
Veigarvs Mordekaiser
Veigar vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Mordekaiser thắng với 58.3% tỷ lệ thắng (+16.7%) trước Veigar dựa trên 12 trận. Veigar wins the early laning phase while Mordekaiser scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Mordekaiser.
Veigar Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Veigar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Veigar vs Mordekaiser Matchup?

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Mordekaiser
Trận đấu Veigar vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 12 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 58.3% so với 41.7% của Veigar, cho Mordekaiser lợi thế 16.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Veigar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mordekaiser scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Veigar cần ép lợi thế trước khi Mordekaiser đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mordekaiser nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 1,108 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Veigar nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Mordekaiser
Veigar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Veigar có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Veigar Build Against Mordekaiser
Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Mordekaiser là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Mordekaiser.
Early Game vs Late Game
Veigar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Veigar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 71.4% — 42.9 điểm trên Veigar. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Veigar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Mordekaiser đạt các mốc scaling. Nếu Mordekaiser sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Veigar Runes Against Mordekaiser
Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Veigar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50.77% | 195 | 6.7 | 916 | 12,632 | 44.4% | 56.2% | |
| 45.93% | 172 | 6.8 | 825 | 12,350 | 45.7% | 46.1% | |
| 56.94% | 144 | 6.6 | 891 | 12,772 | 60.7% | 54.5% | |
| 48.23% | 141 | 6.6 | 848 | 12,135 | 44.4% | 51.3% | |
| 48.23% | 141 | 5.6 | 869 | 12,453 | 45.3% | 50.0% | |
| 64.62% | 130 | 6.8 | 927 | 14,154 | 70.3% | 59.1% | |
| 41.03% | 117 | 6.4 | 729 | 11,272 | 38.1% | 44.4% | |
| 49.14% | 116 | 6.7 | 942 | 11,932 | 47.4% | 50.9% | |
| 55.65% | 115 | 6.5 | 949 | 12,264 | 52.2% | 58.0% | |
| 58.10% | 105 | 6.3 | 867 | 12,482 | 60.5% | 56.5% | |
| 58.10% | 105 | 6.9 | 952 | 13,351 | 47.2% | 63.8% | |
| 60.58% | 104 | 6.2 | 901 | 11,874 | 52.8% | 68.6% | |
| 49.50% | 101 | 6.6 | 828 | 10,787 | 45.6% | 52.7% | |
| 62.77% | 94 | 6.6 | 954 | 13,655 | 59.1% | 66.0% | |
| 53.93% | 89 | 7.0 | 876 | 13,072 | 50.0% | 56.4% | |
| 50.56% | 89 | 6.4 | 940 | 13,559 | 47.7% | 53.3% | |
| 57.30% | 89 | 6.3 | 824 | 12,174 | 59.1% | 55.6% | |
| 56.96% | 79 | 6.9 | 911 | 13,525 | 40.0% | 74.4% | |
| 56.96% | 79 | 6.9 | 977 | 13,605 | 64.3% | 52.9% | |
| 55.84% | 77 | 6.8 | 886 | 12,928 | 40.0% | 63.5% | |
| 48.68% | 76 | 6.3 | 776 | 12,136 | 46.7% | 50.0% | |
| 60.53% | 76 | 6.7 | 868 | 12,208 | 59.5% | 61.5% | |
| 52.00% | 75 | 6.9 | 985 | 14,040 | 50.0% | 53.7% | |
| 55.41% | 74 | 7.0 | 892 | 12,455 | 60.0% | 51.3% | |
| 52.05% | 73 | 6.9 | 998 | 13,424 | 51.7% | 52.3% | |
| 39.73% | 73 | 6.3 | 918 | 12,990 | 43.8% | 36.6% | |
| 52.11% | 71 | 6.5 | 927 | 12,564 | 50.0% | 53.9% | |
| 62.69% | 67 | 6.2 | 986 | 11,592 | 56.7% | 67.6% | |
| 50.77% | 65 | 6.4 | 924 | 12,565 | 45.2% | 55.9% | |
| 53.85% | 65 | 6.7 | 952 | 12,985 | 58.6% | 50.0% | |
