Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.1%
Tỷ lệ chọn
4.2%

Seraphinevs Ryze

ASupportMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Seraphine vs Ryze là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Ryze thắng với 77.8% tỷ lệ thắng (+55.6%) trước Seraphine dựa trên 9 trận. Ryze holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Ryze.

Seraphine Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Seraphine performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Ryze - 22.2% win rateRyze(22.2%)
Seraphine - 22.2% win rate in this matchup
Seraphine
22.2% WR
VS
Ryze vs Seraphine matchup - 77.8% win rate
Ryze
77.8% WR

Who Wins the Seraphine vs Ryze Matchup?

Ryze wins the Seraphine vs Ryze matchup
Winner
Ryze
Matches: 9
22.2%
Win Rate
77.8%
5.5
CS / min
6.7
570
DMG / min
683
9,344
Gold / game
11,593
136
Heal / min
176
378
DMG Mitigated / min
616
0.9
CC / min
0.6
20.0%
Early Game WR
80.0%
25.0%
Late Game WR
75.0%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Ryze

Trận đấu Seraphine vs Ryze là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Ryze thắng với tỷ lệ thắng 77.8% so với 22.2% của Seraphine, cho Ryze lợi thế 55.6 điểm phần trăm. Ryze thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Seraphine khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Ryze dẫn trước 278 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ryze có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Seraphine nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Ryze quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Ryze

Ryze thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Ryze được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Ryze có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Seraphine
6.7Ryze
Ryze vượt trội Seraphine đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 19 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Ryze lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Seraphine nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
570Seraphine
683Ryze
Ryze vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 113 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Ryze chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,344Seraphine
11,593Ryze
Ryze tạo ra 2,249 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Ryze liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Seraphine
0.6Ryze
Cả Seraphine và Ryze đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
514Seraphine
792Ryze
Ryze vượt trội Seraphine đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 278 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Ryze có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Seraphine bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Seraphine, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Ryze

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ryze, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Ryze là Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Ryze.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Ryze
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine20.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RyzeRyze80.0%
Cuối trận
Ryze
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RyzeRyze75.0%

Ryze thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Seraphine. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ryze có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ryze vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Seraphine. Trận kéo dài rất ưu ái Ryze, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Ryze giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Seraphine nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Seraphine Runes Against Ryze

