Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Veigarvs Gnar

CMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,222,046
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs Gnar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Gnar thắng với 71.4% tỷ lệ thắng (+42.9%) trước Veigar dựa trên 7 trận. Gnar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Gnar.

Veigar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Veigar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gnar - 28.6% win rateGnar(28.6%)
Veigar - 28.6% win rate in this matchup
Veigar
28.6% WR
VS
Gnar vs Veigar matchup - 71.4% win rate
Gnar
71.4% WR

Who Wins the Veigar vs Gnar Matchup?

Gnar wins the Veigar vs Gnar matchup
Winner
Gnar
Matches: 7
28.6%
Win Rate
71.4%
6.0
CS / min
6.0
988
DMG / min
827
10,946
Gold / game
11,069
79
Heal / min
211
551
DMG Mitigated / min
986
0.7
CC / min
1.2
0.0%
Early Game WR
100.0%
40.0%
Late Game WR
60.0%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Gnar

Trận đấu Veigar vs Gnar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Gnar thắng với tỷ lệ thắng 71.4% so với 28.6% của Veigar, cho Gnar lợi thế 42.9 điểm phần trăm. Gnar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Veigar khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Gnar dẫn trước 567 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gnar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Veigar nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gnar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Gnar

Gnar thắng giai đoạn đi lane trước Veigar trong League of Legends

Gnar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Veigar, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gnar có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Veigar
6.0Gnar
Veigar và Gnar farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
988Veigar
827Gnar
Veigar vượt trội Gnar nặng nề về sát thương với 161 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gnar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Veigar chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,946Veigar
11,069Gnar
Veigar và Gnar tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 124 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.7Veigar
1.2Gnar
Gnar cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Veigar, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gnar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
630Veigar
1,197Gnar
Gnar vượt trội Veigar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 567 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gnar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Veigar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Veigar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Veigar Build Against Gnar

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Gnar là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gnar
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar100.0%
Cuối trận
Gnar
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar60.0%