| 40.00% | 60 | 6.6 | 820 | 11,561 | 40.0% | 40.0% | |
| 64.41% | 59 | 6.4 | 883 | 13,012 | 40.0% | 76.9% | |
| 55.17% | 58 | 6.5 | 954 | 12,745 | 57.7% | 53.1% | |
| 45.61% | 57 | 5.4 | 860 | 11,989 | 45.5% | 45.7% | |
| 51.79% | 56 | 6.9 | 843 | 12,188 | 52.0% | 51.6% | |
| 43.64% | 55 | 6.9 | 933 | 12,084 | 48.1% | 39.3% | |
| 62.96% | 54 | 6.8 | 946 | 14,909 | 66.7% | 60.6% | |
| 62.26% | 53 | 6.6 | 968 | 12,163 | 63.0% | 61.5% | |
| 66.67% | 51 | 6.5 | 923 | 13,179 | 50.0% | 77.4% | |
| 47.06% | 51 | 7.5 | 996 | 13,314 | 37.0% | 58.3% | |
| 44.90% | 49 | 6.5 | 791 | 12,119 | 40.9% | 48.1% | |
| 61.70% | 47 | 6.7 | 803 | 11,653 | 61.5% | 61.9% | |
| 34.88% | 43 | 5.1 | 836 | 11,142 | 38.9% | 32.0% | |
| 50.00% | 40 | 6.6 | 960 | 14,109 | 64.7% | 39.1% | |
| 56.41% | 39 | 6.6 | 913 | 13,650 | 78.6% | 44.0% | |
| 51.28% | 39 | 7.0 | 919 | 13,020 | 52.9% | 50.0% | |
| 50.00% | 38 | 7.0 | 999 | 14,499 | 50.0% | 50.0% | |
| 45.95% | 37 | 6.7 | 899 | 13,397 | 60.0% | 36.4% | |
| 59.46% | 37 | 6.5 | 864 | 12,975 | 46.7% | 68.2% | |
| 66.67% | 36 | 6.9 | 1,013 | 13,634 | 61.9% | 73.3% | |
| 58.82% | 34 | 6.6 | 971 | 13,846 | 64.3% | 55.0% | |
| 55.88% | 34 | 6.2 | 894 | 11,936 | 47.4% | 66.7% | |
| 48.48% | 33 | 6.3 | 891 | 11,117 | 56.3% | 41.2% | |
| 46.88% | 32 | 5.4 | 861 | 13,121 | 41.7% | 50.0% | |
| 54.84% | 31 | 6.7 | 970 | 12,726 | 44.4% | 59.1% | |
| 51.72% | 29 | 6.9 | 1,043 | 12,104 | 61.1% | 36.4% | |
| 58.62% | 29 | 7.3 | 913 | 14,359 | 63.6% | 55.6% | |
| 46.43% | 28 | 6.4 | 885 | 13,795 | 46.7% | 46.1% | |
| 39.29% | 28 | 6.9 | 901 | 11,916 | 35.7% | 42.9% | |
| 50.00% | 26 | 3.9 | 781 | 12,379 | 62.5% | 44.4% | |
| 65.38% | 26 | 7.2 | 977 | 14,573 | 61.5% | 69.2% | |
| 28.00% | 25 | 4.3 | 708 | 11,674 | 22.2% | 31.3% | |
| 50.00% | 24 | 4.6 | 1,017 | 12,881 | 40.0% | 57.1% | |
| 40.91% | 22 | 6.5 | 885 | 13,123 | 37.5% | 42.9% | |
| 57.14% | 21 | 2.8 | 704 | 10,339 | 60.0% | 54.5% | |
| 33.33% | 21 | 2.3 | 656 | 10,422 | 12.5% | 46.1% | |
| 75.00% | 20 | 6.9 | 1,032 | 12,590 | 71.4% | 76.9% | |
| 60.00% | 20 | 6.4 | 870 | 14,235 | 71.4% | 53.9% | |
| 70.00% | 20 | 6.5 | 907 | 12,143 | 55.6% | 81.8% | |
| 47.37% | 19 | 6.1 | 886 | 13,380 | 42.9% | 50.0% | |
| 42.11% | 19 | 2.1 | 648 | 10,905 | 66.7% | 30.8% | |
| 38.89% | 18 | 2.9 | 657 | 12,567 | 20.0% | 46.1% | |
| 50.00% | 18 | 6.6 | 1,020 | 12,280 | 50.0% | 50.0% | |
| 52.94% | 17 | 6.2 | 898 | 12,312 | 42.9% | 60.0% | |
| 52.94% | 17 | 7.3 | 977 | 13,693 | 20.0% | 66.7% | |
| 58.82% | 17 | 6.3 | 890 | 11,910 | 60.0% | 57.1% | |
| 56.25% | 16 | 7.1 | 902 | 14,141 | 50.0% | 62.5% | |
| 87.50% | 16 | 7.1 | 1,175 | 13,928 | 100.0% | 80.0% | |
| 53.33% | 15 | 3.9 | 825 | 10,016 | 71.4% | 37.5% | |
| 60.00% | 15 | 6.2 | 846 | 12,573 | 42.9% | 75.0% | |
| 50.00% | 14 | 6.8 | 825 | 11,131 | 50.0% | 50.0% | |
| 64.29% | 14 | 7.3 | 1,054 | 13,762 | 25.0% | 80.0% | |
| 50.00% | 14 | 1.8 | 650 | 9,362 | 57.1% | 42.9% | |
| 46.15% | 13 | 2.4 | 704 | 11,687 | 20.0% | 62.5% | |
| 53.85% | 13 | 4.0 | 807 | 12,238 | 50.0% | 55.6% | |
| 69.23% | 13 | 6.6 | 1,134 | 15,107 | 80.0% | 62.5% | |
| 53.85% | 13 | 3.5 | 763 | 11,481 | 42.9% | 66.7% | |
| 25.00% | 12 | 6.5 | 951 | 14,701 | 50.0% | 12.5% | |
| 50.00% | 12 | 5.0 | 888 | 10,958 | 66.7% | 44.4% | |
| 25.00% | 12 | 6.2 | 817 | 9,372 | 33.3% | 16.7% | |
| 66.67% | 12 | 7.2 | 982 | 12,546 | 66.7% | 66.7% | |
| 41.67% | 12 | 6.5 | 917 | 11,931 | 60.0% | 28.6% | |
| 63.64% | 11 | 3.6 | 814 | 12,479 | 60.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 10 | 7.2 | 931 | 14,234 | 25.0% | 66.7% | |
| 30.00% | 10 | 2.1 | 663 | 9,461 | 50.0% | 16.7% | |
