Sylas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Sylasvs Janna

CMageAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Sylas vs Janna là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Sylas thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Janna dựa trên 5 trận. Janna wins the early laning phase while Sylas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Janna.

Sylas Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Sylas performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Janna - 60.0% win rateJanna(60.0%)
Sylas - 60.0% win rate in this matchup
Sylas
60.0% WR
VS
Janna vs Sylas matchup - 40.0% win rate
Janna
40.0% WR

Who Wins the Sylas vs Janna Matchup?

Sylas wins the Sylas vs Janna matchup
Winner
Sylas
Matches: 5
60.0%
Win Rate
40.0%
1.3
CS / min
0.8
611
DMG / min
347
7,021
Gold / game
7,488
283
Heal / min
353
671
DMG Mitigated / min
329
1.1
CC / min
1.4
33.3%
Early Game WR
66.7%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Janna

Trận đấu Sylas vs Janna là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Sylas thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Janna, cho Sylas lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Janna kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Sylas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Janna cần ép lợi thế trước khi Sylas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Sylas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Sylas dẫn trước 264 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Sylas có thể tự tin chọn vào Janna và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Janna ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Janna

Sylas thắng giai đoạn đi lane trước Janna trong League of Legends

Sylas được ưu ái trong giai đoạn lane trước Janna, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Sylas có lợi thế về farm, sát thương và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.3Sylas
0.8Janna
Sylas vượt qua Janna 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Sylas.
Sát thương
611Sylas
347Janna
Sylas vượt trội Janna nặng nề về sát thương với 264 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Janna nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Sylas chiếm ưu thế.
Kinh tế
7,021Sylas
7,488Janna
Janna kiếm được 468 vàng mỗi trận nhiều hơn Sylas, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Janna hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.1Sylas
1.4Janna
Janna cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Sylas, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Janna phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
954Sylas
682Janna
Sylas vượt trội Janna đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 271 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Sylas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Janna bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Janna, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Janna
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SylasSylas33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JannaJanna66.7%
Cuối trận
Sylas
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SylasSylas100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JannaJanna0.0%

Janna thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Sylas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Janna có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Sylas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Janna. Trận kéo dài rất ưu ái Sylas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Janna phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Sylas đạt các mốc scaling. Nếu Sylas sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Sylas Runes Against Janna

