Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.0%
Tỷ lệ chọn
4.7%

Swainvs Fiddlesticks

FMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu508,082
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối13 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Swain vs Fiddlesticks là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Swain thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Fiddlesticks dựa trên 10 trận. Swain holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Fiddlesticks.

Swain Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Swain performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fiddlesticks - 60.0% win rateFiddlesticks(60.0%)
Swain - 60.0% win rate in this matchup
Swain
60.0% WR
VS
Fiddlesticks vs Swain matchup - 40.0% win rate
Fiddlesticks
40.0% WR

Who Wins the Swain vs Fiddlesticks Matchup?

Swain wins the Swain vs Fiddlesticks matchup
Winner
Swain
Matches: 10
60.0%
Win Rate
40.0%
3.3
CS / min
2.7
809
DMG / min
904
10,672
Gold / game
10,568
423
Heal / min
299
747
DMG Mitigated / min
557
1.8
CC / min
2.3
75.0%
Early Game WR
25.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Fiddlesticks

Trận đấu Swain vs Fiddlesticks là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Swain thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Fiddlesticks, cho Swain lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Swain thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fiddlesticks khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Swain dẫn trước 313 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Swain có thể tự tin chọn vào Fiddlesticks và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Fiddlesticks ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Fiddlesticks

Swain thắng giai đoạn đi lane trước Fiddlesticks trong League of Legends

Swain được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fiddlesticks, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Swain có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.3Swain
2.7Fiddlesticks
Swain vượt qua Fiddlesticks 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Swain.
Sát thương
809Swain
904Fiddlesticks
Fiddlesticks vượt trội Swain nặng nề về sát thương với 95 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Swain nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fiddlesticks chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,672Swain
10,568Fiddlesticks
Swain và Fiddlesticks tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 104 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.8Swain
2.3Fiddlesticks
Fiddlesticks cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Swain, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fiddlesticks phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,170Swain
856Fiddlesticks
Swain vượt trội Fiddlesticks đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 313 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Swain có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fiddlesticks bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fiddlesticks, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Swain Build Against Fiddlesticks

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Fiddlesticks là Lời Nguyền Huyết Tự, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Swain
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks25.0%
Cuối trận
Swain
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks50.0%

