Bảng này trình bày các đội hình TFT Mùa 16 có tỷ lệ thắng cao nhất, giúp bạn xác định các đội hình thành công nhất để leo hạng. Đội hình 9 tướng Set 16 hàng đầu: Vệ Quân (95.7% TL, 2.2 TB), Đấu Sĩ (92.6% TL, 2.5 TB), Thần Rèn (91.3% TL, 2.5 TB). Vệ Quân/Nhiễu Loạn dẫn đầu với 95.74% tỷ lệ thắng và 2.23 thứ hạng trung bình. Đấu Sĩ theo sau với 92.57% tỷ lệ thắng. Phân tích 55 đội hình 9 tướng với thống kê hiệu suất thời gian thực.
Primary | Champions | Builds | Traits | Avg | Win | First | Pick | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
2.23 Avg Place | 95.74% Win Rate | 23.40% First Place | 0.07% Pick Rate | |||||
2.51 Avg Place | 92.57% Win Rate | 26.77% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
2.54 Avg Place | 91.30% Win Rate | 31.88% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
2.00 Avg Place | 90.67% Win Rate | 45.33% First Place | 0.06% Pick Rate | |||||
2.32 Avg Place | 90.36% Win Rate | 32.40% First Place | 0.14% Pick Rate | |||||
2.54 Avg Place | 89.70% Win Rate | 29.09% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
2.31 Avg Place | 89.62% Win Rate | 40.86% First Place | 0.08% Pick Rate | |||||
3.05 Avg Place | 86.36% Win Rate | 22.73% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
2.83 Avg Place | 84.34% Win Rate | 22.94% First Place | 0.27% Pick Rate | |||||
2.72 Avg Place | 83.13% Win Rate | 33.08% First Place | 0.20% Pick Rate | |||||
2.55 Avg Place | 82.61% Win Rate | 31.88% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
2.88 Avg Place | 82.23% Win Rate | 26.56% First Place | 0.10% Pick Rate | |||||
2.73 Avg Place | 81.87% Win Rate | 34.46% First Place | 0.31% Pick Rate | |||||
2.90 Avg Place | 81.71% Win Rate | 27.62% First Place | 0.26% Pick Rate | |||||
3.05 Avg Place | 80.00% Win Rate | 21.29% First Place | 0.06% Pick Rate | |||||
2.99 Avg Place | 79.48% Win Rate | 32.08% First Place | 0.07% Pick Rate | |||||
2.97 Avg Place | 79.42% Win Rate | 27.56% First Place | 0.48% Pick Rate | |||||
3.30 Avg Place | 79.32% Win Rate | 11.11% First Place | 0.06% Pick Rate | |||||
3.11 Avg Place | 78.99% Win Rate | 20.99% First Place | 0.99% Pick Rate | |||||
2.94 Avg Place | 78.93% Win Rate | 28.37% First Place | 0.07% Pick Rate | |||||
3.17 Avg Place | 78.81% Win Rate | 22.22% First Place | 0.07% Pick Rate | |||||
2.91 Avg Place | 78.44% Win Rate | 33.03% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
3.10 Avg Place | 77.75% Win Rate | 24.88% First Place | 0.19% Pick Rate | |||||
3.13 Avg Place | 77.24% Win Rate | 23.54% First Place | 0.10% Pick Rate | |||||
2.98 Avg Place | 77.21% Win Rate | 33.46% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
2.86 Avg Place | 76.53% Win Rate | 35.02% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
- | 3.23 Avg Place | 76.36% Win Rate | 20.00% First Place | 0.06% Pick Rate | ||||
3.06 Avg Place | 76.36% Win Rate | 28.46% First Place | 0.13% Pick Rate | |||||
3.19 Avg Place | 75.10% Win Rate | 25.03% First Place | 0.14% Pick Rate | |||||
- | 3.26 Avg Place | 74.39% Win Rate | 23.64% First Place | 0.24% Pick Rate | ||||
3.14 Avg Place | 74.28% Win Rate | 29.42% First Place | 0.12% Pick Rate | |||||
- | 3.44 Avg Place | 74.15% Win Rate | 14.51% First Place | 0.08% Pick Rate | ||||
- | 3.37 Avg Place | 73.91% Win Rate | 18.99% First Place | 0.08% Pick Rate | ||||
3.18 Avg Place | 73.72% Win Rate | 25.56% First Place | 0.31% Pick Rate | |||||
3.34 Avg Place | 73.08% Win Rate | 23.90% First Place | 0.45% Pick Rate | |||||
3.45 Avg Place | 72.73% Win Rate | 13.64% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
3.42 Avg Place | 71.79% Win Rate | 15.06% First Place | 0.06% Pick Rate | |||||
3.43 Avg Place | 71.58% Win Rate | 20.00% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
3.47 Avg Place | 70.14% Win Rate | 22.92% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