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Sylas vs JannaChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Sylas vs JannaHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Sylas vs JannaHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Sylas vs JannaChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Sylas vs Janna
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Sylas vs JannaKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Sylas vs JannaKiên Cường - ngọc tốt nhất Sylas vs Janna
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Sylas ép lợi thế chống lại Janna, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Sylas trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.14%1765.483411,10953.8%48.2%
52.74%1461.080912,90950.0%54.9%
45.28%1065.581811,27548.0%42.9%
54.81%1044.388011,96258.3%51.8%
54.64%975.290311,82161.1%50.8%
51.69%895.595411,52555.8%47.8%
52.33%864.785210,93352.0%52.8%
49.41%855.478310,70254.5%43.9%
55.70%795.585210,93453.5%58.3%
54.43%793.592412,33254.0%54.8%
52.00%753.679011,13448.8%56.3%
47.95%734.972211,16441.7%54.0%
51.47%685.279111,41360.6%42.9%
35.29%681.071312,95244.4%29.3%
37.31%675.180310,03243.3%32.4%
50.75%675.485511,30847.1%54.5%
47.76%670.974512,12552.6%41.4%
53.73%674.575810,63256.7%51.4%
45.90%615.688410,75554.5%35.7%
54.39%574.379210,81761.1%42.9%
50.00%561.363812,18243.5%54.5%
47.27%550.978812,98947.8%46.9%
49.09%550.971412,34356.7%40.0%
50.00%545.473710,71061.5%39.3%
33.96%535.179411,73631.6%35.3%
40.38%523.373511,30946.1%34.6%
38.46%521.164311,78838.5%38.5%
39.58%485.783910,99634.6%45.5%
29.17%481.468011,16123.8%33.3%
60.87%460.984312,89868.2%54.2%
51.11%455.593511,35655.0%48.0%
52.38%425.488411,76868.4%39.1%
56.10%415.586910,96355.0%57.1%
58.54%411.390212,85766.7%52.2%
43.90%415.580712,15953.3%38.5%
48.72%393.282712,33250.0%47.6%
56.41%395.585011,89466.7%44.4%
55.56%365.399311,52644.4%66.7%
52.78%365.794811,44565.2%30.8%
38.89%364.169110,02443.8%35.0%
48.57%351.180113,57147.1%50.0%
48.57%355.386011,02537.5%57.9%
47.06%342.273912,72750.0%44.4%
57.58%331.075212,59350.0%64.7%
48.48%331.576011,33545.8%55.6%
51.52%332.270212,12160.0%44.4%
50.00%325.771510,27247.4%53.9%
48.39%312.997712,46437.5%60.0%
70.00%301.175012,70883.3%61.1%
50.00%283.67519,83466.7%37.5%
42.86%285.477411,94627.3%52.9%
35.71%284.984511,66016.7%50.0%
42.86%281.083212,20041.2%45.5%
46.43%283.480611,96753.3%38.5%
55.56%271.783912,48769.2%42.9%
34.62%261.577212,55521.4%50.0%
64.00%255.389711,86164.3%63.6%
56.00%251.485813,13563.6%50.0%
62.50%241.674513,25362.5%62.5%
37.50%241.369211,41960.0%21.4%
54.17%240.966912,53850.0%60.0%
43.48%233.076112,57066.7%28.6%
52.17%231.164112,19355.6%50.0%
36.36%225.879210,48641.7%30.0%
27.27%223.277110,51633.3%20.0%
50.00%225.185211,72733.3%61.5%
54.55%225.580412,18450.0%57.1%
71.43%211.191814,81485.7%64.3%
33.33%216.088610,66645.5%20.0%
45.00%201.570810,23542.9%50.0%
50.00%205.57679,63150.0%50.0%
55.00%200.885413,47062.5%50.0%
36.84%194.576810,23936.4%37.5%
55.56%181.278312,09450.0%62.5%
38.89%184.71,01911,06722.2%55.6%
61.11%183.675812,53980.0%37.5%
50.00%182.171911,70133.3%58.3%
61.11%181.679410,10237.5%80.0%
29.41%175.292311,28133.3%27.3%
35.29%172.881812,05528.6%40.0%
50.00%166.28849,40658.3%25.0%
68.75%160.878514,49160.0%72.7%
26.67%153.088511,78622.2%33.3%
66.67%154.684413,33033.3%75.0%
33.33%153.779012,27520.0%40.0%
46.67%151.579612,47328.6%62.5%
46.67%152.56648,78841.7%66.7%
57.14%140.792813,55250.0%66.7%
50.00%145.393412,22442.9%57.1%
61.54%132.576310,32355.6%75.0%
61.54%133.379112,08250.0%66.7%
16.67%120.966512,24933.3%11.1%
50.00%122.084411,76862.5%25.0%
75.00%120.873210,58566.7%83.3%
27.27%111.06169,06728.6%25.0%
36.36%111.282513,61025.0%42.9%
45.45%115.593910,98150.0%40.0%
36.36%112.769910,05842.9%25.0%
63.64%116.388911,07060.0%66.7%
72.73%114.91,00712,98766.7%75.0%
40.00%104.881511,22340.0%40.0%
50.00%103.874411,25066.7%25.0%
40.00%102.074810,02950.0%33.3%
30.00%101.65808,83440.0%20.0%
60.00%105.71,01513,13460.0%60.0%
50.00%101.165810,84050.0%50.0%
60.00%101.876212,13940.0%80.0%
50.00%101.483610,33666.7%25.0%
70.00%105.195914,311100.0%66.7%
44.44%91.064711,76650.0%42.9%
44.44%91.686113,63140.0%50.0%
22.22%95.36869,6640.0%40.0%
55.56%94.983813,42166.7%50.0%
55.56%95.36708,46275.0%40.0%
66.67%91.76489,956100.0%40.0%
55.56%90.788513,04960.0%50.0%
44.44%91.65108,12740.0%50.0%
50.00%82.789510,07750.0%50.0%
62.50%80.872912,64850.0%75.0%
62.50%85.489011,01150.0%75.0%
0.00%71.25468,0770.0%0.0%
14.29%74.97138,92233.3%0.0%
85.71%70.762512,978100.0%83.3%
14.29%72.766510,2350.0%16.7%
42.86%74.569011,07925.0%66.7%
42.86%71.87218,79550.0%33.3%
50.00%63.176012,1080.0%60.0%
16.67%62.567511,4270.0%25.0%
50.00%62.04797,27050.0%0.0%
66.67%65.31,11414,14133.3%100.0%
33.33%65.279610,45520.0%100.0%
66.67%64.997711,508100.0%33.3%
50.00%62.25969,71166.7%33.3%
33.33%65.779210,68350.0%0.0%
20.00%55.870811,10833.3%0.0%
60.00%56.58499,84375.0%0.0%
40.00%50.879011,39750.0%33.3%
80.00%55.91,17813,12350.0%100.0%
60.00%51.36117,02133.3%100.0%
80.00%54.072810,831100.0%66.7%
40.00%54.692314,2730.0%50.0%
20.00%51.96638,52133.3%0.0%
20.00%54.675914,9090.0%20.0%
0.00%55.685212,4910.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Sylas vs Janna - Câu Hỏi Thường Gặp

Sylas choi nhu the nao truoc Janna trong League of Legends?

Sylas thang tran doi dau Sylas vs Janna voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Janna, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Sylas choi nhu the nao truoc Janna trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Janna co loi the truoc Sylas voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Janna nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Sylas choi nhu the nao truoc Janna trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Sylas chiem uu the trong tran Sylas vs Janna voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Sylas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Sylas vs Janna?

Sylas thang tran doi dau voi Janna voi ty le thang 60.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Sylas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Sylas tot nhat chong Janna la gi?

Build Sylas tot nhat chong Janna bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Sylas tot nhat chong Janna la gi?

Rune Sylas tot nhat chong Janna su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Sylas vs Janna matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Sylas co khac che Janna khong?

Co, Sylas co tran doi dau thuan loi truoc Janna voi ty le thang 60.0%. Sylas strongly counters Janna tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Janna?

Khi choi Sylas doi dau voi Janna, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Janna. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.