Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Swainvs Graves

AMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,009,027
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Swain vs Graves là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Swain thắng với 100.0% tỷ lệ thắng (+100.0%) trước Graves dựa trên 5 trận. Swain holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Graves.

Swain Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Swain performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Graves - 100.0% win rateGraves(100.0%)
Swain - 100.0% win rate in this matchup
Swain
100.0% WR
VS
Graves vs Swain matchup - 0.0% win rate
Graves
0.0% WR

Who Wins the Swain vs Graves Matchup?

Swain wins the Swain vs Graves matchup
Winner
Swain
Matches: 5
100.0%
Win Rate
0.0%
6.3
CS / min
6.6
660
DMG / min
706
9,511
Gold / game
9,574
405
Heal / min
167
707
DMG Mitigated / min
694
1.2
CC / min
0.4
100.0%
Early Game WR
0.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Graves

Trận đấu Swain vs Graves là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Swain thắng với tỷ lệ thắng 100.0% so với 0.0% của Graves, cho Swain lợi thế 100.0 điểm phần trăm. Swain thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Graves khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Swain dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Swain có thể tự tin chọn vào Graves và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Graves ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Graves

Graves thắng giai đoạn đi lane trước Swain trong League of Legends

Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Swain, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Swain
6.6Graves
Graves vượt qua Swain 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Graves.
Sát thương
660Swain
706Graves
Graves gây 46 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Swain. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Swain chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Graves đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
9,511Swain
9,574Graves
Swain và Graves tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 63 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.2Swain
0.4Graves
Swain cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Graves, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Swain phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,112Swain
861Graves
Swain vượt trội Graves đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 251 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Swain có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Graves bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Graves, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Swain Build Against Graves

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Graves, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Graves là Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Quyền Trượng Ác Thần. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Graves. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Graves.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Swain
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GravesGraves0.0%
Cuối trận
Swain
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GravesGraves0.0%

Swain thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Graves. Đầu trận một chiều này có nghĩa Swain có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Swain vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Graves. Trận kéo dài rất ưu ái Swain, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Swain giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Graves nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Swain Runes Against Graves

