Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
9.4%

Luxvs Shaco

BMageSupport
Ban cap nhat26.13
Trận đấu265,623
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối11 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Shaco là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.13. Shaco thắng với 52.4% tỷ lệ thắng (+4.8%) trước Lux dựa trên 21 trận. Lux wins the early laning phase while Shaco scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Shaco.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 47.6% win rate in this matchup
Lux
47.6% TT
VS
Shaco vs Lux matchup - 52.4% win rate
Shaco
52.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Shaco?

Shaco wins the Lux vs Shaco matchup
Người chiến thắng
Shaco
Trận: 21
47.6%
Tỷ Lệ Thắng
52.4%
2.6
CS / phút
1.7
690
Sát thương / phút
616
11,103
Vàng / trận
10,720
82
Hồi phục / phút
109
363
Giảm sát thương / phút
356
1.7
CC / phút
1.0
75.0%
TLT Đầu Game
25.0%
30.8%
TLT Cuối Game
69.2%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Shaco

Trận đấu Lux vs Shaco là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 21 trận gần đây được phân tích, Shaco thắng với tỷ lệ thắng 52.4% so với 47.6% của Lux, cho Shaco lợi thế 4.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Shaco scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Shaco đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Shaco nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Shaco được ưu ái nhẹ, Lux hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Shaco. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Shaco

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Shaco trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shaco, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.6Lux
1.7Shaco
Lux vượt trội Shaco đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Lux lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Shaco nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
690Lux
616Shaco
Lux gây 74 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Shaco. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Shaco chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Lux đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,103Lux
10,720Shaco
Lux kiếm được 382 vàng mỗi trận nhiều hơn Shaco, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Lux hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.7Lux
1.0Shaco
Lux cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Shaco, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
445Lux
465Shaco
Lux và Shaco có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 19 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Lux Build Against Shaco

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Shaco, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Shaco là Vọng Âm Luden, Quỷ Thư Morello và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Shaco.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShacoShaco25.0%
Cuối trận
Shaco
69.2%
+38.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux30.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShacoShaco69.2%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Shaco. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Shaco vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 69.2% — 38.5 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Shaco, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Shaco đạt các mốc scaling. Nếu Shaco sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Shaco

