Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
8.3%

Luxvs Tahm Kench

BMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Tahm Kench là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Tahm Kench thắng với 53.0% tỷ lệ thắng (+6.0%) trước Lux dựa trên 100 trận. Lux wins the early laning phase while Tahm Kench scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Tahm Kench.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Tahm Kench - 47.0% win rateTahm Kench(47.0%)
Lux - 47.0% win rate in this matchup
Lux
47.0% WR
VS
Tahm Kench vs Lux matchup - 53.0% win rate
Tahm Kench
53.0% WR

Who Wins the Lux vs Tahm Kench Matchup?

Tahm Kench wins the Lux vs Tahm Kench matchup
Winner
Tahm Kench
Matches: 100
47.0%
Win Rate
53.0%
2.2
CS / min
1.3
815
DMG / min
588
10,546
Gold / game
10,146
64
Heal / min
422
335
DMG Mitigated / min
1,486
2.0
CC / min
1.2
57.6%
Early Game WR
42.4%
41.8%
Late Game WR
58.2%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Tahm Kench

Trận đấu Lux vs Tahm Kench là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 100 trận gần đây được phân tích, Tahm Kench thắng với tỷ lệ thắng 53.0% so với 47.0% của Lux, cho Tahm Kench lợi thế 6.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Tahm Kench scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Tahm Kench đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Tahm Kench nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Tahm Kench dẫn trước 1,509 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Tahm Kench có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lux nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Tahm Kench quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Tahm Kench

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Tahm Kench trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Tahm Kench, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.2Lux
1.3Tahm Kench
Lux vượt trội Tahm Kench đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Lux lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Tahm Kench nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
815Lux
588Tahm Kench
Lux vượt trội Tahm Kench nặng nề về sát thương với 227 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Tahm Kench nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,546Lux
10,146Tahm Kench
Lux kiếm được 399 vàng mỗi trận nhiều hơn Tahm Kench, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Lux hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
2.0Lux
1.2Tahm Kench
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Tahm Kench, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Tahm Kench nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
399Lux
1,908Tahm Kench
Tahm Kench vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,509 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tahm Kench có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Tahm Kench

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tahm Kench, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Tahm Kench là Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Quyền Trượng Bão Tố. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Tahm Kench. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Tahm Kench.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
57.6%
+15.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux57.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Tahm KenchTahm Kench42.4%
Cuối trận
Tahm Kench
58.2%
+16.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux41.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Tahm KenchTahm Kench58.2%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.6% — dẫn đầu 15.2 điểm phần trăm trước Tahm Kench. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tahm Kench vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.2% — 16.4 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Tahm Kench, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Tahm Kench đạt các mốc scaling. Nếu Tahm Kench sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Tahm Kench

