Gwen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.8%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Gwenvs Taliyah

FFighter
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Gwen vs Taliyah là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Gwen thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Taliyah dựa trên 7 trận. Gwen wins the early laning phase while Taliyah scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Taliyah.

Gwen Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Gwen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Taliyah - 57.1% win rateTaliyah(57.1%)
Gwen - 57.1% win rate in this matchup
Gwen
57.1% WR
VS
Taliyah vs Gwen matchup - 42.9% win rate
Taliyah
42.9% WR

Who Wins the Gwen vs Taliyah Matchup?

Gwen wins the Gwen vs Taliyah matchup
Winner
Gwen
Matches: 7
57.1%
Win Rate
42.9%
4.0
CS / min
4.1
779
DMG / min
973
12,631
Gold / game
13,601
408
Heal / min
154
822
DMG Mitigated / min
426
0.3
CC / min
1.3
100.0%
Early Game WR
0.0%
40.0%
Late Game WR
60.0%

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Taliyah

Trận đấu Gwen vs Taliyah là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Taliyah, cho Gwen lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gwen kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Taliyah scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gwen cần ép lợi thế trước khi Taliyah đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Taliyah nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Taliyah dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Gwen có thể tự tin chọn vào Taliyah và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Taliyah ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Taliyah

Taliyah thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Taliyah được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Taliyah có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.0Gwen
4.1Taliyah
Gwen và Taliyah farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
779Gwen
973Taliyah
Taliyah vượt trội Gwen nặng nề về sát thương với 194 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gwen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Taliyah chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,631Gwen
13,601Taliyah
Taliyah tạo ra 970 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gwen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Taliyah liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gwen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Gwen
1.3Taliyah
Taliyah mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gwen, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Taliyah có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gwen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,230Gwen
580Taliyah
Gwen vượt trội Taliyah đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 649 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Taliyah bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Taliyah, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gwen Build Against Taliyah

Giày Xung Kích là lựa chọn giày tối ưu chống lại Taliyah, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Taliyah là Quyền Trượng Ác Thần, Nanh Nashor và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Taliyah. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Taliyah.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gwen
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TaliyahTaliyah0.0%
Cuối trận
Taliyah
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TaliyahTaliyah60.0%

Gwen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Taliyah. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gwen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Taliyah vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Taliyah, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gwen phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Taliyah đạt các mốc scaling. Nếu Taliyah sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Gwen Runes Against Taliyah