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Lux vs ShacoÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Lux vs ShacoPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs ShacoKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Lux vs ShacoThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Shaco
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Lux vs ShacoPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs ShacoThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs Shaco
60.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Shaco trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.13 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.13
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.50%3012.474010,44750.5%47.5%
49.52%2102.37129,79545.6%52.5%
59.89%1875.490611,30754.5%63.6%
49.40%1682.17479,96854.0%45.6%
48.08%1562.16999,91246.3%49.4%
44.52%1462.16929,98341.5%46.2%
57.04%1422.676410,47567.2%49.4%
49.59%1212.876510,94557.9%45.8%
57.26%1172.068610,16151.0%61.8%
37.86%1033.674910,48850.0%30.8%
55.00%1003.479310,20554.5%55.4%
52.13%942.170410,00860.0%47.5%
53.33%902.17169,00960.9%45.5%
42.53%872.16659,76928.1%50.9%
49.41%852.783710,15552.5%46.7%
56.63%832.46479,91762.9%52.1%
53.33%752.16629,04455.9%51.2%
53.42%732.673210,58859.4%48.8%
57.75%716.394811,55955.2%59.5%
46.38%692.07238,27743.9%50.0%
59.70%675.385411,23466.7%55.8%
52.31%651.97969,95645.5%55.8%
58.93%561.95418,63058.1%60.0%
48.21%561.96659,87650.0%46.7%
41.82%556.382111,41552.2%34.4%
46.30%542.16959,32455.2%36.0%
54.72%535.887511,69356.5%53.3%
50.00%524.683411,35172.2%38.2%
64.71%511.96729,37272.7%58.6%
40.00%502.069810,00246.1%33.3%
53.19%475.688810,95663.2%46.4%
46.67%456.186310,88061.9%33.3%
43.18%441.97599,45661.1%30.8%
52.27%442.07079,98446.7%55.2%
53.49%432.572510,70066.7%46.4%
50.00%424.785311,98140.0%55.6%
60.98%412.374710,95471.4%55.6%
50.00%401.96519,06147.1%52.2%
52.63%386.397411,05262.5%45.5%
47.37%382.376410,27752.9%42.9%
55.26%386.191012,70166.7%47.8%
52.63%385.586511,27958.8%47.6%
48.65%375.884311,18637.5%57.1%
52.78%364.786111,55469.2%43.5%
68.57%356.280511,67366.7%70.0%
42.42%336.188810,89133.3%47.6%
43.75%324.580512,06341.7%45.0%
58.06%312.07539,52476.9%44.4%
48.28%292.273110,12646.7%50.0%
58.62%296.184112,24850.0%64.7%
57.14%285.784610,49354.5%58.8%
57.14%286.491512,28941.7%68.8%
53.57%285.484612,36550.0%55.6%
50.00%284.88169,44446.7%53.9%
62.96%274.378910,92354.5%68.8%
57.69%262.976610,83342.9%63.2%
46.15%266.296111,90250.0%45.0%
28.00%256.185610,72114.3%45.5%
45.83%246.479611,82160.0%35.7%
37.50%245.792010,37236.4%38.5%
82.61%233.280711,228100.0%73.3%
77.27%225.685913,41583.3%75.0%
47.62%212.669011,10375.0%30.8%
71.43%212.276710,60187.5%61.5%
55.00%202.17628,63760.0%50.0%
50.00%206.390012,66140.0%60.0%
40.00%205.998512,81940.0%40.0%
63.16%195.995212,63170.0%55.6%
42.11%192.36859,78654.5%25.0%
57.89%196.01,03913,59460.0%57.1%
63.16%196.284310,95170.0%55.6%
63.16%195.59049,08558.3%71.4%
61.11%185.791510,71258.3%66.7%
55.56%185.375610,92628.6%72.7%
44.44%186.776910,34433.3%66.7%
33.33%184.38568,82937.5%30.0%
58.82%176.388413,02345.5%83.3%
25.00%164.674810,69525.0%25.0%
80.00%154.278912,297100.0%76.9%
50.00%145.91,00014,25150.0%50.0%
50.00%142.46699,19650.0%50.0%
46.15%136.294011,72550.0%40.0%
61.54%136.91,06111,86685.7%33.3%
46.15%132.269710,93440.0%50.0%
53.85%136.293913,36880.0%37.5%
38.46%136.887112,38233.3%42.9%
53.85%132.66508,27440.0%62.5%
66.67%123.879511,21583.3%50.0%
36.36%115.86989,87842.9%25.0%
44.44%96.388714,06050.0%42.9%
33.33%96.864513,4670.0%33.3%
33.33%95.988315,29650.0%28.6%
37.50%81.96749,18725.0%50.0%
25.00%82.76809,04820.0%33.3%
75.00%86.01,10613,427100.0%66.7%
62.50%82.569610,103100.0%50.0%
50.00%86.08247,10457.1%0.0%
62.50%82.05778,46983.3%0.0%
37.50%83.883310,31050.0%33.3%
42.86%75.81,01313,520100.0%20.0%
42.86%72.16489,62850.0%40.0%
66.67%64.083412,515100.0%60.0%
66.67%61.870711,086100.0%50.0%
33.33%66.178811,2160.0%50.0%
33.33%65.780910,796100.0%0.0%
66.67%66.01,34913,486100.0%50.0%
66.67%65.796111,094100.0%33.3%
33.33%64.789210,6850.0%100.0%
83.33%66.188510,47766.7%100.0%
40.00%54.972311,01350.0%33.3%
80.00%57.480813,79250.0%100.0%
20.00%52.66048,14825.0%0.0%
60.00%57.28499,90866.7%50.0%
60.00%52.86638,22066.7%50.0%
60.00%56.11,11514,4490.0%60.0%
80.00%56.398010,98366.7%100.0%
80.00%56.886611,57966.7%100.0%
80.00%56.77156,35475.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Shaco - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Shaco trong League of Legends?

Shaco thang tran doi dau Lux vs Shaco voi ty le thang 52.4% so voi 47.6% cua Lux, chenh lech 4.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 21 tran xep hang gan day trong ban 26.13.

Lux choi nhu the nao truoc Shaco trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Shaco voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Shaco trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Shaco chiem uu the trong tran Lux vs Shaco voi ty le thang 69.2% so voi 30.8%. Shaco phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Shaco?

Shaco thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 52.4% trong ban 26.13 League of Legends. Loi the 4.8 diem phan tram co nghia la Shaco duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 21 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Shaco la gi?

Build Lux tot nhat chong Shaco bao gom Vọng Âm Luden, Quỷ Thư Morello, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Shaco la gi?

Rune Lux tot nhat chong Shaco su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Lux vs Shaco matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Shaco khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Shaco voi chi 47.6% ty le thang. Shaco co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Shaco.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Shaco?

Khi choi Lux doi dau voi Shaco, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Shaco. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Shaco has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.