| 55.56% | 9 | 2.5 | 506 | 10,952 | 50.0% | 60.0% | |
| 44.44% | 9 | 2.6 | 746 | 10,832 | 33.3% | 50.0% | |
| 66.67% | 9 | 2.7 | 854 | 12,802 | 100.0% | 62.5% | |
| 33.33% | 9 | 6.9 | 997 | 13,097 | 50.0% | 20.0% | |
| 50.00% | 8 | 6.0 | 861 | 12,671 | 75.0% | 25.0% | |
| 25.00% | 8 | 6.2 | 905 | 11,091 | 0.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 8 | 7.2 | 1,464 | 19,652 | 100.0% | 42.9% | |
| 62.50% | 8 | 6.9 | 857 | 11,898 | 60.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 8 | 2.2 | 526 | 6,191 | 42.9% | 100.0% | |
| 28.57% | 7 | 6.6 | 1,158 | 11,861 | 20.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.5 | 942 | 14,029 | 66.7% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 7.8 | 1,245 | 13,963 | 0.0% | 60.0% | |
| 28.57% | 7 | 7.1 | 1,047 | 15,477 | 0.0% | 40.0% | |
| 42.86% | 7 | 4.0 | 1,171 | 13,694 | 50.0% | 40.0% | |
| 57.14% | 7 | 4.8 | 1,022 | 11,287 | 50.0% | 60.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.3 | 900 | 13,552 | 75.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 6.0 | 889 | 12,943 | 33.3% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 2.1 | 868 | 6,905 | 80.0% | 50.0% | |
| 0.00% | 6 | 1.9 | 771 | 8,627 | 0.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 7.0 | 754 | 13,000 | 66.7% | 0.0% | |
| 16.67% | 6 | 6.0 | 867 | 11,224 | 25.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 3.8 | 500 | 10,096 | 100.0% | 25.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.6 | 1,215 | 15,978 | 0.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 4.7 | 903 | 10,304 | 0.0% | 75.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.2 | 816 | 12,128 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.9 | 629 | 9,141 | 25.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.4 | 985 | 11,989 | 66.7% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.4 | 639 | 11,997 | 50.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 5.7 | 1,031 | 13,573 | 0.0% | 66.7% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Veigar vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp
Veigar choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?
Mordekaiser thang tran doi dau Veigar vs Mordekaiser voi ty le thang 58.3% so voi 41.7% cua Veigar, chenh lech 16.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 12 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Veigar choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Veigar co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Veigar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Veigar choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Veigar vs Mordekaiser voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Veigar vs Mordekaiser?
Mordekaiser thang tran doi dau voi Veigar voi ty le thang 58.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 16.7 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 12 tran duoc phan tich.
Build Veigar tot nhat chong Mordekaiser la gi?
Build Veigar tot nhat chong Mordekaiser bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Kiếm Tai Ương with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Veigar tot nhat chong Mordekaiser la gi?
Rune Veigar tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Veigar vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Veigar co khac che Mordekaiser khong?
Khong, Veigar gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 41.7% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Veigar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.
Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?
Khi choi Veigar doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.