Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Seraphinevs Taliyah

ASupportMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Taliyah là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Taliyah thắng với 71.4% tỷ lệ thắng (+42.9%) trước Seraphine dựa trên 7 trận. Taliyah wins the early laning phase while Seraphine scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Taliyah.

Seraphine Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Seraphine performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Taliyah - 28.6% win rateTaliyah(28.6%)
Seraphine - 28.6% win rate in this matchup
Seraphine
28.6% WR
VS
Taliyah vs Seraphine matchup - 71.4% win rate
Taliyah
71.4% WR

Who Wins the Seraphine vs Taliyah Matchup?

Taliyah wins the Seraphine vs Taliyah matchup
Winner
Taliyah
Matches: 7
28.6%
Win Rate
71.4%
1.5
CS / min
1.6
469
DMG / min
795
9,348
Gold / game
10,070
448
Heal / min
121
415
DMG Mitigated / min
403
1.1
CC / min
1.7
0.0%
Early Game WR
100.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Taliyah

Trận đấu Seraphine vs Taliyah là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Taliyah thắng với tỷ lệ thắng 71.4% so với 28.6% của Seraphine, cho Taliyah lợi thế 42.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Taliyah kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Seraphine scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Taliyah cần ép lợi thế trước khi Seraphine đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Seraphine nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Taliyah dẫn trước 326 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Taliyah có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Seraphine nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Taliyah quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Taliyah

Taliyah thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Taliyah được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Taliyah có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.5Seraphine
1.6Taliyah
Seraphine và Taliyah farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
469Seraphine
795Taliyah
Taliyah vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 326 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Taliyah chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,348Seraphine
10,070Taliyah
Taliyah kiếm được 723 vàng mỗi trận nhiều hơn Seraphine, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Taliyah hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.1Seraphine
1.7Taliyah
Taliyah cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Seraphine, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Taliyah phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
862Seraphine
524Taliyah
Seraphine vượt trội Taliyah đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 339 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Seraphine có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Taliyah bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Taliyah, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Taliyah

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Taliyah, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Taliyah là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Vọng Âm Helia và Vương Miện Khúc Ca. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Taliyah.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Taliyah
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TaliyahTaliyah100.0%
Cuối trận
Seraphine
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TaliyahTaliyah50.0%

Taliyah thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Seraphine. Đầu trận một chiều này có nghĩa Taliyah có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Seraphine ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Taliyah. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Taliyah có lợi thế sớm, nhưng Seraphine dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Seraphine Runes Against Taliyah