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Lux vs Tahm KenchÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Lux vs Tahm KenchPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs Tahm KenchKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Lux vs Tahm KenchThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Tahm Kench
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Lux vs Tahm KenchPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs Tahm KenchThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs Tahm Kench
54.5% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Tahm Kench trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.00%3002.07099,99548.9%40.1%
45.82%2992.271510,27455.0%40.4%
54.11%2922.576210,89352.3%55.3%
48.75%2791.97079,83351.5%46.3%
47.30%2412.070510,17049.1%45.9%
46.90%2264.174010,73652.4%43.7%
48.89%2252.173610,07753.7%45.4%
51.47%2044.275210,93948.1%53.6%
45.64%1956.290511,89238.4%50.0%
47.92%1922.976910,45951.3%45.7%
48.92%1862.077810,06156.1%43.3%
46.15%1692.178410,65351.4%42.1%
44.91%1672.066910,22547.1%43.3%
58.54%1642.786410,69558.1%58.8%
44.44%1626.583112,26738.3%48.0%
41.94%1552.17029,82848.5%37.1%
49.02%1532.07329,41141.8%54.6%
42.76%1522.07019,66950.8%36.5%
51.77%1415.487411,56054.7%50.0%
48.82%1272.972910,70050.0%48.0%
42.86%1262.270210,79835.1%46.1%
44.54%1196.277811,06341.1%47.6%
53.39%1182.05699,82765.5%42.9%
47.37%1141.96448,91850.8%43.4%
47.62%1056.490411,95648.9%46.7%
56.31%1036.595711,21953.3%60.5%
45.63%1032.16409,46346.3%44.9%
44.55%1012.776810,51141.3%47.3%
47.00%1002.281510,54657.6%41.8%
53.19%946.189211,44156.8%50.0%
43.33%905.583512,03145.2%42.4%
51.69%895.877211,52550.0%52.9%
54.12%856.393112,42652.9%54.9%
61.25%806.079111,93769.0%56.9%
54.43%792.07439,85062.2%47.6%
48.61%722.775210,01948.6%48.6%
43.06%721.972710,60041.7%43.8%
48.57%702.171710,51453.9%45.5%
61.76%685.883911,59377.8%51.2%
46.27%675.391510,90643.3%48.6%
55.22%676.087411,27255.2%55.3%
66.67%664.772710,42280.0%55.6%
60.00%655.481210,52466.7%55.3%
59.38%644.478911,54955.2%62.9%
54.55%556.094311,35470.8%41.9%
60.00%556.593911,86866.7%54.8%
48.15%542.268310,35937.0%59.3%
48.08%526.078111,28047.6%48.4%
55.77%526.485212,46850.0%57.9%
50.00%524.589910,55850.0%50.0%
41.18%516.091313,33950.0%34.5%
50.98%516.384011,73859.1%44.8%
50.00%505.687111,08051.9%47.8%
54.00%502.178210,39163.6%46.4%
57.14%492.16769,89360.0%54.2%
47.92%486.190412,11752.9%45.2%
57.45%474.881211,53281.3%45.2%
40.43%476.391912,30835.0%44.4%
39.13%462.26969,87031.3%43.3%
55.56%453.074511,44964.7%50.0%
57.78%456.384211,28457.9%57.7%
51.11%452.277910,19761.1%44.4%
50.00%426.694812,82958.8%44.0%
42.86%426.479811,97658.3%22.2%
61.54%395.892113,25555.6%66.7%
51.28%395.889611,79756.3%47.8%
41.03%396.890012,50536.4%47.1%
51.35%376.089912,25356.3%47.6%
54.05%373.682311,91171.4%43.5%
44.44%362.675210,53046.1%43.5%
40.00%356.689911,58328.6%57.1%
57.14%356.586412,02780.0%48.0%
45.71%355.585112,28735.7%52.4%
64.71%342.17669,48763.6%66.7%
55.88%346.692412,24966.7%50.0%
41.94%312.371810,85225.0%52.6%
51.61%316.391112,29930.0%61.9%
46.67%302.27009,83850.0%44.4%
50.00%306.596713,81845.5%52.6%
57.14%286.382511,72061.5%53.3%
50.00%265.168211,50760.0%43.8%
46.15%266.189211,57866.7%35.3%
39.13%232.082811,35037.5%40.0%
50.00%224.482212,60150.0%50.0%
73.68%196.894614,16785.7%66.7%
38.89%184.59299,70333.3%44.4%
27.78%185.778911,42912.5%40.0%
58.82%176.094814,22140.0%66.7%
47.06%177.274212,17642.9%50.0%
41.18%174.07969,93942.9%40.0%
68.75%166.677311,15650.0%87.5%
68.75%165.793613,62750.0%71.4%
60.00%157.069912,77383.3%44.4%
66.67%156.986512,63057.1%75.0%
57.14%146.082911,23657.1%57.1%
61.54%136.787613,62760.0%62.5%
58.33%126.793413,40637.5%100.0%
58.33%122.074612,10550.0%62.5%
27.27%116.872912,40625.0%28.6%
72.73%117.097414,725100.0%66.7%
36.36%112.067310,65640.0%33.3%
63.64%117.288012,320100.0%33.3%
63.64%115.81,01012,76475.0%57.1%
81.82%113.076911,52880.0%83.3%
50.00%104.792213,90160.0%40.0%
60.00%102.580210,24650.0%66.7%
20.00%103.777910,54420.0%20.0%
30.00%107.178511,79020.0%40.0%
80.00%105.21,04513,306100.0%77.8%
30.00%103.576110,36750.0%16.7%
44.44%94.487412,47740.0%50.0%
44.44%93.470010,87266.7%33.3%
66.67%92.369812,22266.7%66.7%
44.44%97.181913,55560.0%25.0%
50.00%82.979210,54040.0%66.7%
28.57%76.478311,81366.7%0.0%
57.14%75.383611,438100.0%0.0%
28.57%73.56419,24433.3%25.0%
57.14%71.66286,48580.0%0.0%
42.86%76.079112,19650.0%40.0%
42.86%72.380413,3190.0%42.9%
57.14%76.074811,02560.0%50.0%
42.86%74.05768,69850.0%33.3%
83.33%63.28539,083100.0%0.0%
33.33%63.571611,51750.0%25.0%
66.67%62.158110,704100.0%50.0%
80.00%56.789415,109100.0%66.7%
50.00%55.81,00812,717100.0%0.0%
60.00%56.877510,41275.0%0.0%
60.00%53.583611,27033.3%100.0%
40.00%56.190512,67950.0%33.3%
80.00%56.676710,99966.7%100.0%
60.00%56.11,04115,09750.0%66.7%
40.00%53.485310,42333.3%50.0%
40.00%52.069711,612100.0%25.0%
40.00%54.979610,62450.0%33.3%
20.00%57.378213,2710.0%25.0%
60.00%56.484811,505100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Tahm Kench - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Tahm Kench trong League of Legends?

Tahm Kench thang tran doi dau Lux vs Tahm Kench voi ty le thang 53.0% so voi 47.0% cua Lux, chenh lech 6.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 100 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Lux choi nhu the nao truoc Tahm Kench trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Tahm Kench voi ty le thang 57.6% so voi 42.4%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Tahm Kench trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tahm Kench chiem uu the trong tran Lux vs Tahm Kench voi ty le thang 58.2% so voi 41.8%. Tahm Kench phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Tahm Kench?

Tahm Kench thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 53.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 6.0 diem phan tram co nghia la Tahm Kench duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 100 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Tahm Kench la gi?

Build Lux tot nhat chong Tahm Kench bao gom Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Bão Tố with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Tahm Kench la gi?

Rune Lux tot nhat chong Tahm Kench su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 54.5% win rate in the Lux vs Tahm Kench matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Tahm Kench khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Tahm Kench voi chi 47.0% ty le thang. Tahm Kench co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Tahm Kench.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Tahm Kench?

Khi choi Lux doi dau voi Tahm Kench, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Tahm Kench. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Tahm Kench has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.