Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Zedvs Zeri

DAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zed vs Zeri là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Zed thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Zeri dựa trên 5 trận. Zed holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Zeri.

Zed Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Zed performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Zeri - 60.0% win rateZeri(60.0%)
Zed - 60.0% win rate in this matchup
Zed
60.0% WR
VS
Zeri vs Zed matchup - 40.0% win rate
Zeri
40.0% WR

Who Wins the Zed vs Zeri Matchup?

Zed wins the Zed vs Zeri matchup
Winner
Zed
Matches: 5
60.0%
Win Rate
40.0%
6.2
CS / min
7.4
1,069
DMG / min
898
15,098
Gold / game
16,049
176
Heal / min
227
629
DMG Mitigated / min
568
0.2
CC / min
0.2
100.0%
Early Game WR
0.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Zeri

Trận đấu Zed vs Zeri là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Zed thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Zeri, cho Zed lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Zed thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Zeri khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Zed dẫn trước 171 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Zed có thể tự tin chọn vào Zeri và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Zeri ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Zeri

Zeri thắng giai đoạn đi lane trước Zed trong League of Legends

Zeri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Zed, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Zeri có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Zed
7.4Zeri
Zeri vượt trội Zed đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 17 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Zeri lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Zed nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,069Zed
898Zeri
Zed vượt trội Zeri nặng nề về sát thương với 171 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Zeri nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zed chiếm ưu thế.
Kinh tế
15,098Zed
16,049Zeri
Zeri tạo ra 951 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Zed. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Zeri liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Zed nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.2Zed
0.2Zeri
Cả Zed và Zeri đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
805Zed
795Zeri
Zed và Zeri có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 11 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Zed Build Against Zeri

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Zeri, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Zeri là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Nguyệt Đao. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Zeri. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Zeri.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Zed
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZeriZeri0.0%
Cuối trận
Zed
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZeriZeri50.0%

Zed thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Zeri. Đầu trận một chiều này có nghĩa Zed có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Zed ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Zeri. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Zed giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Zeri nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Zed Runes Against Zeri

