Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
8.3%

Luxvs Shaco

AMageSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Lux vs Shaco là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.3. Shaco thắng với 52.3% tỷ lệ thắng (+4.6%) trước Lux dựa trên 66 trận. Shaco wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Shaco.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Shaco - 47.7% win rateShaco(47.7%)
Lux - 47.7% win rate in this matchup
Lux
47.7% WR
VS
Shaco vs Lux matchup - 52.3% win rate
Shaco
52.3% WR

Who Wins the Lux vs Shaco Matchup?

Shaco wins the Lux vs Shaco matchup
Winner
Shaco
Matches: 66
47.7%
Win Rate
52.3%
1.9
CS / min
1.6
679
DMG / min
649
9,818
Gold / game
9,641
86
Heal / min
93
387
DMG Mitigated / min
332
1.6
CC / min
1.0
42.3%
Early Game WR
57.7%
51.3%
Late Game WR
48.7%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Shaco

Trận đấu Lux vs Shaco là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 66 trận gần đây được phân tích, Shaco thắng với tỷ lệ thắng 52.3% so với 47.7% của Lux, cho Shaco lợi thế 4.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Shaco kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Shaco cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Shaco được ưu ái nhẹ, Lux hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Shaco. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Shaco

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Shaco trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shaco, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.9Lux
1.6Shaco
Lux và Shaco farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
679Lux
649Shaco
Lux gây 31 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Shaco. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Shaco chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Lux đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
9,818Lux
9,641Shaco
Lux và Shaco tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 177 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.6Lux
1.0Shaco
Lux cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Shaco, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
473Lux
425Shaco
Lux và Shaco có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 48 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Lux Build Against Shaco

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Shaco, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Shaco là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 62.5% trong 8 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Shaco. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Shaco.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Shaco
57.7%
+15.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux42.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShacoShaco57.7%
Cuối trận
Lux
51.3%
+2.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux51.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShacoShaco48.7%

Shaco thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.7% — dẫn đầu 15.4 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Shaco có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Lux tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.3%, dẫn đầu Shaco 2.6 điểm phần trăm. Lux scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Shaco có lợi thế sớm, nhưng Lux dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Lux Runes Against Shaco

