Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.1%
Tỷ lệ chọn
4.2%

Seraphinevs Heimerdinger

ASupportMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Seraphine vs Heimerdinger là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Seraphine thắng với 52.9% tỷ lệ thắng (+5.9%) trước Heimerdinger dựa trên 17 trận. Heimerdinger wins the early laning phase while Seraphine scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Heimerdinger.

Seraphine Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Seraphine performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Heimerdinger - 52.9% win rateHeimerdinger(52.9%)
Seraphine - 52.9% win rate in this matchup
Seraphine
52.9% WR
VS
Heimerdinger vs Seraphine matchup - 47.1% win rate
Heimerdinger
47.1% WR

Who Wins the Seraphine vs Heimerdinger Matchup?

Seraphine wins the Seraphine vs Heimerdinger matchup
Winner
Seraphine
Matches: 17
52.9%
Win Rate
47.1%
2.4
CS / min
3.1
587
DMG / min
915
11,170
Gold / game
11,466
305
Heal / min
107
382
DMG Mitigated / min
346
1.1
CC / min
1.0
40.0%
Early Game WR
60.0%
58.3%
Late Game WR
41.7%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Heimerdinger

Trận đấu Seraphine vs Heimerdinger là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 17 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 52.9% so với 47.1% của Heimerdinger, cho Seraphine lợi thế 5.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Heimerdinger kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Seraphine scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Heimerdinger cần ép lợi thế trước khi Seraphine đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Seraphine nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Heimerdinger dẫn trước 329 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Seraphine có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Heimerdinger là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Heimerdinger

Heimerdinger thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.4Seraphine
3.1Heimerdinger
Heimerdinger vượt qua Seraphine 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Heimerdinger.
Sát thương
587Seraphine
915Heimerdinger
Heimerdinger vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 329 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,170Seraphine
11,466Heimerdinger
Seraphine và Heimerdinger tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 296 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.1Seraphine
1.0Heimerdinger
Cả Seraphine và Heimerdinger đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
686Seraphine
453Heimerdinger
Seraphine vượt trội Heimerdinger đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 234 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Seraphine có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Heimerdinger bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Heimerdinger, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Heimerdinger

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Heimerdinger, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Heimerdinger là Hỏa Khuẩn, Trượng Pha Lê Rylai và Vương Miện Khúc Ca. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Heimerdinger. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Heimerdinger.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Heimerdinger
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger60.0%
Cuối trận
Seraphine
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine58.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger41.7%

Heimerdinger thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Seraphine. Đầu trận một chiều này có nghĩa Heimerdinger có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Seraphine vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.3% — 16.7 điểm trên Heimerdinger. Trận kéo dài rất ưu ái Seraphine, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Heimerdinger phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Seraphine đạt các mốc scaling. Nếu Seraphine sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Seraphine Runes Against Heimerdinger