Swain thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Fiddlesticks. Đầu trận một chiều này có nghĩa Swain có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Swain ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Fiddlesticks. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Swain giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fiddlesticks nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Swain Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Swain vs FiddlesticksÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Swain vs FiddlesticksPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Swain vs FiddlesticksKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Swain vs FiddlesticksThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Swain vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Swain vs FiddlesticksChuẩn Xác
Đắc Thắng - ngọc tốt nhất Swain vs FiddlesticksHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Swain vs Fiddlesticks
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Swain ép lợi thế chống lại Fiddlesticks, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
41.46%1642.466610,14941.9%41.2%
50.00%1481.77179,72346.6%53.3%
44.06%1431.86439,29745.7%42.5%
49.25%1341.77219,98852.9%45.3%
51.28%1171.973810,78556.8%48.8%
54.05%1112.06419,69251.0%56.5%
51.38%1092.478710,52963.4%44.1%
41.35%1041.774910,27538.1%43.5%
41.75%1032.672410,12632.5%47.6%
41.49%946.084912,53346.1%38.2%
46.15%913.872410,85738.5%51.9%
46.59%881.86929,61038.1%54.4%
40.51%791.86189,24241.7%39.5%
65.82%796.188611,30461.1%69.8%
47.44%782.598910,31645.5%48.9%
41.56%773.170110,35220.0%51.9%
46.75%771.87609,98256.4%36.8%
37.84%745.394812,09341.9%34.9%
41.67%724.979511,90539.4%43.6%
47.89%711.86799,69242.9%52.8%
46.27%671.977710,36146.7%46.0%
53.03%666.085710,94258.1%48.6%
43.94%662.368710,22540.7%46.1%
53.97%636.392112,04042.4%66.7%
60.66%616.588512,43772.2%44.0%
46.67%602.266110,25646.1%47.1%
47.46%591.76649,95356.3%37.0%
54.39%574.986711,55154.5%54.3%
50.00%566.389512,27048.0%51.6%
50.00%562.377110,84343.5%54.5%
55.56%541.665010,28361.9%51.5%
41.18%516.096111,45250.0%35.5%
47.06%511.66829,35743.3%52.4%
44.00%506.01,00912,62256.0%32.0%
50.00%486.391011,60346.4%55.0%
39.58%486.389112,25845.5%34.6%
60.42%481.985110,01460.9%60.0%
56.82%441.95889,07360.0%52.6%
56.82%444.984310,77060.9%52.4%
52.27%446.085310,89945.0%58.3%
50.00%441.975410,44750.0%50.0%
53.85%393.580611,03075.0%39.1%
56.41%396.094510,70566.7%47.6%
59.46%375.788412,01058.8%60.0%
44.44%365.81,04811,23355.6%33.3%
72.22%362.97869,84581.8%57.1%
40.00%356.284210,61735.3%44.4%
50.00%342.273510,49850.0%50.0%
42.42%331.981410,26453.9%35.0%
50.00%321.66209,52746.7%52.9%
48.39%316.075010,36958.8%35.7%
45.16%314.070610,11546.1%44.4%
53.33%305.596912,08761.5%47.1%
43.33%304.81,01011,49661.5%29.4%
41.38%292.073010,81257.1%36.4%
37.93%295.580512,40057.1%20.0%
50.00%286.194512,41463.6%41.2%
53.57%286.18719,91152.9%54.5%
53.57%285.883211,54662.5%50.0%
46.43%286.095712,73153.3%38.5%
62.96%276.382611,48268.8%54.5%
55.56%274.990311,07161.5%50.0%
62.96%271.67209,44284.6%42.9%
50.00%262.07239,97950.0%50.0%
57.69%265.395710,44054.5%60.0%
45.83%243.96699,52341.7%50.0%
54.17%245.495110,61672.7%38.5%
50.00%242.077611,22050.0%50.0%
47.83%234.391910,87846.1%50.0%
52.38%215.71,08513,80060.0%45.5%
47.62%215.794310,60866.7%40.0%
57.14%215.789813,15180.0%50.0%
40.00%205.299311,85862.5%25.0%
55.00%205.370010,29458.3%50.0%
60.00%206.31,01112,69171.4%53.9%
70.00%206.098912,57172.7%66.7%
52.63%196.288412,42162.5%45.5%
66.67%185.883212,20566.7%66.7%
61.11%185.888310,75160.0%62.5%
55.56%185.996810,03355.6%55.6%
55.56%186.093310,57754.5%57.1%
66.67%186.190712,98650.0%87.5%
64.71%176.996214,12383.3%54.5%
41.18%176.190613,02850.0%33.3%
64.71%175.91,05511,43077.8%50.0%
64.71%171.76459,40575.0%55.6%
50.00%161.87139,82150.0%50.0%
37.50%165.776910,42845.5%20.0%
62.50%163.97369,96787.5%37.5%
73.33%156.01,00811,82477.8%66.7%
50.00%146.992114,725100.0%41.7%
50.00%145.585111,45433.3%54.5%
35.71%145.17959,37225.0%50.0%
35.71%141.66849,73616.7%50.0%
30.77%136.788512,77828.6%33.3%
61.54%136.01,02511,42033.3%85.7%
46.15%135.184912,48675.0%33.3%
46.15%136.186512,78750.0%44.4%
46.15%134.485611,37333.3%57.1%
46.15%135.81,25011,84233.3%57.1%
30.77%136.01,03313,2030.0%40.0%
50.00%125.281310,05266.7%33.3%
58.33%125.668910,05442.9%80.0%
50.00%126.479111,57533.3%66.7%
25.00%126.386910,4630.0%42.9%
33.33%125.396710,74620.0%42.9%
45.45%115.798210,42228.6%75.0%
45.45%116.11,01811,74450.0%40.0%
18.18%116.279610,26828.6%0.0%
54.55%115.51,04612,56175.0%42.9%
70.00%105.676810,85566.7%71.4%
60.00%103.380910,67275.0%50.0%
66.67%96.01,04712,71466.7%66.7%
55.56%94.590610,58783.3%0.0%
55.56%96.61,14011,96466.7%33.3%
37.50%86.797311,2980.0%42.9%
12.50%86.07168,18825.0%0.0%
50.00%83.691710,45933.3%60.0%
62.50%85.986412,20966.7%60.0%
50.00%86.37359,31960.0%33.3%
87.50%84.595511,473100.0%83.3%
85.71%76.988710,17575.0%100.0%
57.14%75.66819,02850.0%66.7%
57.14%75.91,0449,37766.7%50.0%
28.57%72.384011,26650.0%20.0%
57.14%71.97098,96460.0%50.0%
33.33%65.371810,67733.3%33.3%
66.67%65.397014,1460.0%66.7%
83.33%65.086712,63150.0%100.0%
66.67%65.194812,368100.0%50.0%
33.33%65.85639,16950.0%0.0%
33.33%66.31,04012,29350.0%25.0%
33.33%65.572910,8450.0%50.0%
40.00%53.189211,6010.0%40.0%
100.00%52.887611,251100.0%100.0%
40.00%54.49959,95266.7%0.0%
0.00%55.31,06714,7510.0%0.0%
100.00%53.588713,310100.0%100.0%
0.00%52.55577,4060.0%0.0%
20.00%55.41,13611,5890.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Swain vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Swain thang tran doi dau Swain vs Fiddlesticks voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Fiddlesticks, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Swain choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Swain co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Swain nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Swain chiem uu the trong tran Swain vs Fiddlesticks voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Swain phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Fiddlesticks?

Swain thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 60.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Swain duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Swain tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Lời Nguyền Huyết Tự, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Giáp Gai with Giày Thép Gai. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Swain tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Swain vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Fiddlesticks khong?

Co, Swain co tran doi dau thuan loi truoc Fiddlesticks voi ty le thang 60.0%. Swain strongly counters Fiddlesticks tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Swain doi dau voi Fiddlesticks, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.