Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
8.3%

Luxvs Maokai

BMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Maokai là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Lux thắng với 54.0% tỷ lệ thắng (+8.0%) trước Maokai dựa trên 50 trận. Lux wins the early laning phase while Maokai scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Maokai.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Maokai - 54.0% win rateMaokai(54.0%)
Lux - 54.0% win rate in this matchup
Lux
54.0% WR
VS
Maokai vs Lux matchup - 46.0% win rate
Maokai
46.0% WR

Who Wins the Lux vs Maokai Matchup?

Lux wins the Lux vs Maokai matchup
Winner
Lux
Matches: 50
54.0%
Win Rate
46.0%
2.1
CS / min
1.3
782
DMG / min
454
10,391
Gold / game
9,239
69
Heal / min
297
365
DMG Mitigated / min
1,081
1.8
CC / min
2.2
63.6%
Early Game WR
36.4%
46.4%
Late Game WR
53.6%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Maokai

Trận đấu Lux vs Maokai là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 50 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 54.0% so với 46.0% của Maokai, cho Lux lợi thế 8.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Maokai scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Maokai đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Maokai nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Maokai dẫn trước 944 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Maokai và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Maokai ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Maokai

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Maokai trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Maokai, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.1Lux
1.3Maokai
Lux vượt trội Maokai đáng kể 0.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 12 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Lux lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Maokai nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
782Lux
454Maokai
Lux vượt trội Maokai nặng nề về sát thương với 328 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Maokai nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,391Lux
9,239Maokai
Lux tạo ra 1,152 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Maokai. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Lux liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Maokai nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.8Lux
2.2Maokai
Maokai cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Lux, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Maokai phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
434Lux
1,378Maokai
Maokai vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 944 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Maokai có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Maokai

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Maokai, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Maokai là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 62.5% trong 8 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Maokai. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Maokai.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux63.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MaokaiMaokai36.4%
Cuối trận
Maokai
53.6%
+7.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux46.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MaokaiMaokai53.6%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.6% — dẫn đầu 27.3 điểm phần trăm trước Maokai. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Maokai vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.6% — 7.1 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Maokai, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Maokai đạt các mốc scaling. Nếu Maokai sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Maokai

