Sylas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
4.2%

Sylasvs Nidalee

BMageAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu595,409
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Sylas vs Nidalee là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Sylas thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Nidalee dựa trên 12 trận. Nidalee wins the early laning phase while Sylas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Nidalee.

Sylas Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Sylas performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nidalee - 50.0% win rateNidalee(50.0%)
Sylas - 50.0% win rate in this matchup
Sylas
50.0% WR
VS
Nidalee vs Sylas matchup - 50.0% win rate
Nidalee
50.0% WR

Who Wins the Sylas vs Nidalee Matchup?

Sylas wins the Sylas vs Nidalee matchup
Winner
Sylas
Matches: 12
50.0%
Win Rate
50.0%
1.2
CS / min
1.4
634
DMG / min
700
10,529
Gold / game
11,158
447
Heal / min
610
821
DMG Mitigated / min
617
0.8
CC / min
0.2
40.0%
Early Game WR
60.0%
57.1%
Late Game WR
42.9%

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Nidalee

Trận đấu Sylas vs Nidalee là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 12 trận gần đây được phân tích, Sylas thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Nidalee, cho Sylas lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nidalee kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Sylas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nidalee cần ép lợi thế trước khi Sylas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Sylas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Sylas dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Sylas có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Nidalee là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Nidalee

Nidalee thắng giai đoạn đi lane trước Sylas trong League of Legends

Nidalee được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Nidalee có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.2Sylas
1.4Nidalee
Sylas và Nidalee farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
634Sylas
700Nidalee
Nidalee gây 67 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Sylas. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Sylas chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Nidalee đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,529Sylas
11,158Nidalee
Nidalee kiếm được 629 vàng mỗi trận nhiều hơn Sylas, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Nidalee hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.8Sylas
0.2Nidalee
Sylas cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Nidalee, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Sylas phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,268Sylas
1,227Nidalee
Sylas và Nidalee có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 40 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Sylas Build Against Nidalee

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nidalee, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sylas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sylas chống lại Nidalee là Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Sylas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 60.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nidalee. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sylas vs Nidalee.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nidalee
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SylasSylas40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NidaleeNidalee60.0%
Cuối trận
Sylas
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SylasSylas57.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NidaleeNidalee42.9%

Nidalee thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Sylas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nidalee có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Sylas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Nidalee. Trận kéo dài rất ưu ái Sylas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Nidalee phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Sylas đạt các mốc scaling. Nếu Sylas sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Sylas Runes Against Nidalee

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Sylas vs NidaleeChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Sylas vs NidaleeHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Sylas vs NidaleeHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Sylas vs NidaleeChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Sylas vs Nidalee
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Sylas vs NidaleeKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Sylas vs NidaleeKiên Cường - ngọc tốt nhất Sylas vs Nidalee
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Sylas tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Nidalee.


Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Sylas trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.57%1595.481810,57751.3%51.8%
39.23%1305.079410,86337.3%40.9%
43.86%1144.579211,65941.9%45.1%
42.34%1115.389011,24631.3%50.8%
49.55%1115.388911,60255.3%46.6%
38.18%1105.281011,15332.6%41.8%
46.73%1075.374111,51745.0%47.8%
51.96%1020.983512,83555.0%50.0%
50.00%1025.086011,55354.8%46.7%
53.85%913.681211,48057.7%48.7%
54.02%873.882512,32265.8%44.9%
48.24%855.287711,44351.5%46.1%
58.75%802.789912,18660.6%57.5%
37.50%801.270812,03447.6%26.3%
51.28%780.971212,79653.1%50.0%
47.44%780.972812,51361.5%40.4%
50.65%773.985511,60062.5%42.2%
49.32%735.590411,55460.0%39.5%
58.33%725.181911,90762.1%55.8%
45.83%721.176111,72937.8%54.3%
38.57%704.870310,40444.1%33.3%
57.97%695.687611,24544.1%71.4%
47.83%691.271212,09657.1%41.5%
61.19%673.481711,29553.3%67.6%
52.46%610.972212,67053.9%51.4%
49.15%595.175111,03961.5%39.4%
55.93%591.371911,92646.4%64.5%
49.15%591.379011,48248.4%50.0%
37.29%594.483911,17140.9%35.1%
50.00%565.26889,51846.7%53.9%
44.44%545.390510,60451.6%34.8%
43.40%531.269811,86342.3%44.4%
38.46%521.268811,60537.5%39.3%
60.78%515.787511,62457.1%63.3%
48.98%494.872210,38831.8%63.0%
60.42%484.882011,35755.6%63.3%
55.32%474.278510,42363.0%45.0%
38.10%420.968612,60043.8%34.6%
38.10%425.075510,30855.6%25.0%
46.34%415.479311,03270.0%23.8%
52.63%381.274512,50937.5%63.6%
65.79%385.387811,61350.0%77.3%
45.95%373.570410,14450.0%42.1%
59.46%375.580911,61675.0%47.6%
61.11%364.976010,86958.3%62.5%
62.86%351.877412,87461.1%64.7%
51.43%351.969110,58464.7%38.9%
52.94%345.691912,01342.9%60.0%
44.12%340.767310,90542.9%46.1%
57.58%330.974810,64955.6%60.0%
60.61%331.382911,03957.1%66.7%
56.25%324.682010,72860.0%50.0%
59.38%324.490611,35057.1%61.1%
54.84%311.072812,58252.9%57.1%
43.33%301.777312,32645.5%42.1%
50.00%305.381310,07757.9%36.4%
51.72%291.074011,91450.0%53.9%
51.72%290.863312,17172.7%38.9%
48.28%295.082411,23466.7%40.0%
57.14%281.870112,63569.2%46.7%
70.37%275.38149,48272.7%68.8%
48.15%275.284411,76654.5%43.8%
55.56%270.968911,83271.4%38.5%
51.85%270.865412,35576.9%28.6%
76.92%265.582111,46544.4%94.1%
44.00%251.074313,12030.0%53.3%
52.00%254.51,03712,42050.0%53.9%
54.17%241.289914,36060.0%52.6%
45.83%242.071413,38662.5%37.5%
34.78%233.477411,53530.0%38.5%
36.36%220.970810,87730.8%44.4%
40.91%223.877811,60541.7%40.0%
54.55%225.48689,87269.2%33.3%
40.91%223.179810,16136.4%45.5%
45.45%225.082810,72450.0%41.7%
47.62%211.480413,63685.7%28.6%
52.38%214.472711,25955.6%50.0%
40.00%203.075210,03533.3%45.5%
45.00%201.073611,43950.0%41.7%
42.11%192.870911,78828.6%50.0%
50.00%182.81,06311,99260.0%37.5%
61.11%184.098912,51657.1%63.6%
38.89%184.11,04112,80450.0%30.0%
35.29%173.782510,62430.0%42.9%
47.06%175.581910,24655.6%37.5%
52.94%170.974511,39350.0%57.1%
56.25%163.171010,38466.7%42.9%
37.50%163.283110,99262.5%12.5%
68.75%165.382710,24680.0%50.0%
56.25%165.288010,51757.1%55.6%
33.33%155.695211,26657.1%12.5%
60.00%152.486312,42950.0%71.4%
50.00%140.973312,75257.1%42.9%
71.43%141.672010,97457.1%85.7%
53.85%134.367010,49060.0%50.0%
53.85%133.973610,14366.7%42.9%
53.85%131.45889,95760.0%50.0%
38.46%131.269913,48340.0%37.5%
46.15%135.08388,89825.0%80.0%
66.67%123.574210,53750.0%75.0%
50.00%121.359710,21975.0%37.5%
16.67%121.669410,10712.5%25.0%
41.67%125.18559,43928.6%60.0%
50.00%121.263410,52940.0%57.1%
63.64%113.190810,41860.0%66.7%
54.55%111.680511,24580.0%33.3%
72.73%115.78899,80750.0%100.0%
54.55%111.186211,94466.7%40.0%
54.55%113.085110,57750.0%57.1%
45.45%112.269811,34825.0%57.1%
70.00%103.598811,804100.0%50.0%
60.00%104.78577,92357.1%66.7%
30.00%104.67039,45150.0%16.7%
70.00%104.586911,25875.0%66.7%
55.56%92.41,04111,92450.0%60.0%
11.11%90.947511,45525.0%0.0%
33.33%94.358210,0450.0%50.0%
44.44%91.374511,3710.0%66.7%
50.00%83.884913,0090.0%80.0%
87.50%84.01,14512,51166.7%100.0%
25.00%81.35518,84525.0%25.0%
25.00%82.079011,82833.3%20.0%
75.00%81.669110,823100.0%60.0%
62.50%81.66207,72383.3%0.0%
75.00%81.57169,475100.0%50.0%
75.00%85.191811,80275.0%75.0%
57.14%74.972512,44850.0%60.0%
71.43%75.11,14114,766100.0%66.7%
57.14%72.568011,77150.0%66.7%
50.00%61.64057,70240.0%100.0%
33.33%64.58587,92025.0%50.0%
50.00%61.567810,723100.0%40.0%
33.33%66.996712,4300.0%50.0%
16.67%61.363310,8220.0%20.0%
100.00%65.386011,130100.0%100.0%
40.00%51.36419,6130.0%40.0%
20.00%54.565810,4160.0%25.0%
0.00%55.469210,8160.0%0.0%
40.00%54.978310,8110.0%50.0%
40.00%54.46309,43033.3%50.0%
40.00%54.61,01310,2690.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Sylas vs Nidalee - Câu Hỏi Thường Gặp

Sylas choi nhu the nao truoc Nidalee trong League of Legends?

Sylas thang tran doi dau Sylas vs Nidalee voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Nidalee, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 12 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Sylas choi nhu the nao truoc Nidalee trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nidalee co loi the truoc Sylas voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Nidalee nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Sylas choi nhu the nao truoc Nidalee trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Sylas chiem uu the trong tran Sylas vs Nidalee voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Sylas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Sylas vs Nidalee?

Sylas thang tran doi dau voi Nidalee voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Sylas duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 12 tran duoc phan tich.

Build Sylas tot nhat chong Nidalee la gi?

Build Sylas tot nhat chong Nidalee bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 60.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Sylas tot nhat chong Nidalee la gi?

Rune Sylas tot nhat chong Nidalee su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Sylas vs Nidalee matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Sylas co khac che Nidalee khong?

Co, Sylas co tran doi dau thuan loi truoc Nidalee voi ty le thang 50.0%. Sylas slightly edges out Nidalee tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Nidalee?

Khi choi Sylas doi dau voi Nidalee, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Nidalee. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.