Gwen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.7%
Tỷ lệ chọn
2.0%

Gwenvs Poppy

DFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gwen vs Poppy là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Poppy thắng với 75.0% tỷ lệ thắng (+50.0%) trước Gwen dựa trên 12 trận. Poppy holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Poppy.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Gwen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gwen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gwen - 25.0% win rate in this matchup
Gwen
25.0% TT
VS
Poppy vs Gwen matchup - 75.0% win rate
Poppy
75.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Gwen vs Poppy?

Poppy wins the Gwen vs Poppy matchup
Người chiến thắng
Poppy
Trận: 12
25.0%
Tỷ Lệ Thắng
75.0%
4.9
CS / phút
4.4
981
Sát thương / phút
852
13,051
Vàng / trận
12,437
420
Hồi phục / phút
293
1,125
Giảm sát thương / phút
1,791
0.3
CC / phút
1.6
20.0%
TLT Đầu Game
80.0%
28.6%
TLT Cuối Game
71.4%

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Poppy

Trận đấu Gwen vs Poppy là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 12 trận gần đây được phân tích, Poppy thắng với tỷ lệ thắng 75.0% so với 25.0% của Gwen, cho Poppy lợi thế 50.0 điểm phần trăm. Poppy thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gwen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Poppy dẫn trước 1.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Poppy có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gwen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Poppy quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Poppy

Gwen thắng giai đoạn đi lane trước Poppy trong League of Legends

Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Poppy, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.9Gwen
4.4Poppy
Gwen vượt qua Poppy 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Gwen.
Sát thương
981Gwen
852Poppy
Gwen vượt trội Poppy nặng nề về sát thương với 129 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Poppy nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gwen chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,051Gwen
12,437Poppy
Gwen kiếm được 615 vàng mỗi trận nhiều hơn Poppy, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Gwen hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.3Gwen
1.6Poppy
Poppy mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gwen, với 1.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Poppy có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gwen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,545Gwen
2,084Poppy
Poppy vượt trội Gwen đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 539 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Poppy có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gwen bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gwen, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gwen Build Against Poppy

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Poppy, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Poppy là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Trượng Hư Vô và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Poppy. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Poppy.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Poppy
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen20.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy80.0%
Cuối trận
Poppy
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen28.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy71.4%

Poppy thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Poppy có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Poppy vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 71.4% — 42.9 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Poppy, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Poppy giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gwen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Gwen Runes Against Poppy