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs MaokaiPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs MaokaiDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs MaokaiThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs MaokaiThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Maokai
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs MaokaiÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs MaokaiThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Maokai
72.2% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Maokai, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.00%3002.07099,99548.9%40.1%
45.82%2992.271510,27455.0%40.4%
54.11%2922.576210,89352.3%55.3%
48.75%2791.97079,83351.5%46.3%
47.30%2412.070510,17049.1%45.9%
46.90%2264.174010,73652.4%43.7%
48.89%2252.173610,07753.7%45.4%
51.47%2044.275210,93948.1%53.6%
45.64%1956.290511,89238.4%50.0%
47.92%1922.976910,45951.3%45.7%
48.92%1862.077810,06156.1%43.3%
46.15%1692.178410,65351.4%42.1%
44.91%1672.066910,22547.1%43.3%
58.54%1642.786410,69558.1%58.8%
44.44%1626.583112,26738.3%48.0%
41.94%1552.17029,82848.5%37.1%
49.02%1532.07329,41141.8%54.6%
42.76%1522.07019,66950.8%36.5%
51.77%1415.487411,56054.7%50.0%
48.82%1272.972910,70050.0%48.0%
42.86%1262.270210,79835.1%46.1%
44.54%1196.277811,06341.1%47.6%
53.39%1182.05699,82765.5%42.9%
47.37%1141.96448,91850.8%43.4%
47.62%1056.490411,95648.9%46.7%
56.31%1036.595711,21953.3%60.5%
45.63%1032.16409,46346.3%44.9%
44.55%1012.776810,51141.3%47.3%
47.00%1002.281510,54657.6%41.8%
53.19%946.189211,44156.8%50.0%
43.33%905.583512,03145.2%42.4%
51.69%895.877211,52550.0%52.9%
54.12%856.393112,42652.9%54.9%
61.25%806.079111,93769.0%56.9%
54.43%792.07439,85062.2%47.6%
48.61%722.775210,01948.6%48.6%
43.06%721.972710,60041.7%43.8%
48.57%702.171710,51453.9%45.5%
61.76%685.883911,59377.8%51.2%
46.27%675.391510,90643.3%48.6%
55.22%676.087411,27255.2%55.3%
66.67%664.772710,42280.0%55.6%
60.00%655.481210,52466.7%55.3%
59.38%644.478911,54955.2%62.9%
54.55%556.094311,35470.8%41.9%
60.00%556.593911,86866.7%54.8%
48.15%542.268310,35937.0%59.3%
48.08%526.078111,28047.6%48.4%
55.77%526.485212,46850.0%57.9%
50.00%524.589910,55850.0%50.0%
41.18%516.091313,33950.0%34.5%
50.98%516.384011,73859.1%44.8%
50.00%505.687111,08051.9%47.8%
54.00%502.178210,39163.6%46.4%
57.14%492.16769,89360.0%54.2%
47.92%486.190412,11752.9%45.2%
57.45%474.881211,53281.3%45.2%
40.43%476.391912,30835.0%44.4%
39.13%462.26969,87031.3%43.3%
55.56%453.074511,44964.7%50.0%
57.78%456.384211,28457.9%57.7%
51.11%452.277910,19761.1%44.4%
50.00%426.694812,82958.8%44.0%
42.86%426.479811,97658.3%22.2%
61.54%395.892113,25555.6%66.7%
51.28%395.889611,79756.3%47.8%
41.03%396.890012,50536.4%47.1%
51.35%376.089912,25356.3%47.6%
54.05%373.682311,91171.4%43.5%
44.44%362.675210,53046.1%43.5%
40.00%356.689911,58328.6%57.1%
57.14%356.586412,02780.0%48.0%
45.71%355.585112,28735.7%52.4%
64.71%342.17669,48763.6%66.7%
55.88%346.692412,24966.7%50.0%
41.94%312.371810,85225.0%52.6%
51.61%316.391112,29930.0%61.9%
46.67%302.27009,83850.0%44.4%
50.00%306.596713,81845.5%52.6%
57.14%286.382511,72061.5%53.3%
50.00%265.168211,50760.0%43.8%
46.15%266.189211,57866.7%35.3%
39.13%232.082811,35037.5%40.0%
50.00%224.482212,60150.0%50.0%
73.68%196.894614,16785.7%66.7%
38.89%184.59299,70333.3%44.4%
27.78%185.778911,42912.5%40.0%
58.82%176.094814,22140.0%66.7%
47.06%177.274212,17642.9%50.0%
41.18%174.07969,93942.9%40.0%
68.75%166.677311,15650.0%87.5%
68.75%165.793613,62750.0%71.4%
60.00%157.069912,77383.3%44.4%
66.67%156.986512,63057.1%75.0%
57.14%146.082911,23657.1%57.1%
61.54%136.787613,62760.0%62.5%
58.33%126.793413,40637.5%100.0%
58.33%122.074612,10550.0%62.5%
27.27%116.872912,40625.0%28.6%
72.73%117.097414,725100.0%66.7%
36.36%112.067310,65640.0%33.3%
63.64%117.288012,320100.0%33.3%
63.64%115.81,01012,76475.0%57.1%
81.82%113.076911,52880.0%83.3%
50.00%104.792213,90160.0%40.0%
60.00%102.580210,24650.0%66.7%
20.00%103.777910,54420.0%20.0%
30.00%107.178511,79020.0%40.0%
80.00%105.21,04513,306100.0%77.8%
30.00%103.576110,36750.0%16.7%
44.44%94.487412,47740.0%50.0%
44.44%93.470010,87266.7%33.3%
66.67%92.369812,22266.7%66.7%
44.44%97.181913,55560.0%25.0%
50.00%82.979210,54040.0%66.7%
28.57%76.478311,81366.7%0.0%
57.14%75.383611,438100.0%0.0%
28.57%73.56419,24433.3%25.0%
57.14%71.66286,48580.0%0.0%
42.86%76.079112,19650.0%40.0%
42.86%72.380413,3190.0%42.9%
57.14%76.074811,02560.0%50.0%
42.86%74.05768,69850.0%33.3%
83.33%63.28539,083100.0%0.0%
33.33%63.571611,51750.0%25.0%
66.67%62.158110,704100.0%50.0%
80.00%56.789415,109100.0%66.7%
50.00%55.81,00812,717100.0%0.0%
60.00%56.877510,41275.0%0.0%
60.00%53.583611,27033.3%100.0%
40.00%56.190512,67950.0%33.3%
80.00%56.676710,99966.7%100.0%
60.00%56.11,04115,09750.0%66.7%
40.00%53.485310,42333.3%50.0%
40.00%52.069711,612100.0%25.0%
40.00%54.979610,62450.0%33.3%
20.00%57.378213,2710.0%25.0%
60.00%56.484811,505100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Maokai - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Maokai trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Maokai voi ty le thang 54.0% so voi 46.0% cua Maokai, chenh lech 8.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 50 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Lux choi nhu the nao truoc Maokai trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Maokai voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Maokai trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Maokai chiem uu the trong tran Lux vs Maokai voi ty le thang 53.6% so voi 46.4%. Maokai phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Maokai?

Lux thang tran doi dau voi Maokai voi ty le thang 54.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 8.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 50 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Maokai la gi?

Build Lux tot nhat chong Maokai bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. This build achieves a 62.5% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Maokai la gi?

Rune Lux tot nhat chong Maokai su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 72.2% win rate in the Lux vs Maokai matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Maokai khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Maokai voi ty le thang 54.0%. Lux strongly counters Maokai tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Maokai?

Khi choi Lux doi dau voi Maokai, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.