Gnar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Veigar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gnar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gnar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Veigar. Trận kéo dài rất ưu ái Gnar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gnar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Veigar nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Veigar Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Veigar vs GnarCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Veigar vs GnarBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Veigar vs GnarGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Veigar vs GnarThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Veigar vs Gnar
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Veigar vs GnarPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Veigar vs GnarThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs Gnar
100.0% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Pháp Thuật cho Veigar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gnar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.05%4106.692112,16949.7%46.6%
51.10%4096.886212,39750.8%51.3%
50.55%2736.387011,97243.3%56.2%
46.52%2736.285811,93648.3%45.2%
44.98%2695.579011,77741.2%47.3%
46.53%2456.180611,57338.6%52.1%
58.17%2086.51,00313,03654.0%60.5%
48.02%2026.281611,27743.0%52.3%
49.25%2016.382612,05847.6%50.4%
49.49%1986.598912,39242.2%54.8%
58.85%1926.190112,59855.1%61.4%
50.54%1846.897613,57356.8%46.4%
51.65%1826.889712,27246.1%55.8%
52.87%1746.088312,27050.0%55.0%
40.88%1595.988412,58139.3%41.8%
55.63%1516.390912,39353.3%57.1%
52.70%1486.593513,38752.4%52.9%
54.61%1416.294812,37852.9%55.6%
52.17%1386.485012,00352.9%51.7%
53.49%1296.71,02913,57545.5%57.6%
54.33%1276.591212,99656.8%53.0%
51.67%1216.593212,72053.2%50.7%
50.88%1146.488712,79945.0%54.0%
46.90%1136.487011,99646.9%46.9%
50.94%1066.61,03512,54048.7%52.2%
60.00%1056.389513,21462.5%58.5%
49.52%1056.487511,81453.9%45.3%
54.00%1006.994412,07751.9%56.3%
41.84%986.891311,92931.1%50.9%
49.48%976.389813,32052.6%47.5%
54.17%966.388112,76560.0%49.0%
50.56%896.589812,53650.0%51.1%
64.77%886.288412,86468.8%62.5%
55.17%876.696212,57761.1%51.0%
60.92%876.487912,64650.0%67.9%
51.16%866.785113,41746.9%53.7%
51.85%816.51,05712,91945.7%56.5%
60.49%816.998512,00262.5%58.5%
62.03%796.799414,26064.7%60.0%
60.76%796.495211,50852.9%66.7%
48.68%765.581011,38238.9%57.5%
50.00%726.386112,26854.8%46.3%
55.71%706.797112,63953.6%57.1%
52.86%704.679611,48663.0%46.5%
63.77%696.790612,66166.7%61.9%
50.00%684.079711,77350.0%50.0%
56.92%655.71,01212,89752.2%59.5%
43.10%586.682811,90632.1%53.3%
63.16%576.91,07513,17173.1%54.8%
38.89%543.786912,49340.0%38.5%
55.32%476.593411,23343.5%66.7%
43.48%466.798013,56743.8%43.3%
43.48%466.291311,49936.4%50.0%
57.78%456.696311,66452.9%60.7%
45.24%426.384813,27852.6%39.1%
38.10%426.31,07812,49523.5%48.0%
60.98%416.397113,51756.3%64.0%
42.50%406.180613,41958.3%35.7%
40.00%406.398213,23738.5%40.7%
56.41%395.197313,14544.4%60.0%
64.10%396.694412,28155.6%71.4%
61.54%396.499612,53873.7%50.0%
71.05%386.696313,19876.5%66.7%
44.74%386.492213,58231.6%57.9%
47.37%386.384611,88840.0%52.2%
50.00%366.51,06812,15946.7%52.4%
63.89%366.81,09013,77878.6%54.5%
53.33%302.465710,07453.3%53.3%
60.00%302.365210,55857.1%62.5%
48.28%296.51,07114,56358.3%41.2%
62.07%297.11,11313,67072.7%55.6%
46.43%282.267210,16162.5%40.0%
29.63%274.372911,09823.1%35.7%
34.62%265.996211,62753.9%15.4%
40.00%252.56929,49342.9%36.4%
52.00%253.074411,34840.0%60.0%
68.00%255.179511,69062.5%70.6%
50.00%246.696112,08950.0%50.0%
52.17%236.81,04911,96053.9%50.0%
54.55%227.397214,16050.0%57.1%
63.64%226.51,09412,40380.0%50.0%
50.00%226.280912,49870.0%33.3%
36.36%226.51,07714,17133.3%37.5%
42.86%214.696511,21437.5%46.1%
71.43%216.41,05714,02370.0%72.7%
60.00%202.579711,07450.0%66.7%
42.11%196.685311,84355.6%30.0%
47.37%196.71,08814,94050.0%44.4%
38.89%183.994810,43825.0%50.0%
44.44%183.16058,48653.9%20.0%
66.67%183.079211,78740.0%76.9%
52.94%176.91,16314,87860.0%50.0%
70.59%176.21,17914,92775.0%69.2%
52.94%172.586011,76466.7%45.5%
62.50%165.790111,49071.4%55.6%
75.00%166.297113,70966.7%80.0%
56.25%166.778311,44244.4%71.4%
50.00%166.989110,87350.0%50.0%
62.50%166.484012,50880.0%54.5%
50.00%162.66409,68954.5%40.0%
66.67%156.394511,90657.1%75.0%
60.00%153.06779,12166.7%55.6%
60.00%156.51,08312,10850.0%71.4%
40.00%152.466510,81416.7%55.6%
46.67%156.383711,40757.1%37.5%
53.33%156.988911,25960.0%40.0%
46.67%156.791812,61950.0%45.5%
40.00%156.81,00914,71442.9%37.5%
53.33%152.479311,27460.0%50.0%
50.00%146.595212,99457.1%42.9%
50.00%122.35059,73540.0%57.1%
45.45%111.954410,26916.7%80.0%
36.36%116.586411,47742.9%25.0%
30.00%106.594512,84950.0%25.0%
30.00%106.396912,07233.3%28.6%
70.00%106.01,02010,23850.0%83.3%
44.44%96.697512,12025.0%60.0%
44.44%94.91,14511,75250.0%40.0%
66.67%97.379212,35850.0%80.0%
44.44%96.085112,72166.7%33.3%
55.56%92.778110,48160.0%50.0%
33.33%95.575911,8150.0%37.5%
62.50%86.41,03812,70360.0%66.7%
50.00%86.866011,369100.0%0.0%
25.00%82.44859,75520.0%33.3%
28.57%77.31,07111,61640.0%0.0%
71.43%76.51,24915,282100.0%66.7%
57.14%75.975013,4380.0%66.7%
57.14%76.382212,16833.3%75.0%
100.00%72.37909,894100.0%100.0%
57.14%71.85739,18050.0%66.7%
85.71%76.493912,38975.0%100.0%
28.57%76.098810,9460.0%40.0%
66.67%63.589813,276100.0%50.0%
66.67%67.11,1558,93966.7%66.7%
66.67%65.486412,369100.0%33.3%
66.67%66.71,59414,75366.7%66.7%
80.00%56.097813,733100.0%75.0%
20.00%57.090911,1970.0%25.0%
20.00%56.91,02811,5620.0%50.0%
40.00%55.069010,24733.3%50.0%
80.00%55.51,09512,060100.0%66.7%
80.00%56.41,09112,93766.7%100.0%
60.00%54.91,04214,079100.0%50.0%
40.00%55.61,30016,760100.0%25.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Veigar vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Gnar thang tran doi dau Veigar vs Gnar voi ty le thang 71.4% so voi 28.6% cua Veigar, chenh lech 42.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Veigar choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gnar co loi the truoc Veigar voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Gnar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gnar chiem uu the trong tran Veigar vs Gnar voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Gnar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs Gnar?

Gnar thang tran doi dau voi Veigar voi ty le thang 71.4% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 42.9 diem phan tram co nghia la Gnar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong Gnar la gi?

Build Veigar tot nhat chong Gnar bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Veigar tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Veigar vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che Gnar khong?

Khong, Veigar gap kho khan truoc Gnar voi chi 28.6% ty le thang. Gnar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Veigar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gnar.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Veigar doi dau voi Gnar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gnar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gnar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.