0.0%
30.77%133.381610,36666.7%20.0%
58.33%123.87228,83842.9%80.0%
63.64%112.27099,80060.0%66.7%
36.36%115.894012,58733.3%40.0%
54.55%113.691712,28040.0%66.7%
63.64%115.586411,72783.3%40.0%
60.00%104.983010,75840.0%80.0%
30.00%106.489110,32416.7%50.0%
40.00%106.079711,40366.7%28.6%
40.00%104.588110,93166.7%28.6%
60.00%107.099311,97350.0%66.7%
66.67%94.21,03412,553100.0%40.0%
22.22%94.76389,78033.3%16.7%
44.44%94.473514,128100.0%37.5%
44.44%94.380911,66950.0%40.0%
33.33%92.57919,41750.0%20.0%
66.67%93.674312,367100.0%50.0%
55.56%92.85939,70650.0%57.1%
62.50%85.686911,00766.7%60.0%
62.50%83.784612,414100.0%40.0%
50.00%84.087210,66375.0%25.0%
50.00%85.21,10812,07375.0%25.0%
16.67%64.090610,5910.0%25.0%
20.00%54.767111,3120.0%33.3%
80.00%52.974410,854100.0%66.7%
60.00%55.31,08612,576100.0%50.0%
100.00%51.56188,483100.0%100.0%
40.00%54.188911,84150.0%33.3%
80.00%56.31,32410,532100.0%50.0%
60.00%56.290413,6290.0%60.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Maokai - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Maokai trong League of Legends?

Maokai thang tran doi dau Lux vs Maokai voi ty le thang 51.8% so voi 48.2% cua Lux, chenh lech 3.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 112 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Lux choi nhu the nao truoc Maokai trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Maokai voi ty le thang 52.1% so voi 47.9%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Maokai trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Maokai chiem uu the trong tran Lux vs Maokai voi ty le thang 54.7% so voi 45.3%. Maokai phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Maokai?

Maokai thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 51.8% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 3.6 diem phan tram co nghia la Maokai duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 112 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Maokai la gi?

Build Lux tot nhat chong Maokai bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Maokai la gi?

Rune Lux tot nhat chong Maokai su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Lux vs Maokai matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Maokai khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Maokai voi chi 48.2% ty le thang. Maokai co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Maokai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Maokai?

Khi choi Lux doi dau voi Maokai, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Maokai. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Maokai has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.