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs ShacoPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs ShacoDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs ShacoThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs ShacoThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Shaco
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs ShacoÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs ShacoThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Shaco
47.8% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Shaco trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.16%5152.475110,59653.6%45.2%
50.50%5022.274910,47053.4%48.7%
45.19%4471.97099,78050.8%41.3%
50.90%3873.078510,97854.3%48.7%
48.04%3831.97239,96857.6%39.8%
49.14%3502.07159,92851.5%47.1%
51.77%3112.073510,05052.9%50.9%
40.35%2852.07329,80546.8%35.4%
50.18%2796.291011,79748.4%51.6%
60.24%2542.15829,29469.1%50.0%
47.18%2484.077211,30745.5%48.3%
48.57%2452.174210,73949.4%48.1%
53.47%2453.776110,90050.5%56.0%
45.73%2343.083410,42651.0%41.5%
54.63%2275.695211,66652.2%56.3%
49.32%2212.772310,71550.6%48.6%
60.63%2212.278810,28064.8%57.7%
51.83%2182.072110,64751.8%51.9%
48.39%2171.97639,89853.1%44.6%
52.78%2162.266610,27153.0%52.6%
45.59%2042.06769,55545.4%45.8%
45.50%2006.383911,58547.3%44.0%
45.96%1982.174210,33852.4%41.2%
45.41%1966.083511,24638.1%50.9%
45.16%1862.07189,78546.6%44.3%
48.86%1762.574310,60250.7%47.6%
50.60%1662.07929,92250.6%50.6%
52.98%1512.06459,37056.6%49.3%
51.68%1496.094311,84956.5%48.3%
48.59%1421.971810,53647.1%49.5%
50.35%1416.195211,07450.7%50.0%
41.04%1345.980811,58123.2%53.9%
57.81%1284.876910,89558.3%57.4%
48.80%1256.390811,55142.3%53.4%
55.08%1186.485412,04156.5%54.2%
53.98%1132.681311,32241.7%59.7%
50.45%1115.979311,53546.9%53.2%
49.53%1076.175911,04951.0%48.3%
45.28%1062.273710,08742.5%47.5%
53.77%1061.97539,90358.3%50.0%
53.40%1036.396112,32455.3%51.8%
52.00%1006.291711,84543.2%58.9%
54.26%945.588111,96754.0%54.4%
53.85%916.090913,26950.0%56.9%
55.56%906.586011,61154.5%56.5%
54.44%902.06679,61664.1%47.1%
58.43%891.972310,42570.3%50.0%
47.67%862.178110,59260.6%39.6%
63.95%866.290612,44656.8%69.4%
43.53%852.177910,31041.9%44.4%
63.53%853.983312,02383.3%52.7%
52.44%825.177411,63460.0%46.8%
57.50%805.487611,44456.8%58.1%
46.15%781.96949,89356.3%39.1%
69.74%766.292512,48979.3%63.8%
53.33%756.191311,59152.8%53.9%
55.41%746.394912,50875.0%46.0%
50.68%735.384111,40156.3%46.3%
61.11%725.281411,13361.1%61.1%
49.30%715.798311,86853.9%46.7%
40.00%703.176511,24552.4%34.7%
47.69%661.96799,81842.3%51.3%
57.58%666.085611,94553.6%60.5%
64.62%656.589911,53853.3%74.3%
52.46%616.484211,95258.3%48.6%
52.63%572.272910,41065.2%44.1%
43.86%576.289911,06051.5%33.3%
57.41%545.888611,61447.8%64.5%
64.00%503.581110,79260.9%66.7%
56.25%486.699913,57360.0%52.2%
58.70%466.398213,02460.0%57.7%
65.22%466.31,05712,60880.0%53.9%
45.24%425.095011,35841.2%48.0%
35.71%425.989412,93143.8%30.8%
51.22%412.072411,05244.4%53.1%
51.22%416.696312,56372.2%34.8%
60.98%415.487912,30273.7%50.0%
51.28%394.581411,89973.3%37.5%
61.54%394.482711,19163.2%60.0%
60.53%386.197212,27260.0%61.1%
56.76%376.893011,57047.8%71.4%
51.35%376.192012,70842.1%61.1%
58.33%362.27809,65952.6%64.7%
54.55%336.396712,31358.3%52.4%
48.48%334.895710,98746.7%50.0%
45.16%315.588612,27236.4%50.0%
74.19%316.995113,40975.0%73.7%
43.33%306.277912,53350.0%37.5%
62.96%276.197312,79550.0%73.3%
46.15%266.284410,89950.0%40.0%
50.00%266.393613,94966.7%41.2%
56.00%256.481110,91057.1%54.5%
50.00%246.288113,35662.5%43.8%
60.87%231.770210,74360.0%61.5%
43.48%236.387011,62344.4%42.9%
52.38%215.280811,55970.0%36.4%
40.00%202.572610,65257.1%30.8%
47.37%196.293113,01550.0%46.1%
52.63%196.898812,66850.0%55.6%
47.06%172.570210,45671.4%30.0%
58.82%173.682911,63162.5%55.6%
64.71%176.386014,108100.0%50.0%
50.00%165.196410,98928.6%66.7%
68.75%166.195011,02281.8%40.0%
53.33%155.889813,15766.7%44.4%
53.33%153.086612,33180.0%40.0%
80.00%155.71,0219,972100.0%57.1%
38.46%136.398012,84940.0%37.5%
38.46%135.880410,98742.9%33.3%
33.33%124.97328,27130.0%50.0%
25.00%124.394011,9730.0%30.0%
58.33%123.476411,49150.0%62.5%
50.00%121.871310,70520.0%71.4%
33.33%125.283512,00320.0%42.9%
66.67%125.792411,05750.0%83.3%
41.67%124.39279,48333.3%50.0%
54.55%116.088513,26566.7%40.0%
40.00%105.31,00810,63540.0%40.0%
70.00%105.496411,67780.0%60.0%
70.00%103.996311,90660.0%80.0%
30.00%103.477111,8590.0%37.5%
50.00%102.275210,62940.0%60.0%
40.00%105.91,13612,56440.0%40.0%
77.78%94.31,01012,428100.0%60.0%
33.33%96.81,17712,25633.3%33.3%
50.00%82.97939,67250.0%50.0%
62.50%83.868112,06033.3%80.0%
75.00%84.072110,29675.0%75.0%
62.50%86.481912,897100.0%50.0%
75.00%85.66579,07866.7%100.0%
75.00%86.084412,29375.0%75.0%
0.00%83.061911,3140.0%0.0%
14.29%76.091011,0220.0%25.0%
57.14%76.11,15415,816100.0%40.0%
16.67%65.278910,72833.3%0.0%
50.00%63.37849,45250.0%50.0%
40.00%53.45736,30625.0%100.0%
0.00%54.788111,2180.0%0.0%
100.00%51.45738,425100.0%100.0%
80.00%54.187410,506100.0%50.0%
40.00%53.782411,078100.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Shaco - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Shaco trong League of Legends?

Shaco thang tran doi dau Lux vs Shaco voi ty le thang 52.3% so voi 47.7% cua Lux, chenh lech 4.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 66 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Lux choi nhu the nao truoc Shaco trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Shaco co loi the truoc Lux voi ty le thang 57.7% so voi 42.3%. Nguoi choi Shaco nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Shaco trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Shaco voi ty le thang 51.3% so voi 48.7%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Shaco?

Shaco thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 52.3% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 4.6 diem phan tram co nghia la Shaco duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 66 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Shaco la gi?

Build Lux tot nhat chong Shaco bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. This build achieves a 62.5% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Shaco la gi?

Rune Lux tot nhat chong Shaco su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 47.8% win rate in the Lux vs Shaco matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Shaco khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Shaco voi chi 47.7% ty le thang. Shaco co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Shaco.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Shaco?

Khi choi Lux doi dau voi Shaco, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Shaco. Focus on safe farming — you outscale Shaco in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.