Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.3%
Tỷ lệ chọn
4.0%

Zedvs Corki

FAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,120,787
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zed vs Corki là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Corki thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Zed dựa trên 5 trận. Corki holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Corki.

Zed Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Zed performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Corki - 20.0% win rateCorki(20.0%)
Zed - 20.0% win rate in this matchup
Zed
20.0% WR
VS
Corki vs Zed matchup - 80.0% win rate
Corki
80.0% WR

Who Wins the Zed vs Corki Matchup?

Corki wins the Zed vs Corki matchup
Winner
Corki
Matches: 5
20.0%
Win Rate
80.0%
5.7
CS / min
7.4
1,013
DMG / min
1,006
14,216
Gold / game
15,018
151
Heal / min
185
581
DMG Mitigated / min
634
0.2
CC / min
0.1
0.0%
Early Game WR
100.0%
25.0%
Late Game WR
75.0%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Corki

Trận đấu Zed vs Corki là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Corki thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Zed, cho Corki lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Corki thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Zed khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Zed dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Corki có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Zed nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Corki quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Corki

Corki thắng giai đoạn đi lane trước Zed trong League of Legends

Corki được ưu ái trong giai đoạn lane trước Zed, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Corki có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Zed
7.4Corki
Corki vượt trội Zed đáng kể 1.7 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 25 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Corki lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Zed nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,013Zed
1,006Corki
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Zed và Corki, chỉ khác 7 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
14,216Zed
15,018Corki
Corki tạo ra 802 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Zed. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Corki liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Zed nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.2Zed
0.1Corki
Cả Zed và Corki đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
732Zed
819Corki
Corki chữa lành và giảm 86 sát thương mỗi phút nhiều hơn Zed, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Corki ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Zed.

Best Zed Build Against Corki

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Corki, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Corki là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Thương Phục Hận Serylda. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Corki.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Corki
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của CorkiCorki100.0%
Cuối trận
Corki
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của CorkiCorki75.0%

Corki thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Zed. Đầu trận một chiều này có nghĩa Corki có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Corki vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Zed. Trận kéo dài rất ưu ái Corki, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Corki giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Zed nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Zed Runes Against Corki

