Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.1%
Tỷ lệ chọn
7.6%

Seraphinevs Zed

SSupportMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Zed là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Seraphine thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Zed dựa trên 12 trận. Zed wins the early laning phase while Seraphine scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Zed.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Seraphine

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Seraphine đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Seraphine - 50.0% win rate in this matchup
Seraphine
50.0% TT
VS
Zed vs Seraphine matchup - 50.0% win rate
Zed
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Seraphine vs Zed?

Seraphine wins the Seraphine vs Zed matchup
Người chiến thắng
Seraphine
Trận: 12
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
4.3
CS / phút
5.5
666
Sát thương / phút
1,035
9,424
Vàng / trận
11,550
209
Hồi phục / phút
132
385
Giảm sát thương / phút
493
1.3
CC / phút
0.2
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Zed

Trận đấu Seraphine vs Zed là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 12 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Zed, cho Seraphine lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Zed kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Seraphine scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Zed cần ép lợi thế trước khi Seraphine đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Seraphine nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Seraphine dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Seraphine có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Zed là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Zed

Zed thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Zed được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Zed có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.3Seraphine
5.5Zed
Zed vượt trội Seraphine đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 17 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Zed lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Seraphine nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
666Seraphine
1,035Zed
Zed vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 369 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zed chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,424Seraphine
11,550Zed
Zed tạo ra 2,126 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Zed liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Seraphine
0.2Zed
Seraphine mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Zed, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Seraphine có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Zed nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
594Seraphine
625Zed
Seraphine và Zed có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 31 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Seraphine Build Against Zed

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Zed, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Zed là Kính Nhắm Ma Pháp, Trát Lệnh Đế Vương và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Zed. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Zed.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Zed
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed66.7%
Cuối trận
Seraphine
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed33.3%

Zed thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Seraphine. Đầu trận một chiều này có nghĩa Zed có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Seraphine vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Zed. Trận kéo dài rất ưu ái Seraphine, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Zed phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Seraphine đạt các mốc scaling. Nếu Seraphine sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Seraphine Runes Against Zed

