Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
8.7%

Luxvs Shaco

CMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Shaco là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Lux thắng với 55.1% tỷ lệ thắng (+10.2%) trước Shaco dựa trên 98 trận. Lux wins the early laning phase while Shaco scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Shaco.

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 55.1% win rate in this matchup
Lux
55.1% TT
VS
Shaco vs Lux matchup - 44.9% win rate
Shaco
44.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Shaco?

Lux wins the Lux vs Shaco matchup
Người chiến thắng
Lux
Trận: 98
55.1%
Tỷ Lệ Thắng
44.9%
2.3
CS / phút
1.5
687
Sát thương / phút
704
11,014
Vàng / trận
10,404
84
Hồi phục / phút
98
398
Giảm sát thương / phút
348
1.5
CC / phút
1.1
66.7%
TLT Đầu Game
33.3%
49.2%
TLT Cuối Game
50.8%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Shaco

Trận đấu Lux vs Shaco là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 98 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 55.1% so với 44.9% của Shaco, cho Lux lợi thế 10.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Shaco scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Shaco đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Shaco nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Lux dẫn trước 0.8 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Shaco và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Shaco ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Shaco

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Shaco trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shaco, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.3Lux
1.5Shaco
Lux vượt qua Shaco 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lux.
Sát thương
687Lux
704Shaco
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Lux và Shaco, chỉ khác 16 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,014Lux
10,404Shaco
Lux kiếm được 610 vàng mỗi trận nhiều hơn Shaco, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Lux hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Lux
1.1Shaco
Lux cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Shaco, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
483Lux
446Shaco
Lux và Shaco có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 37 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Lux Build Against Shaco

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Shaco, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Shaco là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Shaco. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Shaco.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShacoShaco33.3%
Cuối trận
Shaco
50.8%
+1.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux49.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShacoShaco50.8%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Shaco. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Shaco ở 50.8% tỷ lệ thắng — chỉ 1.5 điểm trước Lux. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Lux có lợi thế sớm, nhưng Shaco dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Lux Runes Against Shaco