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Zed vs CorkiÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Zed vs CorkiTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Zed vs CorkiKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Zed vs CorkiThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Zed vs Corki
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Zed vs CorkiChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Zed vs CorkiĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Zed vs Corki
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Zed những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Corki trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.73%3896.296913,23954.3%53.4%
47.27%3306.195213,16850.4%45.5%
47.65%2986.389313,23744.5%49.7%
45.74%2586.192112,63445.8%45.7%
55.79%2336.21,08113,23051.9%58.9%
52.51%2196.21,03513,51752.4%52.5%
50.00%2146.11,01513,11054.0%47.8%
53.43%2046.299513,29659.5%49.2%
47.26%2015.399512,94343.0%50.0%
45.16%1866.189412,42346.0%44.6%
49.19%1855.886812,53740.0%55.5%
47.13%1746.295913,04245.1%48.5%
51.85%1626.089213,00952.6%51.4%
49.69%1615.496313,42446.7%51.5%
49.37%1585.590512,29342.4%54.4%
42.28%1495.898613,01842.2%42.4%
44.44%1446.01,07312,27944.8%44.2%
38.73%1426.075511,50736.9%40.3%
56.25%1286.196613,43153.7%58.1%
54.55%1216.092612,22054.9%54.3%
47.90%1195.985412,21842.1%53.2%
46.61%1186.389111,76540.3%53.6%
42.24%1166.091912,45641.2%43.1%
47.27%1106.186011,69849.1%45.5%
54.13%1096.41,02913,13557.8%51.6%
37.38%1076.61,01913,21536.7%37.9%
51.04%964.695212,35354.4%48.0%
52.69%936.397112,93757.5%49.1%
47.78%905.189213,32244.1%50.0%
56.67%906.196013,12756.8%56.6%
57.47%876.092412,16360.5%55.1%
45.88%856.01,03114,11446.7%45.5%
38.75%805.895513,47841.9%36.7%
56.96%796.31,00912,77453.9%60.0%
37.66%771.777313,32434.4%40.0%
48.68%766.11,04511,68248.7%48.6%
47.83%696.093413,16142.9%51.2%
45.59%686.398612,91958.1%35.1%
45.45%666.51,06713,38655.2%37.8%
61.02%595.799914,36270.0%56.4%
53.57%561.785713,77659.1%50.0%
46.43%566.11,17313,69145.0%47.2%
41.82%551.773912,80744.4%39.3%
45.28%532.892813,38540.9%48.4%
56.60%536.495512,83060.9%53.3%
41.18%511.681113,62530.0%48.4%
51.02%491.580512,70639.3%66.7%
43.75%485.590512,64750.0%39.3%
45.65%461.581013,33247.4%44.4%
58.70%461.992814,97464.7%55.2%
40.00%456.31,04712,73352.6%30.8%
38.64%441.676112,64250.0%22.2%
41.46%411.488815,20962.5%28.0%
41.03%396.894613,04842.9%40.0%
39.47%386.081711,15030.0%50.0%
48.65%376.293112,42652.6%44.4%
45.71%356.584812,20447.1%44.4%
62.86%356.71,14313,31490.0%26.7%
38.24%346.190511,16338.9%37.5%
54.55%336.21,05813,07053.9%55.0%
51.52%336.694913,34050.0%52.6%
36.36%334.81,00713,90325.0%40.0%
53.13%326.21,00213,20361.5%47.4%
70.97%315.996113,30266.7%72.7%
35.48%316.394013,11035.7%35.3%
45.16%314.41,01313,45057.1%35.3%
43.33%305.294013,26346.7%40.0%
36.67%306.11,01411,32227.8%50.0%
46.67%305.296914,25850.0%45.8%
46.43%281.593315,21733.3%52.6%
51.85%276.397812,78741.7%60.0%
57.69%261.793915,89633.3%65.0%
37.50%241.484011,83616.7%58.3%
45.83%242.273013,16833.3%58.3%
41.67%245.578810,27153.3%22.2%
30.43%235.51,07514,17914.3%37.5%
60.87%234.71,10712,65141.7%81.8%
45.45%224.585311,49860.0%33.3%
59.09%221.673514,00783.3%50.0%
61.90%211.297916,68840.0%68.8%
50.00%201.287013,03562.5%41.7%
45.00%201.797217,25150.0%44.4%
42.11%191.082214,81662.5%27.3%
47.37%193.792111,21363.6%25.0%
26.32%196.298814,17133.3%23.1%
50.00%182.01,04314,54280.0%38.5%
55.56%185.889311,88166.7%44.4%
55.56%186.41,07313,32350.0%58.3%
52.94%174.796314,21660.0%50.0%
29.41%173.386614,27540.0%25.0%
37.50%162.560711,46245.5%20.0%
31.25%166.071911,32230.0%33.3%
46.67%154.993612,23050.0%42.9%
46.67%155.01,07013,47866.7%33.3%
66.67%156.41,04013,76755.6%83.3%
46.67%151.581112,67650.0%40.0%
46.67%154.81,03213,09850.0%42.9%
46.67%153.61,00215,4810.0%63.6%
50.00%141.093516,38766.7%45.5%
50.00%145.91,21014,60983.3%25.0%
42.86%142.686013,48733.3%50.0%
50.00%142.993814,38160.0%44.4%
50.00%144.798414,73160.0%44.4%
21.43%146.089111,75225.0%16.7%
50.00%145.91,01815,0040.0%63.6%
46.15%132.093915,29033.3%50.0%
76.92%136.399614,837100.0%66.7%
38.46%136.095411,34637.5%40.0%
50.00%126.51,10714,90275.0%37.5%
58.33%126.494911,88160.0%57.1%
75.00%125.880811,558100.0%40.0%
36.36%112.296612,25350.0%20.0%
27.27%117.11,00111,44528.6%25.0%
54.55%116.21,02012,59250.0%60.0%
72.73%116.889412,45462.5%100.0%
63.64%116.298710,18257.1%75.0%
60.00%106.21,14814,21850.0%66.7%
30.00%101.379213,08125.0%33.3%
30.00%101.782014,76533.3%28.6%
66.67%96.097713,06275.0%60.0%
44.44%97.01,11516,35650.0%42.9%
55.56%96.097012,76966.7%50.0%
44.44%94.396912,18675.0%20.0%
66.67%91.073512,77066.7%66.7%
44.44%96.593013,1090.0%66.7%
62.50%85.91,18414,08150.0%66.7%
25.00%86.086813,71433.3%20.0%
37.50%81.553010,83360.0%0.0%
50.00%87.295513,40475.0%25.0%
25.00%86.477611,40725.0%25.0%
50.00%83.31,02413,50550.0%50.0%
57.14%77.51,25413,48750.0%100.0%
50.00%66.891812,17150.0%50.0%
50.00%66.099510,50325.0%100.0%
50.00%62.81,03516,1120.0%60.0%
33.33%66.31,04815,44650.0%25.0%
66.67%64.71,05416,188100.0%60.0%
33.33%66.170213,868100.0%0.0%
80.00%56.072512,59866.7%100.0%
20.00%55.71,01314,2160.0%25.0%
40.00%52.193311,9930.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Zed vs Corki - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Corki trong League of Legends?

Corki thang tran doi dau Zed vs Corki voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Zed, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Zed choi nhu the nao truoc Corki trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Corki co loi the truoc Zed voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Corki nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Corki trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Corki chiem uu the trong tran Zed vs Corki voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Corki phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Corki?

Corki thang tran doi dau voi Zed voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Corki duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Corki la gi?

Build Zed tot nhat chong Corki bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda with Giày Đỏ Khai Sáng. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Corki la gi?

Rune Zed tot nhat chong Corki su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Zed vs Corki matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Corki khong?

Khong, Zed gap kho khan truoc Corki voi chi 20.0% ty le thang. Corki co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Zed nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Corki.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Corki?

Khi choi Zed doi dau voi Corki, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Corki. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Corki has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.