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Gwen vs TaliyahChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Gwen vs TaliyahĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Gwen vs TaliyahHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Gwen vs TaliyahNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Gwen vs Taliyah
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Gwen vs TaliyahCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Gwen vs TaliyahGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Gwen vs Taliyah
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Gwen ép lợi thế chống lại Taliyah, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gwen trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.08%2745.11,24812,78150.4%47.9%
45.65%1844.691312,80746.5%44.9%
46.15%1695.883612,06744.6%47.7%
48.15%1635.895011,66045.8%50.6%
52.26%1556.71,03512,61746.8%57.7%
49.68%1556.887712,53146.1%52.2%
46.62%1484.575712,15247.2%46.0%
51.52%1345.784212,83753.1%50.6%
39.85%1336.396812,49048.2%33.8%
48.09%1321.370012,80852.9%42.9%
48.84%1315.885312,45437.7%58.8%
45.67%1284.870512,33642.0%48.0%
46.77%1246.586212,22835.5%58.1%
48.36%1223.680412,74349.1%47.8%
52.54%1186.91,13813,15946.9%56.5%
51.38%1106.11,06912,72249.0%53.5%
42.99%1086.778012,19830.6%53.5%
35.85%1062.071912,35526.7%42.6%
49.04%1041.978613,57551.1%47.5%
53.40%1035.992212,57759.6%47.1%
38.54%962.471812,44632.7%45.5%
46.24%941.574813,02943.5%48.9%
43.01%936.585911,74239.1%46.8%
57.95%891.675013,03753.2%63.4%
55.17%886.395312,60841.7%64.7%
57.65%866.41,03912,14759.5%55.8%
55.95%857.081812,81058.5%53.5%
52.38%856.386012,75145.0%59.1%
43.53%856.385911,12039.6%48.6%
47.56%836.779313,78846.7%48.1%
50.62%834.580712,51948.5%52.1%
50.63%796.682412,68952.8%48.8%
44.74%776.483711,54240.5%50.0%
44.16%773.177712,98942.4%45.5%
45.45%771.367412,41438.9%51.2%
44.00%762.283513,56632.4%53.7%
38.36%747.482213,21529.2%42.9%
41.43%711.371713,22648.3%36.6%
51.47%681.670613,49848.0%53.5%
46.27%686.874211,21539.5%55.2%
50.77%651.781813,27657.6%43.8%
59.02%617.092813,13162.1%56.3%
49.18%615.483212,02843.8%55.2%
62.07%584.777112,37463.0%61.3%
50.88%571.574612,65646.7%55.6%
56.36%551.674213,24150.0%61.3%
52.83%541.588613,37040.0%64.3%
50.98%511.688113,68950.0%51.7%
44.90%491.778113,48052.6%40.0%
40.82%496.390412,33646.1%34.8%
58.33%481.072013,36250.0%64.3%
52.08%483.280713,33345.0%57.1%
32.61%476.472311,73720.0%47.6%
40.00%456.482312,33326.3%50.0%
45.45%446.784210,86637.5%55.0%
56.82%441.883212,31852.2%61.9%
59.09%442.483614,25761.1%57.7%
56.82%441.776612,42456.0%57.9%
46.51%432.976611,70636.4%57.1%
32.56%435.978512,28927.3%34.4%
42.86%421.182113,05430.0%54.5%
46.34%421.969112,66444.4%47.8%
37.50%401.775714,10453.3%28.0%
41.03%396.074513,05653.3%33.3%
50.00%382.882414,04840.0%56.5%
45.95%376.387711,45441.7%53.9%
62.16%371.587513,95252.4%75.0%
37.84%375.391213,15023.1%45.8%
62.86%354.268211,53166.7%58.8%
54.55%356.097612,96150.0%57.9%
33.33%336.372911,87438.9%26.7%
59.38%322.299113,99963.6%57.1%
43.75%326.493512,14847.1%40.0%
61.29%312.591814,05560.0%62.5%
38.71%311.576711,96737.5%40.0%
55.17%306.371012,30772.7%44.4%
50.00%265.781613,45646.1%53.9%
52.00%251.485911,36753.3%50.0%
40.00%252.982814,06944.4%37.5%
33.33%241.470314,19527.3%38.5%
47.83%231.576311,85047.1%50.0%
54.55%222.997914,93162.5%50.0%
40.91%221.477014,19230.0%50.0%
42.86%216.485212,02828.6%50.0%
52.38%213.183314,22933.3%60.0%
47.37%195.752410,64344.4%50.0%
36.84%191.162211,55933.3%40.0%
52.94%176.279812,33328.6%70.0%
46.67%162.082811,79922.2%83.3%
43.75%166.477712,19242.9%44.4%
38.46%133.199414,15228.6%50.0%
53.85%136.670212,31050.0%57.1%
50.00%122.789913,25616.7%83.3%
66.67%127.079912,41880.0%57.1%
33.33%125.91,02913,41850.0%25.0%
27.27%114.855311,74833.3%20.0%
60.00%103.584313,61650.0%66.7%
22.22%95.880714,11650.0%14.3%
22.22%96.685513,00650.0%14.3%
66.67%91.186912,89525.0%100.0%
25.00%87.578212,27820.0%33.3%
62.50%86.295814,066100.0%40.0%
62.50%86.27719,93060.0%66.7%
85.71%74.867511,16980.0%100.0%
57.14%74.077912,631100.0%40.0%
42.86%76.36099,77550.0%33.3%
83.33%72.392812,961100.0%75.0%
57.14%73.567310,78933.3%75.0%
50.00%66.51,16317,218100.0%40.0%
16.67%65.578912,27633.3%0.0%
33.33%66.31,20213,18350.0%25.0%
60.00%53.366210,83766.7%50.0%
20.00%55.91,14313,87450.0%0.0%
60.00%52.344810,28466.7%50.0%
20.00%57.681815,05850.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Gwen vs Taliyah - Câu Hỏi Thường Gặp

Gwen choi nhu the nao truoc Taliyah trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Gwen vs Taliyah voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Taliyah, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Gwen choi nhu the nao truoc Taliyah trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gwen co loi the truoc Taliyah voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Gwen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gwen choi nhu the nao truoc Taliyah trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Taliyah chiem uu the trong tran Gwen vs Taliyah voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Taliyah phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gwen vs Taliyah?

Gwen thang tran doi dau voi Taliyah voi ty le thang 57.1% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Gwen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Gwen tot nhat chong Taliyah la gi?

Build Gwen tot nhat chong Taliyah bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Nanh Nashor, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Xung Kích. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gwen tot nhat chong Taliyah la gi?

Rune Gwen tot nhat chong Taliyah su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gwen vs Taliyah matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gwen co khac che Taliyah khong?

Co, Gwen co tran doi dau thuan loi truoc Taliyah voi ty le thang 57.1%. Gwen strongly counters Taliyah tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Taliyah?

Khi choi Gwen doi dau voi Taliyah, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.