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs RyzePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Seraphine vs RyzeDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs RyzeThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs RyzeThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Seraphine vs Ryze
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Seraphine vs RyzeChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Seraphine vs RyzeĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Ryze
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Seraphine những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Ryze trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.96%5881.64509,19549.0%54.1%
50.26%5771.44478,79845.6%54.8%
54.98%4061.34539,12953.1%56.4%
52.51%3991.54589,44848.6%54.8%
54.88%3811.44609,17156.1%53.9%
51.41%3541.34709,05048.1%54.2%
48.57%3521.44799,19346.8%50.0%
48.08%2881.64929,60159.6%41.0%
46.34%2461.85109,70745.4%46.9%
44.10%2301.33968,54446.3%42.1%
54.02%2241.34758,65152.2%55.9%
55.34%2071.34589,13556.2%54.7%
49.50%2031.44659,60544.0%52.8%
48.26%2012.05639,51451.5%45.1%
54.59%1861.34109,02557.7%52.3%
49.46%1851.44499,31044.7%53.5%
49.16%1791.44249,50350.0%48.6%
56.50%1781.34199,09157.5%55.7%
55.37%1771.43768,78759.5%51.1%
51.14%1761.34579,36651.4%51.0%
47.90%1681.34869,11551.3%44.9%
55.70%1491.84389,26746.9%62.4%
50.35%1411.64399,17852.2%48.6%
50.00%1311.45729,15245.3%54.5%
49.55%1111.44728,98749.0%50.0%
56.76%1111.44418,71957.7%55.9%
52.78%1081.34339,02356.0%50.0%
45.63%1031.84189,10439.0%50.0%
53.54%993.554810,55853.5%53.6%
44.79%961.54979,10534.1%52.7%
61.05%951.24488,80256.5%65.3%
43.62%946.074012,84536.1%48.3%
48.00%761.44638,91350.0%45.5%
57.35%681.44469,39858.1%56.8%
46.88%645.867611,74640.0%55.2%
60.66%615.264311,60166.7%55.9%
48.33%601.44879,56444.8%51.6%
56.86%511.54469,51170.0%48.4%
41.18%514.162210,96721.7%57.1%
36.00%501.95129,03147.8%25.9%
48.98%496.372511,98040.0%58.3%
56.25%482.25209,04752.0%60.9%
55.81%445.972912,44750.0%59.3%
52.38%421.34768,28556.0%47.1%
45.24%422.05119,56237.5%50.0%
51.28%395.965011,71237.5%60.9%
54.05%384.458712,50960.0%51.9%
57.89%381.45149,84862.5%54.5%
48.65%371.65279,90550.0%48.0%
58.33%364.961410,41955.6%61.1%
60.00%355.867511,56957.1%61.9%
51.43%352.45149,96944.4%53.9%
55.88%341.85049,89372.7%47.8%
51.52%336.775812,94742.9%57.9%
48.28%292.24479,65342.9%53.3%
42.31%276.068411,34338.5%46.1%
40.00%262.044910,15812.5%52.9%
37.50%242.54929,93814.3%47.1%
54.17%244.564011,19860.0%50.0%
43.48%235.360410,15433.3%54.5%
39.13%236.583513,23036.4%41.7%
47.83%231.33938,81245.5%50.0%
47.83%232.445510,43742.9%50.0%
47.83%231.74949,27540.0%53.9%
50.00%222.28329,85750.0%50.0%
40.91%224.25869,85442.9%37.5%
52.38%216.368512,34460.0%45.5%
52.38%216.167612,50850.0%54.5%
40.00%205.069710,07745.5%33.3%
78.95%191.649210,33362.5%90.9%
66.67%196.279813,25883.3%58.3%
55.56%186.071110,88150.0%62.5%
38.89%182.14929,02340.0%37.5%
47.06%175.168812,01337.5%55.6%
52.94%172.458711,17040.0%58.3%
68.75%166.568012,41585.7%55.6%
53.33%161.65549,98350.0%57.1%
73.33%155.567912,02383.3%66.7%
14.29%141.64579,3220.0%28.6%
57.14%147.071212,74766.7%50.0%
35.71%146.958110,88825.0%50.0%
50.00%145.476812,40780.0%33.3%
61.54%131.64969,68875.0%55.6%
53.85%136.25318,05737.5%80.0%
53.85%135.861212,25766.7%50.0%
53.85%136.167910,54766.7%50.0%
30.77%134.968410,37933.3%28.6%
27.27%115.45358,70525.0%33.3%
45.45%111.654710,31150.0%44.4%
54.55%111.863510,53850.0%57.1%
60.00%103.46238,88480.0%40.0%
60.00%101.643211,00233.3%71.4%
40.00%105.266110,04250.0%25.0%
10.00%104.44439,4430.0%20.0%
50.00%105.161611,24060.0%40.0%
55.56%94.462511,63066.7%50.0%
66.67%91.142610,038100.0%50.0%
66.67%95.35169,60260.0%75.0%
22.22%95.55709,34420.0%25.0%
50.00%81.03729,41850.0%50.0%
50.00%81.94889,62775.0%25.0%
37.50%83.54549,50675.0%0.0%
75.00%83.15488,91280.0%66.7%
75.00%81.958510,43566.7%80.0%
100.00%75.969713,916100.0%100.0%
28.57%72.34198,90233.3%25.0%
57.14%72.15719,39540.0%100.0%
57.14%74.74738,55440.0%100.0%
42.86%74.551111,308100.0%33.3%
57.14%75.862112,1800.0%80.0%
71.43%76.762210,78766.7%100.0%
66.67%65.970112,098100.0%33.3%
83.33%64.563812,83350.0%100.0%
33.33%63.664811,24133.3%33.3%
50.00%64.160612,4980.0%50.0%
60.00%52.54639,85566.7%50.0%
20.00%54.15538,64225.0%0.0%
80.00%54.685514,0010.0%80.0%
80.00%52.94707,01666.7%100.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Seraphine vs Ryze - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Ryze trong League of Legends?

Ryze thang tran doi dau Seraphine vs Ryze voi ty le thang 77.8% so voi 22.2% cua Seraphine, chenh lech 55.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Seraphine choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Ryze co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Ryze nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ryze chiem uu the trong tran Seraphine vs Ryze voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Ryze phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Ryze?

Ryze thang tran doi dau voi Seraphine voi ty le thang 77.8% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 55.6 diem phan tram co nghia la Ryze duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Ryze la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Ryze bao gom Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Ryze la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Ryze su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Seraphine vs Ryze matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Ryze khong?

Khong, Seraphine gap kho khan truoc Ryze voi chi 22.2% ty le thang. Ryze co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Seraphine nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Ryze.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Ryze?

Khi choi Seraphine doi dau voi Ryze, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Ryze. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Ryze has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.