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Swain vs GravesChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Swain vs GravesHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Swain vs GravesHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Swain vs GravesChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Swain vs Graves
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Swain vs GravesKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Swain vs GravesLan Tràn - ngọc tốt nhất Swain vs Graves
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Swain ép lợi thế chống lại Graves, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.23%3071.96679,58848.8%46.1%
53.40%2942.46509,96851.6%54.8%
56.76%2221.87159,98263.3%52.3%
47.45%1962.368210,12936.2%53.5%
47.57%1851.869510,36155.7%43.5%
54.05%1851.77509,73253.3%54.8%
40.98%1832.56819,95939.7%41.9%
47.67%1721.877310,21651.5%45.2%
43.13%1601.96559,48945.7%41.1%
42.86%1476.093012,81960.8%33.3%
52.85%1231.970710,44757.1%49.3%
54.55%1216.190812,22959.3%50.8%
51.69%1182.08659,47955.0%48.3%
47.86%1175.283011,00860.7%36.1%
50.88%1141.876210,37043.2%55.7%
57.43%1013.367810,17347.6%64.4%
62.63%991.97219,43964.7%60.4%
47.96%982.27519,68144.9%51.0%
54.08%985.390512,04067.5%44.8%
41.67%961.67369,72152.9%35.5%
50.53%952.36229,32039.1%61.2%
40.00%951.66018,83544.0%35.6%
37.36%912.16649,58632.5%41.2%
55.95%842.06769,62251.4%59.6%
54.22%832.869210,28148.6%58.7%
45.78%835.787011,24547.2%44.7%
54.88%821.96559,53557.9%52.3%
53.16%796.090110,64562.2%45.2%
55.70%795.995311,01852.3%60.0%
53.33%751.75208,88848.6%57.9%
50.67%755.698612,10448.6%52.6%
51.35%745.885511,45548.6%53.9%
51.43%704.981611,24162.5%45.6%
59.42%691.98149,44968.8%51.4%
42.65%681.98159,89361.5%30.9%
56.06%665.986712,57660.0%54.4%
42.19%641.87329,72754.5%35.7%
45.00%605.31,01811,03050.0%41.2%
53.45%582.274910,36641.7%61.8%
54.39%574.885510,70266.7%43.3%
53.70%545.989611,07346.4%61.5%
55.56%546.191911,70656.3%54.5%
38.89%541.96518,69040.0%37.9%
57.69%525.294711,75065.0%53.1%
50.98%516.184511,22654.5%48.3%
49.02%514.492111,46242.9%53.3%
41.18%512.17999,95133.3%46.7%
45.83%486.196010,68739.1%52.0%
34.78%461.87359,85636.8%33.3%
65.22%461.96879,39676.0%52.4%
56.52%461.87309,26052.0%61.9%
47.83%465.791610,64850.0%45.8%
47.50%406.279611,20138.1%57.9%
56.41%395.987812,20973.3%45.8%
51.28%395.790511,08366.7%38.1%
55.26%382.276910,11757.1%54.2%
63.89%365.991511,01664.7%63.2%
55.56%365.889911,57358.3%54.2%
40.00%356.61,01411,58638.5%40.9%
58.82%345.697910,98264.3%55.0%
63.64%336.485111,83281.3%47.1%
46.88%324.379410,20735.7%55.6%
53.13%325.71,05811,64466.7%35.7%
67.74%316.178910,66668.8%66.7%
38.71%315.593612,01322.2%45.5%
53.33%304.976611,75341.7%61.1%
43.33%304.98429,89943.8%42.9%
50.00%304.07979,54953.3%46.7%
46.67%305.81,00311,21335.3%61.5%
60.00%305.897412,65656.3%64.3%
41.38%291.97499,38661.5%25.0%
34.48%294.577611,15246.1%25.0%
60.71%286.388411,96266.7%53.9%
57.14%285.884210,80030.8%80.0%
51.85%275.785310,36355.6%50.0%
59.26%276.51,01010,76847.1%80.0%
66.67%274.579910,68360.0%70.6%
48.15%274.189911,14155.6%44.4%
60.00%255.989411,24750.0%66.7%
60.00%255.81,09711,79063.6%57.1%
52.00%256.087610,97050.0%54.5%
24.00%252.16839,0278.3%38.5%
45.83%245.792812,68454.5%38.5%
50.00%244.08439,65958.3%41.7%
62.50%245.594412,68770.0%57.1%
56.52%235.884310,69466.7%50.0%
43.48%235.27069,06045.5%41.7%
52.17%231.86519,97160.0%46.1%
45.45%225.31,03310,76358.3%30.0%
38.10%215.792110,26727.3%50.0%
38.10%215.389610,91850.0%27.3%
61.90%214.61,09411,97960.0%63.6%
40.00%204.579210,42137.5%41.7%
70.00%206.583313,05157.1%76.9%
50.00%206.599411,37750.0%50.0%
38.89%185.587612,3380.0%53.9%
55.56%186.31,07411,71044.4%66.7%
70.59%175.189911,94680.0%66.7%
70.59%175.41,0119,96570.0%71.4%
64.71%172.981411,52466.7%63.6%
58.82%176.679710,65444.4%75.0%
58.82%176.61,10411,44662.5%55.6%
68.75%166.593210,76960.0%83.3%
25.00%165.685910,80333.3%14.3%
37.50%165.882610,22842.9%33.3%
60.00%156.31,14111,66370.0%40.0%
64.29%146.397112,08862.5%66.7%
42.86%145.61,0729,82457.1%28.6%
28.57%145.695410,83220.0%33.3%
53.85%135.799211,963100.0%33.3%
46.15%136.11,05013,750100.0%36.4%
53.85%135.795710,75040.0%62.5%
61.54%135.985210,15866.7%57.1%
53.85%136.188210,08950.0%57.1%
61.54%136.090610,72066.7%57.1%
23.08%135.11,02714,05750.0%11.1%
41.67%126.18429,17133.3%44.4%
50.00%125.686410,81042.9%60.0%
63.64%115.51,25311,38766.7%60.0%
54.55%115.373311,35350.0%57.1%
36.36%115.378310,75150.0%20.0%
50.00%105.21,08113,5760.0%50.0%
50.00%106.399511,59975.0%33.3%
60.00%105.787412,366100.0%42.9%
40.00%105.980910,75675.0%16.7%
70.00%106.21,03712,29171.4%66.7%
40.00%105.579711,5980.0%57.1%
55.56%92.77018,25950.0%60.0%
77.78%95.19149,863100.0%60.0%
55.56%95.093210,39040.0%75.0%
66.67%95.581412,25666.7%66.7%
55.56%93.38409,98660.0%50.0%
44.44%91.75787,56266.7%0.0%
44.44%94.31,04312,61766.7%33.3%
55.56%91.96669,06280.0%25.0%
62.50%86.186912,16066.7%60.0%
50.00%85.291111,4750.0%66.7%
71.43%75.71,10911,26266.7%75.0%
42.86%74.61,12411,15750.0%33.3%
42.86%76.37519,38240.0%50.0%
42.86%76.21,03216,0200.0%50.0%
42.86%72.963611,27550.0%40.0%
66.67%62.477211,9210.0%66.7%
83.33%65.39029,06680.0%100.0%
50.00%66.886510,373100.0%25.0%
60.00%54.38069,85466.7%50.0%
100.00%56.36609,511100.0%100.0%
80.00%51.777410,818100.0%66.7%
40.00%56.01,03413,204100.0%25.0%
60.00%52.81,02113,566100.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Swain vs Graves - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Graves trong League of Legends?

Swain thang tran doi dau Swain vs Graves voi ty le thang 100.0% so voi 0.0% cua Graves, chenh lech 100.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Swain choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Swain co loi the truoc Graves voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Swain nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Swain chiem uu the trong tran Swain vs Graves voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Swain phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Graves?

Swain thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 100.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 100.0 diem phan tram co nghia la Swain duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Graves la gi?

Build Swain tot nhat chong Graves bao gom Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần with Giày Phàm Ăn. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Graves la gi?

Rune Swain tot nhat chong Graves su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Swain vs Graves matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Graves khong?

Co, Swain co tran doi dau thuan loi truoc Graves voi ty le thang 100.0%. Swain strongly counters Graves tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Graves?

Khi choi Swain doi dau voi Graves, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.