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Gwen vs PoppyChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Gwen vs PoppyHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Gwen vs PoppyHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Gwen vs PoppyChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Gwen vs Poppy
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Gwen vs PoppyKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Gwen vs PoppyKiên Cường - ngọc tốt nhất Gwen vs Poppy
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Gwen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Poppy trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gwen trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.54%936.31,32111,43453.2%47.8%
52.75%915.981311,31552.2%53.3%
53.41%886.378912,84655.2%52.5%
51.16%866.496612,46951.3%51.1%
44.05%846.184312,14042.1%45.6%
35.80%816.485712,08933.3%37.3%
45.95%747.01,19813,79352.0%42.9%
34.25%735.672912,73026.3%37.0%
39.39%666.081511,89638.2%40.6%
44.62%655.883211,96148.1%42.1%
47.54%615.883712,39846.4%48.5%
44.83%586.783012,29022.7%58.3%
48.15%546.589710,66353.6%42.3%
56.25%486.194712,74155.6%56.7%
54.17%486.11,03111,33056.0%52.2%
32.61%462.170712,62038.1%28.0%
43.48%466.41,05413,11940.0%45.2%
55.56%451.281513,21943.5%68.2%
63.64%446.288712,94752.6%72.0%
50.00%403.579213,14337.5%58.3%
50.00%405.873812,12550.0%50.0%
47.50%405.976810,76738.1%57.9%
50.00%401.876512,66050.0%50.0%
58.97%393.178213,23262.5%56.5%
62.16%374.092014,18350.0%69.6%
59.46%376.491411,46847.4%72.2%
57.14%356.477111,87953.3%60.0%
37.14%355.81,05512,25621.4%47.6%
45.71%354.497312,69340.0%50.0%
54.55%336.882912,29673.3%38.9%
34.38%326.669911,76025.0%50.0%
37.50%326.399113,08741.7%35.0%
40.63%326.878712,26435.7%44.4%
32.26%316.475111,85544.4%27.3%
54.84%316.585313,85027.3%70.0%
56.67%306.281713,02553.9%58.8%
56.67%306.085710,96052.9%61.5%
51.72%296.383813,08041.7%58.8%
37.93%296.783612,93040.0%36.8%
41.38%291.167213,78233.3%45.0%
65.52%292.179113,90554.5%72.2%
39.29%285.692313,66122.2%47.4%
39.29%283.480412,72646.1%33.3%
44.44%276.571912,49037.5%47.4%
44.44%275.992212,31150.0%40.0%
34.62%266.076411,39038.5%30.8%
42.31%262.178014,68660.0%38.1%
57.69%265.378112,21850.0%64.3%
32.00%256.781611,79527.3%35.7%
64.00%256.580811,87276.9%50.0%
58.33%242.475513,82660.0%57.1%
34.78%235.987411,39438.5%30.0%
39.13%236.692011,96927.3%50.0%
40.91%226.077512,05411.1%61.5%
13.64%224.070911,93610.0%16.7%
45.00%202.674012,48250.0%37.5%
57.89%194.292011,66063.6%50.0%
42.11%196.391911,99354.5%25.0%
66.67%184.479813,50877.8%55.6%
77.78%186.684813,72475.0%78.6%
50.00%186.270012,11466.7%33.3%
44.44%181.781712,46814.3%63.6%
52.94%176.998015,35150.0%54.5%
17.65%171.372013,80920.0%16.7%
62.50%164.183315,51360.0%63.6%
56.25%166.68539,92758.3%50.0%
62.50%166.590013,77257.1%66.7%
53.33%157.01,04812,56666.7%33.3%
53.33%151.468913,09842.9%62.5%
66.67%156.791613,99766.7%66.7%
53.33%156.692414,64740.0%60.0%
73.33%156.599012,90366.7%77.8%
33.33%152.989413,16660.0%20.0%
64.29%147.296113,24980.0%25.0%
42.86%146.489811,82133.3%50.0%
61.54%131.174112,88250.0%66.7%
41.67%122.81,07314,66550.0%37.5%
25.00%124.998113,05120.0%28.6%
66.67%121.182011,13850.0%100.0%
75.00%124.581711,03577.8%66.7%
41.67%126.477411,95933.3%50.0%
41.67%121.573813,53142.9%40.0%
54.55%116.31,04713,55760.0%50.0%
36.36%110.964711,16950.0%20.0%
54.55%117.01,05517,13425.0%71.4%
45.45%111.489115,988100.0%33.3%
36.36%111.287213,12633.3%40.0%
72.73%112.076513,57780.0%66.7%
30.00%106.083010,22140.0%20.0%
50.00%106.81,05814,43150.0%50.0%
40.00%106.082013,0570.0%44.4%
60.00%105.886214,71650.0%62.5%
60.00%105.81,18715,51833.3%71.4%
44.44%96.579012,98025.0%60.0%
77.78%91.180513,36480.0%75.0%
55.56%97.01,05615,41150.0%57.1%
33.33%96.272311,87325.0%40.0%
77.78%92.698913,53266.7%83.3%
55.56%96.778713,54350.0%57.1%
66.67%95.282410,152100.0%25.0%
50.00%81.991915,66850.0%50.0%
62.50%85.558410,33575.0%50.0%
50.00%86.681413,26950.0%50.0%
87.50%86.589811,704100.0%50.0%
66.67%66.578913,805100.0%50.0%
66.67%61.863914,05550.0%75.0%
50.00%65.791916,4270.0%60.0%
66.67%66.380012,250100.0%33.3%
83.33%66.496317,3720.0%83.3%
33.33%67.06678,34433.3%33.3%
60.00%56.289514,18150.0%66.7%
60.00%54.696216,261100.0%50.0%
0.00%55.44919,8910.0%0.0%
100.00%52.073416,628100.0%100.0%
40.00%57.295415,73850.0%33.3%
0.00%50.96299,0160.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gwen vs Poppy - Câu Hỏi Thường Gặp

Gwen choi nhu the nao truoc Poppy trong League of Legends?

Poppy thang tran doi dau Gwen vs Poppy voi ty le thang 75.0% so voi 25.0% cua Gwen, chenh lech 50.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 12 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Gwen choi nhu the nao truoc Poppy trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Poppy co loi the truoc Gwen voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Poppy nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gwen choi nhu the nao truoc Poppy trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Poppy chiem uu the trong tran Gwen vs Poppy voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Poppy phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gwen vs Poppy?

Poppy thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 75.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 50.0 diem phan tram co nghia la Poppy duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 12 tran duoc phan tich.

Build Gwen tot nhat chong Poppy la gi?

Build Gwen tot nhat chong Poppy bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Trượng Hư Vô, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gwen tot nhat chong Poppy la gi?

Rune Gwen tot nhat chong Poppy su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gwen vs Poppy matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gwen co khac che Poppy khong?

Khong, Gwen gap kho khan truoc Poppy voi chi 25.0% ty le thang. Poppy co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gwen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Poppy.

Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Poppy?

Khi choi Gwen doi dau voi Poppy, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Poppy. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Poppy has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.