3.32 Avg Place | 70.03% Win Rate | 20.50% First Place | 0.06% Pick Rate | |||||
3.64 Avg Place | 69.33% Win Rate | 12.89% First Place | 0.13% Pick Rate | |||||
3.31 Avg Place | 69.28% Win Rate | 28.05% First Place | 0.11% Pick Rate | |||||
3.72 Avg Place | 68.81% Win Rate | 10.61% First Place | 0.06% Pick Rate | |||||
3.66 Avg Place | 68.32% Win Rate | 14.16% First Place | 0.50% Pick Rate | |||||
3.92 Avg Place | 63.78% Win Rate | 13.29% First Place | 0.10% Pick Rate | |||||
4.08 Avg Place | 60.34% Win Rate | 12.07% First Place | 0.12% Pick Rate | |||||
4.02 Avg Place | 57.78% Win Rate | 16.92% First Place | 0.30% Pick Rate | |||||
4.12 Avg Place | 57.49% Win Rate | 9.98% First Place | 0.09% Pick Rate | |||||
4.40 Avg Place | 53.56% Win Rate | 8.24% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
4.51 Avg Place | 50.52% Win Rate | 7.22% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
4.51 Avg Place | 46.75% Win Rate | 10.06% First Place | 0.06% Pick Rate | |||||
4.75 Avg Place | 44.60% Win Rate | 6.83% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
4.88 Avg Place | 40.64% Win Rate | 4.24% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
5.54 Avg Place | 37.50% Win Rate | 4.17% First Place | 0.06% Pick Rate | |||||
- | 5.49 Avg Place | 29.12% Win Rate | 5.26% First Place | 0.05% Pick Rate | ||||
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về đội hình ĐTCL Mùa 16
Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa 16 là gì?
Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa 16 là Vệ Quân/Nhiễu Loạn với Zoe là carry chính, đạt tỷ lệ thắng 95.7% và xếp hạng trung bình 2.23. Đội hình này hiệu quả để leo rank và liên tục xếp top 4.
Làm thế nào để chơi đội hình Vệ Quân/Nhiễu Loạn?
Để chơi Vệ Quân/Nhiễu Loạn, hãy tập trung xây dựng xung quanh Zoe làm carry chính. Tìm kiếm Zoe và các đơn vị hỗ trợ sớm, ưu tiên trang bị cộng hưởng với carry của bạn, và nhắm đến điểm spike sức mạnh ở level 7-8. Đội hình này có tỷ lệ chọn 0.1%, khiến nó trở thành lựa chọn tương đối không bị tranh giành.
Đội hình nào tốt để leo rank trong TFT Mùa 16?
Để tăng LP ổn định trong TFT Mùa 16, Đấu Sĩ/Vệ Quân cung cấp xếp hạng trung bình tốt nhất ở mức 2.00. Các lựa chọn đáng tin cậy khác bao gồm Vệ Quân/Nhiễu Loạn (2.23 avg) và Ác Long/Vệ Quân (2.31 avg). Các đội hình ổn định giảm thiểu kết thúc bottom 4 và cung cấp leo rank đều đặn.
Đội hình TFT dễ chơi nhất là gì?
Vệ Quân/Nhiễu Loạn là lựa chọn tuyệt vời cho người chơi tìm kiếm leo rank dễ hơn. Với tỷ lệ thắng 95.7% nhưng chỉ 0.1% tỷ lệ chọn, bạn không có khả năng bị tranh giành, khiến trò chơi dễ điều hướng hơn. Tranh giành thấp có nghĩa là bạn có thể tự nhiên tìm thấy các đơn vị của mình mà không cần phải ép pivot.
Khi nào nên ép đội hình vs flex trong TFT Mùa 16?
Trong TFT Mùa 16, Thần Rèn/Bù Nhìn có tỷ lệ chọn 1.0%, nghĩa là nó bị tranh giành nặng. Nếu bạn thấy người khác đang chơi nó, hãy xem xét flex sang các lựa chọn khác như Vệ Quân/Nhiễu Loạn. Ép đội hình khi bạn có đơn vị và trang bị sớm, hoặc khi không bị tranh giành. Flex khi bạn thấy 2+ người chơi cạnh tranh cho cùng các đơn vị.
Đội hình nào có tỷ lệ thắng cao nhất trong TFT Mùa 16?
Top 3 đội hình tỷ lệ thắng là: 1) Vệ Quân/Nhiễu Loạn (95.7%), 2) Đấu Sĩ/Ông Bụt (92.6%), và 3) Thần Rèn/Vệ Quân (91.3%). Những đội hình này đại diện cho các đội hình mạnh nhất để tối đa hóa LP trong các trận rank.
Tại sao tỷ lệ thắng quan trọng cho đội hình TFT?
Tỷ lệ thắng cho thấy tần suất một đội hình đạt được xếp hạng top 4, giúp tăng LP trong rank. Các đội hình tỷ lệ thắng cao như Vệ Quân/Nhiễu Loạn (95.7%) liên tục hoạt động tốt qua nhiều trận. Tuy nhiên, cũng hãy xem xét tỷ lệ chọn - các đội hình bị tranh giành nặng có thể hoạt động kém trong các trận của bạn nếu nhiều người chơi ép chúng.