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs ShacoPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs ShacoDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs ShacoThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs ShacoThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Shaco
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs ShacoÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs ShacoThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Shaco
59.4% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Shaco, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.85%1,0192.273510,06154.1%46.9%
49.44%6292.37149,99155.1%45.3%
48.53%5771.97129,76352.5%45.8%
50.19%5342.878910,78655.0%47.3%
52.84%5112.375710,15758.0%49.3%
48.37%4922.07139,79549.8%47.4%
47.64%4452.06939,68053.5%42.8%
52.25%4442.071210,17254.7%50.4%
46.24%4394.075810,37245.1%47.1%
53.33%3603.673210,27756.4%51.4%
51.13%3542.071310,38145.2%55.3%
51.90%3436.191311,46353.1%51.0%
50.75%3332.07079,76954.0%48.1%
48.49%3322.782010,36351.2%46.8%
49.85%3272.672910,35650.4%49.5%
54.64%2916.384211,11854.7%54.5%
49.47%2852.074510,01858.3%44.5%
43.49%2692.07369,36645.8%41.3%
51.33%2632.06769,55659.0%45.2%
55.56%2612.57399,94756.7%54.6%
56.76%2592.15599,32263.4%50.0%
46.09%2562.473210,47350.6%43.8%
52.82%2485.691511,99954.7%51.6%
46.22%2256.183911,28145.3%46.9%
42.79%2222.168710,00841.0%43.9%
52.13%2112.18599,59858.6%46.4%
51.46%2061.97329,48557.1%46.3%
52.08%1926.184011,69055.8%49.6%
54.79%1886.194711,39353.3%55.9%
54.84%1866.289311,58756.4%53.7%
51.89%1852.170210,14158.0%47.1%
53.30%1825.883611,06358.1%50.0%
50.83%1812.07369,68055.7%47.1%
56.50%1775.990411,62153.4%58.6%
52.00%1505.387011,89054.2%51.0%
64.19%1482.777910,09163.1%65.1%
45.21%1466.597113,47261.2%37.1%
40.69%1456.184411,38142.9%39.0%
55.15%1364.979710,65252.6%57.0%
59.09%1325.280710,75966.1%53.4%
56.49%1314.793411,44864.9%50.0%
56.59%1295.281510,95060.0%54.4%
53.91%1282.17649,96453.3%54.4%
53.91%1284.482811,99967.4%46.3%
48.76%1215.875211,41146.9%50.0%
50.41%1212.171010,70357.1%47.7%
42.98%1216.282911,36246.9%40.3%
50.00%1202.174710,03360.0%41.5%
42.50%1202.07039,60045.3%40.3%
55.93%1185.189211,57847.5%60.3%
50.00%1166.085411,15352.0%48.5%
46.90%1132.27579,81648.8%45.7%
53.98%1132.079110,19566.7%44.6%
51.82%1105.684111,09554.5%50.0%
46.67%1055.782311,26051.5%44.4%
54.81%1043.278210,88460.0%51.6%
56.31%1036.080310,50462.8%50.0%
46.00%1006.496812,01747.7%44.6%
57.00%1005.083211,64655.0%58.3%
67.00%1006.192613,58063.2%69.3%
55.10%982.368711,01466.7%49.2%
53.13%965.989811,89460.0%47.1%
56.38%946.592110,95966.0%46.8%
50.00%926.194112,29650.0%50.0%
50.00%883.27909,90943.9%55.3%
55.29%855.078812,16562.1%51.8%
55.42%836.188412,45560.0%52.8%
49.38%812.171010,61143.3%52.9%
53.16%796.194412,08175.0%38.3%
45.83%725.886611,33244.4%46.7%
45.07%712.480010,84050.0%42.2%
38.57%705.990211,68238.5%38.6%
48.48%665.993111,57742.3%52.5%
57.14%635.582510,88154.2%59.0%
44.07%594.093911,87535.0%48.7%
54.24%595.796212,58538.9%61.0%
51.85%544.478712,83142.1%57.1%
61.11%546.690911,96073.7%54.3%
60.38%535.586010,71250.0%66.7%
47.17%535.778311,00461.5%33.3%
41.67%486.594812,62938.9%43.3%
40.00%452.18359,92440.0%40.0%
51.11%456.289412,56147.4%53.9%
55.81%435.095012,55854.5%56.3%
41.03%396.091612,54326.7%50.0%
53.85%396.397612,53660.0%50.0%
57.89%385.58339,80355.6%60.0%
65.79%385.586611,09573.3%60.9%
55.26%382.069710,74558.3%53.9%
51.43%356.177411,22260.0%45.0%
45.45%334.190010,73750.0%41.2%
57.58%332.46789,83553.3%61.1%
48.39%316.81,02511,87952.9%42.9%
37.93%292.785311,60141.7%35.3%
46.43%282.37169,67420.0%61.1%
32.14%282.375810,87150.0%25.0%
44.44%276.787511,80750.0%41.2%
38.46%264.585911,95250.0%31.3%
61.54%265.81,01412,86133.3%70.0%
64.00%255.794313,15066.7%62.5%
60.00%256.398613,13677.8%50.0%
41.67%246.086913,17342.9%41.2%
43.48%232.768810,09142.9%43.8%
39.13%235.679612,23650.0%35.3%
52.17%233.278410,03850.0%53.3%
36.36%226.399513,06730.0%41.7%
52.38%215.690111,73744.4%58.3%
40.00%206.086611,54450.0%33.3%
50.00%202.367210,75371.4%38.5%
65.00%206.589912,29366.7%62.5%
45.00%205.090213,16728.6%53.9%
63.16%195.18438,93369.2%50.0%
73.68%192.573111,48880.0%71.4%
61.11%185.78248,25460.0%66.7%
38.89%182.47589,71114.3%54.5%
58.82%175.41,12115,52166.7%57.1%
31.25%164.39889,74542.9%22.2%
56.25%165.093811,66666.7%50.0%
20.00%152.485012,5160.0%23.1%
46.67%155.885011,46750.0%42.9%
46.67%153.175412,23375.0%36.4%
80.00%156.588611,07487.5%71.4%
46.67%153.772210,75320.0%60.0%
53.33%154.080810,90042.9%62.5%
42.86%147.092412,79940.0%44.4%
78.57%142.584310,91983.3%75.0%
50.00%143.881010,81060.0%25.0%
64.29%142.671410,01350.0%70.0%
46.15%132.475910,18842.9%50.0%
58.33%124.389411,25250.0%62.5%
63.64%117.482412,46271.4%50.0%
36.36%115.999911,59450.0%28.6%
20.00%103.569610,0890.0%33.3%
50.00%102.893211,21850.0%50.0%
44.44%94.581910,53120.0%75.0%
66.67%92.494411,86475.0%60.0%
33.33%94.670113,5490.0%33.3%
66.67%97.082613,266100.0%40.0%
50.00%82.87299,50125.0%75.0%
42.86%76.092713,6880.0%42.9%
66.67%62.86876,57150.0%100.0%
83.33%65.087911,18175.0%100.0%
50.00%63.172411,680100.0%25.0%
50.00%62.997813,021100.0%25.0%
66.67%67.488612,045100.0%50.0%
60.00%54.867210,55450.0%66.7%
60.00%56.36218,962100.0%33.3%
80.00%54.586213,9160.0%80.0%
40.00%56.31,03211,24666.7%0.0%
80.00%53.891913,310100.0%75.0%
60.00%54.51,00913,53050.0%66.7%
100.00%53.198715,298100.0%100.0%
0.00%54.578314,4610.0%0.0%
20.00%54.894112,6670.0%25.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Shaco - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Shaco trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Shaco voi ty le thang 55.1% so voi 44.9% cua Shaco, chenh lech 10.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 98 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Lux choi nhu the nao truoc Shaco trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Shaco voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Shaco trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Shaco chiem uu the trong tran Lux vs Shaco voi ty le thang 50.8% so voi 49.2%. Shaco phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Shaco?

Lux thang tran doi dau voi Shaco voi ty le thang 55.1% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 10.2 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 98 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Shaco la gi?

Build Lux tot nhat chong Shaco bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Shaco la gi?

Rune Lux tot nhat chong Shaco su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 59.4% win rate in the Lux vs Shaco matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Shaco khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Shaco voi ty le thang 55.1%. Lux strongly counters Shaco tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Shaco?

Khi choi Lux doi dau voi Shaco, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.