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs HeimerdingerPháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Seraphine vs HeimerdingerDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs HeimerdingerThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs HeimerdingerThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Seraphine vs Heimerdinger
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Seraphine vs HeimerdingerCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Seraphine vs HeimerdingerThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Heimerdinger
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ cho phép Seraphine ép lợi thế chống lại Heimerdinger, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.96%5881.64509,19549.0%54.1%
50.26%5771.44478,79845.6%54.8%
54.98%4061.34539,12953.1%56.4%
52.51%3991.54589,44848.6%54.8%
54.88%3811.44609,17156.1%53.9%
51.41%3541.34709,05048.1%54.2%
48.57%3521.44799,19346.8%50.0%
48.08%2881.64929,60159.6%41.0%
46.34%2461.85109,70745.4%46.9%
44.10%2301.33968,54446.3%42.1%
54.02%2241.34758,65152.2%55.9%
55.34%2071.34589,13556.2%54.7%
49.50%2031.44659,60544.0%52.8%
48.26%2012.05639,51451.5%45.1%
54.59%1861.34109,02557.7%52.3%
49.46%1851.44499,31044.7%53.5%
49.16%1791.44249,50350.0%48.6%
56.50%1781.34199,09157.5%55.7%
55.37%1771.43768,78759.5%51.1%
51.14%1761.34579,36651.4%51.0%
47.90%1681.34869,11551.3%44.9%
55.70%1491.84389,26746.9%62.4%
50.35%1411.64399,17852.2%48.6%
50.00%1311.45729,15245.3%54.5%
49.55%1111.44728,98749.0%50.0%
56.76%1111.44418,71957.7%55.9%
52.78%1081.34339,02356.0%50.0%
45.63%1031.84189,10439.0%50.0%
53.54%993.554810,55853.5%53.6%
44.79%961.54979,10534.1%52.7%
61.05%951.24488,80256.5%65.3%
43.62%946.074012,84536.1%48.3%
48.00%761.44638,91350.0%45.5%
57.35%681.44469,39858.1%56.8%
46.88%645.867611,74640.0%55.2%
60.66%615.264311,60166.7%55.9%
48.33%601.44879,56444.8%51.6%
56.86%511.54469,51170.0%48.4%
41.18%514.162210,96721.7%57.1%
36.00%501.95129,03147.8%25.9%
48.98%496.372511,98040.0%58.3%
56.25%482.25209,04752.0%60.9%
55.81%445.972912,44750.0%59.3%
52.38%421.34768,28556.0%47.1%
45.24%422.05119,56237.5%50.0%
51.28%395.965011,71237.5%60.9%
54.05%384.458712,50960.0%51.9%
57.89%381.45149,84862.5%54.5%
48.65%371.65279,90550.0%48.0%
58.33%364.961410,41955.6%61.1%
60.00%355.867511,56957.1%61.9%
51.43%352.45149,96944.4%53.9%
55.88%341.85049,89372.7%47.8%
51.52%336.775812,94742.9%57.9%
48.28%292.24479,65342.9%53.3%
42.31%276.068411,34338.5%46.1%
40.00%262.044910,15812.5%52.9%
37.50%242.54929,93814.3%47.1%
54.17%244.564011,19860.0%50.0%
43.48%235.360410,15433.3%54.5%
39.13%236.583513,23036.4%41.7%
47.83%231.33938,81245.5%50.0%
47.83%232.445510,43742.9%50.0%
47.83%231.74949,27540.0%53.9%
50.00%222.28329,85750.0%50.0%
40.91%224.25869,85442.9%37.5%
52.38%216.368512,34460.0%45.5%
52.38%216.167612,50850.0%54.5%
40.00%205.069710,07745.5%33.3%
78.95%191.649210,33362.5%90.9%
66.67%196.279813,25883.3%58.3%
55.56%186.071110,88150.0%62.5%
38.89%182.14929,02340.0%37.5%
47.06%175.168812,01337.5%55.6%
52.94%172.458711,17040.0%58.3%
68.75%166.568012,41585.7%55.6%
53.33%161.65549,98350.0%57.1%
73.33%155.567912,02383.3%66.7%
14.29%141.64579,3220.0%28.6%
57.14%147.071212,74766.7%50.0%
35.71%146.958110,88825.0%50.0%
50.00%145.476812,40780.0%33.3%
61.54%131.64969,68875.0%55.6%
53.85%136.25318,05737.5%80.0%
53.85%135.861212,25766.7%50.0%
53.85%136.167910,54766.7%50.0%
30.77%134.968410,37933.3%28.6%
27.27%115.45358,70525.0%33.3%
45.45%111.654710,31150.0%44.4%
54.55%111.863510,53850.0%57.1%
60.00%103.46238,88480.0%40.0%
60.00%101.643211,00233.3%71.4%
40.00%105.266110,04250.0%25.0%
10.00%104.44439,4430.0%20.0%
50.00%105.161611,24060.0%40.0%
55.56%94.462511,63066.7%50.0%
66.67%91.142610,038100.0%50.0%
66.67%95.35169,60260.0%75.0%
22.22%95.55709,34420.0%25.0%
50.00%81.03729,41850.0%50.0%
50.00%81.94889,62775.0%25.0%
37.50%83.54549,50675.0%0.0%
75.00%83.15488,91280.0%66.7%
75.00%81.958510,43566.7%80.0%
100.00%75.969713,916100.0%100.0%
28.57%72.34198,90233.3%25.0%
57.14%72.15719,39540.0%100.0%
57.14%74.74738,55440.0%100.0%
42.86%74.551111,308100.0%33.3%
57.14%75.862112,1800.0%80.0%
71.43%76.762210,78766.7%100.0%
66.67%65.970112,098100.0%33.3%
83.33%64.563812,83350.0%100.0%
33.33%63.664811,24133.3%33.3%
50.00%64.160612,4980.0%50.0%
60.00%52.54639,85566.7%50.0%
20.00%54.15538,64225.0%0.0%
80.00%54.685514,0010.0%80.0%
80.00%52.94707,01666.7%100.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Seraphine vs Heimerdinger - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Heimerdinger voi ty le thang 52.9% so voi 47.1% cua Heimerdinger, chenh lech 5.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 17 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Seraphine choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Heimerdinger co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Heimerdinger nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Seraphine vs Heimerdinger voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Heimerdinger?

Seraphine thang tran doi dau voi Heimerdinger voi ty le thang 52.9% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 5.9 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 17 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Heimerdinger bao gom Hỏa Khuẩn, Trượng Pha Lê Rylai, Vương Miện Khúc Ca with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Heimerdinger su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Seraphine vs Heimerdinger matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Heimerdinger khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Heimerdinger voi ty le thang 52.9%. Seraphine strongly counters Heimerdinger tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Heimerdinger?

Khi choi Seraphine doi dau voi Heimerdinger, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Heimerdinger. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.