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs TaliyahPháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Seraphine vs TaliyahDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs TaliyahThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs TaliyahCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Taliyah
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Seraphine vs TaliyahChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Seraphine vs TaliyahHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Taliyah
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Seraphine những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Taliyah trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.18%2991.64439,72745.0%59.6%
44.49%2631.34388,73041.4%48.0%
53.94%2411.34619,24352.6%55.2%
53.01%1831.44589,30748.8%56.4%
53.59%1811.44469,09849.4%57.5%
53.66%1641.44779,15159.3%48.2%
51.57%1591.54879,18454.3%49.4%
56.96%1581.44609,12365.1%51.6%
51.45%1381.44108,92450.8%52.1%
57.58%1321.44559,01657.4%57.8%
44.44%1261.34078,50942.9%46.0%
48.72%1171.655210,13343.2%51.3%
55.17%1161.54939,75339.1%65.7%
48.28%1161.754110,06752.2%45.7%
54.29%1051.34268,52558.2%50.0%
47.57%1031.54449,60136.6%54.8%
53.92%1021.44648,93753.9%54.0%
50.50%1011.43578,58654.9%46.0%
65.31%982.04699,74265.0%65.5%
51.11%901.45449,00546.1%54.9%
60.67%891.45258,87651.2%69.6%
48.05%771.64329,06447.1%48.8%
48.48%661.64499,83052.0%46.3%
56.06%661.446210,05756.0%56.1%
59.09%661.34709,19553.3%63.9%
51.52%661.45339,38642.9%57.9%
50.00%561.34318,78350.0%50.0%
50.91%555.059410,15445.7%60.0%
61.11%541.45039,73561.1%61.1%
45.10%511.45549,19748.0%42.3%
56.00%501.64589,66571.4%44.8%
68.09%471.34338,79683.3%52.2%
41.30%461.44408,44340.7%42.1%
55.26%386.575312,73061.1%50.0%
41.67%361.55229,34566.7%23.8%
45.71%351.45389,51041.2%50.0%
51.43%356.577612,68062.5%42.1%
41.18%341.95239,70342.9%40.0%
62.50%324.466312,14861.5%63.2%
61.54%261.45069,89770.0%56.3%
57.69%265.866912,09666.7%50.0%
72.00%253.654911,21477.8%68.8%
47.83%231.34387,54662.5%14.3%
39.13%231.34279,80042.9%37.5%
45.45%225.768813,31257.1%40.0%
42.86%212.04569,77930.0%54.5%
60.00%206.873212,63062.5%58.3%
68.42%192.25288,37271.4%60.0%
52.63%194.566310,72362.5%45.5%
77.78%185.262111,90780.0%75.0%
50.00%182.23929,53214.3%72.7%
17.65%171.95419,5550.0%30.0%
68.75%166.175711,132100.0%44.4%
56.25%165.061711,17950.0%58.3%
37.50%161.44408,74328.6%44.4%
40.00%155.879112,89180.0%20.0%
53.33%152.65158,83558.3%33.3%
60.00%156.969012,35375.0%42.9%
57.14%141.65038,97662.5%50.0%
50.00%126.066912,17266.7%33.3%
58.33%121.95109,80057.1%60.0%
41.67%124.362911,9680.0%50.0%
50.00%125.572511,57837.5%75.0%
45.45%111.83348,40757.1%25.0%
45.45%111.448611,0260.0%50.0%
20.00%101.94449,6570.0%40.0%
30.00%106.083411,91850.0%16.7%
66.67%95.04869,88271.4%50.0%
66.67%96.791812,31350.0%100.0%
44.44%91.652310,69633.3%50.0%
66.67%95.06849,58460.0%75.0%
55.56%95.878611,74075.0%40.0%
62.50%86.375213,234100.0%50.0%
62.50%84.164710,851100.0%0.0%
62.50%86.072611,59850.0%75.0%
50.00%81.63948,88825.0%75.0%
50.00%82.659011,57450.0%50.0%
37.50%84.34689,60866.7%20.0%
50.00%86.075212,12750.0%50.0%
75.00%81.84619,71750.0%100.0%
50.00%84.75939,70720.0%100.0%
28.57%71.54699,3480.0%50.0%
57.14%72.24578,64566.7%50.0%
85.71%71.55068,91275.0%100.0%
42.86%71.44499,4630.0%60.0%
50.00%63.866510,38850.0%50.0%
50.00%61.253910,07150.0%50.0%
50.00%62.45769,27866.7%33.3%
50.00%65.060611,31766.7%33.3%
40.00%56.077711,01533.3%50.0%
20.00%55.151210,8920.0%25.0%
60.00%55.872310,033100.0%50.0%
20.00%51.43949,2580.0%33.3%
80.00%54.677910,15775.0%100.0%
40.00%52.76589,47233.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Seraphine vs Taliyah - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Taliyah trong League of Legends?

Taliyah thang tran doi dau Seraphine vs Taliyah voi ty le thang 71.4% so voi 28.6% cua Seraphine, chenh lech 42.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Seraphine choi nhu the nao truoc Taliyah trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Taliyah co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Taliyah nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Taliyah trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Seraphine vs Taliyah voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Taliyah?

Taliyah thang tran doi dau voi Seraphine voi ty le thang 71.4% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 42.9 diem phan tram co nghia la Taliyah duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Taliyah la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Taliyah bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Vọng Âm Helia, Vương Miện Khúc Ca with Giày Bạc. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Taliyah la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Taliyah su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Seraphine vs Taliyah matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Taliyah khong?

Khong, Seraphine gap kho khan truoc Taliyah voi chi 28.6% ty le thang. Taliyah co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Seraphine nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Taliyah.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Taliyah?

Khi choi Seraphine doi dau voi Taliyah, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Taliyah. Focus on safe farming — you outscale Taliyah in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.