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Zed vs ZeriCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Zed vs ZeriHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Zed vs ZeriThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Zed vs ZeriThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Zed vs Zeri
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Zed vs ZeriChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Zed vs ZeriHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Zed vs Zeri
100.0% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Zed ép lợi thế chống lại Zeri, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.38%3576.397413,25552.2%52.5%
45.15%3306.295213,14350.0%42.2%
46.46%2976.488013,32045.1%47.3%
45.45%2646.191312,31347.8%43.7%
50.22%2276.11,03413,76051.2%49.6%
48.66%2246.01,00413,13957.9%43.9%
54.17%2166.11,05613,29045.9%59.5%
51.39%2166.31,00313,50956.3%48.1%
51.27%1975.31,00613,02150.0%52.2%
44.75%1816.288212,17943.0%46.1%
51.12%1785.788112,61540.9%57.9%
47.13%1746.391812,97944.6%48.6%
43.98%1665.495113,31045.7%42.7%
52.32%1516.089513,24249.1%54.2%
49.66%1505.690212,19039.3%55.9%
46.62%1485.595212,67050.8%43.4%
45.27%1486.11,08512,28337.7%51.9%
35.14%1486.074311,67434.4%35.7%
42.40%1256.093012,88450.0%37.3%
43.44%1226.484711,14536.6%52.9%
47.50%1206.084411,68546.1%49.1%
51.72%1166.291712,96550.0%53.2%
50.44%1135.880411,99442.0%57.1%
55.96%1096.193212,68557.5%54.8%
42.72%1034.092612,23341.7%43.6%
58.42%1016.495712,91561.4%56.1%
57.43%1016.290212,52565.2%50.9%
51.00%1006.51,02113,35751.3%50.8%
44.09%936.11,09312,70541.5%46.1%
42.22%906.51,00213,02750.0%34.8%
44.19%865.792413,10641.9%45.5%
49.41%855.893013,47362.1%42.9%
41.18%856.11,04113,70041.7%40.8%
42.86%845.089613,11041.9%43.4%
55.00%806.31,02612,71156.3%54.2%
50.63%796.398613,23760.6%43.5%
46.75%776.291312,18347.4%46.1%
29.17%721.777313,05034.4%25.0%
47.54%611.683713,72148.0%47.2%
40.98%616.41,07913,98445.8%37.8%
57.63%595.499513,66563.2%55.0%
47.46%591.774813,15140.0%52.9%
43.64%551.588314,42154.2%35.5%
53.85%526.31,14414,02547.1%57.1%
46.15%521.575013,19161.5%30.8%
50.98%512.798214,25057.9%46.9%
41.18%511.481814,11440.0%41.9%
48.98%491.486113,74736.4%59.3%
42.55%475.280212,43760.0%29.6%
55.56%456.593612,34471.4%41.7%
46.51%436.198211,89843.5%50.0%
46.34%416.386912,32947.1%45.8%
48.72%391.583513,81053.3%45.8%
40.54%376.11,04113,15657.1%30.4%
45.95%377.097313,16541.2%50.0%
67.57%371.988314,39380.0%59.1%
44.44%366.191612,51255.6%33.3%
45.71%356.391213,01650.0%41.2%
40.00%355.31,06214,19736.4%41.7%
45.71%356.893013,05347.6%42.9%
42.86%351.393714,93450.0%39.1%
58.82%346.61,16713,60982.3%35.3%
30.30%336.093811,72035.7%26.3%
40.00%306.082411,85921.4%56.3%
35.71%285.41,08514,46837.5%35.0%
46.43%281.882612,89546.1%46.7%
42.86%286.592613,17850.0%37.5%
46.43%286.81,05111,57450.0%42.9%
46.43%281.896212,94826.7%69.2%
40.74%274.687113,80550.0%38.1%
57.69%261.677314,11550.0%61.1%
50.00%265.01,08914,98963.6%40.0%
60.00%251.51,11016,60937.5%70.6%
56.00%256.189711,05873.3%30.0%
40.00%254.992412,58035.7%45.5%
62.50%244.51,03313,88977.8%53.3%
58.33%246.11,01812,77363.6%53.9%
54.17%243.592612,04761.5%45.5%
47.83%233.493013,95350.0%46.7%
40.91%226.395312,50322.2%53.9%
40.91%220.969911,88846.1%33.3%
52.38%215.087711,53862.5%46.1%
50.00%206.078612,11844.4%54.5%
65.00%204.81,06213,48355.6%72.7%
52.63%191.185513,36966.7%46.1%
63.16%191.31,02316,86442.9%75.0%
31.58%196.394714,00628.6%33.3%
33.33%182.658710,82838.5%20.0%
33.33%185.499113,81340.0%30.8%
55.56%185.496313,25662.5%50.0%
46.67%155.01,07013,47866.7%33.3%
60.00%153.51,07115,55020.0%80.0%
53.33%151.788512,73345.5%75.0%
40.00%155.91,00413,6820.0%60.0%
26.67%154.488213,92133.3%25.0%
40.00%157.01,05212,98242.9%37.5%
64.29%146.31,09713,78783.3%50.0%
42.86%142.390013,42442.9%42.9%
71.43%145.91,05416,318100.0%66.7%
21.43%141.986712,81628.6%14.3%
69.23%136.41,05614,40562.5%80.0%
61.54%135.978511,19887.5%20.0%
69.23%132.21,08717,335100.0%60.0%
53.85%135.81,13014,81060.0%50.0%
46.15%131.990515,16250.0%44.4%
38.46%135.51,12514,72240.0%37.5%
38.46%132.183315,58966.7%30.0%
46.15%131.01,02016,15575.0%33.3%
41.67%126.51,13514,82333.3%50.0%
33.33%121.688714,70033.3%33.3%
50.00%126.499113,38150.0%50.0%
63.64%111.078112,94160.0%66.7%
63.64%116.21,18114,37666.7%62.5%
36.36%114.193813,9370.0%57.1%
45.45%113.494615,29975.0%28.6%
45.45%116.691713,0240.0%62.5%
36.36%116.076112,32633.3%40.0%
54.55%115.31,11214,88025.0%71.4%
60.00%105.51,15815,09050.0%66.7%
50.00%106.377212,10350.0%50.0%
70.00%106.61,30414,51471.4%66.7%
44.44%96.59378,96333.3%66.7%
0.00%96.594711,6250.0%0.0%
66.67%96.61,08115,66750.0%71.4%
37.50%83.91,00813,91466.7%20.0%
50.00%85.21,05914,0030.0%66.7%
62.50%84.997412,07475.0%50.0%
50.00%81.653711,39975.0%25.0%
75.00%86.288012,10166.7%80.0%
71.43%77.01,01311,77566.7%75.0%
57.14%73.61,12014,10450.0%60.0%
71.43%76.270911,45560.0%100.0%
42.86%73.599312,64833.3%50.0%
66.67%67.097413,186100.0%33.3%
33.33%65.67419,60333.3%33.3%
50.00%67.01,20814,90233.3%66.7%
66.67%65.899610,39160.0%100.0%
16.67%66.27898,32820.0%0.0%
33.33%61.31,12417,8260.0%40.0%
60.00%56.21,06915,098100.0%50.0%
0.00%53.36869,6270.0%0.0%
60.00%56.291410,06175.0%0.0%
60.00%51.688911,7350.0%75.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Zed vs Zeri - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Zeri trong League of Legends?

Zed thang tran doi dau Zed vs Zeri voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Zeri, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Zed choi nhu the nao truoc Zeri trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Zed co loi the truoc Zeri voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Zed nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Zeri trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Zed chiem uu the trong tran Zed vs Zeri voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Zed phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Zeri?

Zed thang tran doi dau voi Zeri voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Zed duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Zeri la gi?

Build Zed tot nhat chong Zeri bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Nguyệt Đao with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Zeri la gi?

Rune Zed tot nhat chong Zeri su dung cay chinh Cảm Hứng voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Zed vs Zeri matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Zeri khong?

Co, Zed co tran doi dau thuan loi truoc Zeri voi ty le thang 60.0%. Zed strongly counters Zeri tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Zeri?

Khi choi Zed doi dau voi Zeri, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.