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs ZedPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Seraphine vs ZedDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs ZedThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs ZedThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Seraphine vs Zed
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Seraphine vs ZedCảm Hứng
Vận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Seraphine vs ZedHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Seraphine vs Zed
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ giúp Seraphine tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Zed.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.75%7791.74669,35944.9%49.5%
50.91%5501.44939,17358.0%45.0%
49.45%5481.44879,00751.2%48.0%
50.83%5431.44879,19746.8%53.9%
52.69%5011.54979,35248.8%55.5%
50.21%4781.85269,25551.6%49.0%
48.69%4211.54709,01249.2%48.3%
50.00%3341.44539,01050.4%49.7%
50.91%3301.95249,71553.4%49.2%
51.72%3191.44699,56046.7%55.4%
52.44%3071.44938,93052.7%52.2%
53.17%2841.74839,53147.7%56.6%
52.84%2821.44878,90149.2%55.8%
50.78%2581.54449,24750.5%51.0%
47.97%2461.54669,32744.7%50.4%
54.85%2371.85849,76454.8%54.9%
54.85%2371.44528,96551.9%57.4%
53.07%2281.53918,66358.8%46.8%
54.63%2271.84989,66455.6%54.0%
43.13%2111.35028,90135.6%48.8%
52.22%2031.45229,03758.4%47.4%
43.22%1991.54988,96147.1%40.4%
48.44%1921.44979,41851.2%46.3%
53.45%1741.84629,23249.4%56.7%
49.70%1691.66149,70344.4%52.2%
52.26%1551.44799,11856.9%48.2%
57.53%1461.45699,69067.9%51.1%
54.48%1454.566211,52162.3%50.0%
52.52%1391.44899,05164.1%42.7%
61.29%1241.64819,07567.7%54.8%
50.00%1221.44628,51250.8%49.1%
50.00%1201.45089,23252.8%47.8%
51.30%1151.44638,90542.2%57.1%
59.13%1156.281412,23054.7%62.9%
53.49%861.54809,03567.5%41.3%
54.88%825.867711,89860.0%51.9%
61.25%804.878912,00275.9%52.9%
56.76%746.880712,47863.9%50.0%
53.42%732.05109,99152.0%54.2%
56.16%731.55149,44956.8%55.6%
46.88%641.54679,51052.0%43.6%
43.33%601.65579,12160.7%28.1%
48.33%602.14408,59548.3%48.4%
54.24%596.283112,84042.1%60.0%
54.24%593.359210,05860.9%50.0%
60.34%585.375111,90651.9%67.7%
63.16%572.056710,73279.0%55.3%
44.23%521.75759,42052.0%37.0%
51.06%472.04629,10847.6%53.9%
50.00%402.260810,02652.6%47.6%
56.76%376.389112,39562.5%52.4%
44.44%362.55159,08730.8%52.2%
60.61%334.259811,53455.6%62.5%
51.52%335.366611,60061.5%45.0%
42.42%336.281310,73542.1%42.9%
51.52%336.878711,42658.8%43.8%
65.63%321.64749,16373.3%58.8%
65.63%324.168110,15666.7%64.7%
58.06%311.64859,79966.7%52.6%
56.67%306.673310,93362.5%50.0%
41.38%291.45019,36630.8%50.0%
44.44%275.167710,72263.6%31.3%
62.96%271.649810,32862.5%63.2%
54.17%244.26249,65645.5%61.5%
50.00%222.45679,74940.0%58.3%
45.45%223.04909,41825.0%57.1%
63.64%222.250811,56760.0%64.7%
40.00%206.580113,55633.3%41.2%
55.00%206.779212,47966.7%45.5%
55.00%202.04629,45857.1%53.9%
45.00%205.871411,07240.0%50.0%
70.00%201.464510,69887.5%58.3%
63.16%191.443410,16060.0%64.3%
61.11%185.67038,05964.3%50.0%
58.82%176.286512,02650.0%63.6%
35.29%171.244610,23775.0%23.1%
75.00%166.791813,62771.4%77.8%
37.50%161.54798,92840.0%36.4%
60.00%156.776112,98866.7%55.6%
40.00%155.359710,54633.3%44.4%
60.00%151.646310,50775.0%54.5%
50.00%143.264710,32850.0%50.0%
50.00%142.65519,74250.0%50.0%
42.86%144.85849,77450.0%37.5%
53.85%136.392112,20066.7%42.9%
30.77%134.16039,87733.3%28.6%
61.54%133.15949,46842.9%83.3%
58.33%126.78259,19670.0%0.0%
50.00%124.36669,42433.3%66.7%
58.33%126.076411,19160.0%57.1%
72.73%116.175811,907100.0%66.7%
27.27%114.55499,3630.0%50.0%
54.55%116.266011,06050.0%60.0%
60.00%105.680311,24250.0%75.0%
80.00%101.44777,16187.5%50.0%
66.67%94.552110,244100.0%62.5%
44.44%91.84238,69366.7%33.3%
37.50%86.293011,95740.0%33.3%
62.50%81.66239,74233.3%80.0%
37.50%81.53958,01025.0%50.0%
37.50%81.34679,59625.0%50.0%
25.00%85.367010,06850.0%16.7%
25.00%83.45779,67325.0%25.0%
62.50%81.457011,7740.0%71.4%
75.00%85.470711,28850.0%83.3%
50.00%81.14638,69050.0%50.0%
50.00%86.298713,25366.7%40.0%
75.00%81.648710,73550.0%83.3%
85.71%71.45378,417100.0%0.0%
42.86%71.949210,03133.3%50.0%
71.43%73.163510,657100.0%60.0%
57.14%73.473912,184100.0%50.0%
100.00%73.15957,466100.0%100.0%
71.43%73.05208,01175.0%66.7%
33.33%67.382210,97625.0%50.0%
100.00%62.35489,903100.0%100.0%
83.33%62.247410,918100.0%80.0%
50.00%61.63829,86350.0%50.0%
100.00%55.957011,5490.0%100.0%
40.00%51.649610,44750.0%33.3%
60.00%51.256510,3000.0%75.0%
40.00%56.06469,77425.0%100.0%
40.00%53.864610,54966.7%0.0%
80.00%51.549910,15550.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Seraphine vs Zed - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Zed trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Zed voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Zed, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 12 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Seraphine choi nhu the nao truoc Zed trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Zed co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Zed nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Zed trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Seraphine vs Zed voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Zed?

Seraphine thang tran doi dau voi Zed voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 12 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Zed la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Zed bao gom Kính Nhắm Ma Pháp, Trát Lệnh Đế Vương, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Zed la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Zed su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Seraphine vs Zed matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Zed khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Zed voi ty le thang 50.0%. Seraphine slightly edges out Zed tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Zed?

Khi choi Seraphine doi dau voi Zed, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Zed. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.