Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.0%

Veigarvs Fiddlesticks

BMage
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs Fiddlesticks là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Veigar thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Fiddlesticks dựa trên 5 trận. Veigar wins the early laning phase while Fiddlesticks scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Fiddlesticks.

Veigar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Veigar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fiddlesticks - 60.0% win rateFiddlesticks(60.0%)
Veigar - 60.0% win rate in this matchup
Veigar
60.0% WR
VS
Fiddlesticks vs Veigar matchup - 40.0% win rate
Fiddlesticks
40.0% WR

Who Wins the Veigar vs Fiddlesticks Matchup?

Veigar wins the Veigar vs Fiddlesticks matchup
Winner
Veigar
Matches: 5
60.0%
Win Rate
40.0%
5.8
CS / min
4.5
951
DMG / min
653
10,170
Gold / game
8,159
89
Heal / min
238
314
DMG Mitigated / min
437
0.9
CC / min
2.3
75.0%
Early Game WR
25.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Fiddlesticks

Trận đấu Veigar vs Fiddlesticks là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Veigar thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Fiddlesticks, cho Veigar lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Veigar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fiddlesticks scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Veigar cần ép lợi thế trước khi Fiddlesticks đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fiddlesticks nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 1.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Veigar có thể tự tin chọn vào Fiddlesticks và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Fiddlesticks ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Fiddlesticks

Veigar thắng giai đoạn đi lane trước Fiddlesticks trong League of Legends

Veigar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fiddlesticks, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Veigar có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Veigar
4.5Fiddlesticks
Veigar vượt trội Fiddlesticks đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 20 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Veigar lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Fiddlesticks nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
951Veigar
653Fiddlesticks
Veigar vượt trội Fiddlesticks nặng nề về sát thương với 297 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fiddlesticks nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Veigar chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,170Veigar
8,159Fiddlesticks
Veigar tạo ra 2,011 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Fiddlesticks. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Veigar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Fiddlesticks nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Veigar
2.3Fiddlesticks
Fiddlesticks mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Veigar, với 1.4 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Fiddlesticks có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Veigar nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
403Veigar
675Fiddlesticks
Fiddlesticks vượt trội Veigar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 272 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Fiddlesticks có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Veigar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Veigar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Veigar Build Against Fiddlesticks

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Fiddlesticks là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Veigar
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks25.0%
Cuối trận
Fiddlesticks
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks100.0%

Veigar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Fiddlesticks. Đầu trận một chiều này có nghĩa Veigar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fiddlesticks vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Veigar. Trận kéo dài rất ưu ái Fiddlesticks, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Veigar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fiddlesticks đạt các mốc scaling. Nếu Fiddlesticks sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Veigar Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Veigar vs FiddlesticksPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Veigar vs FiddlesticksDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Veigar vs FiddlesticksThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs FiddlesticksCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Veigar vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Veigar vs FiddlesticksCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Veigar vs FiddlesticksGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Veigar vs Fiddlesticks
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ cho phép Veigar ép lợi thế chống lại Fiddlesticks, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.39%1766.694312,18161.0%54.5%
50.59%1706.886812,59850.8%50.5%
52.38%1476.888712,29844.3%58.1%
50.88%1146.492412,18449.0%52.4%
52.25%1116.793711,49154.2%50.0%
52.88%1046.080512,28047.1%55.7%
36.89%1036.372211,31735.9%37.5%
49.51%1035.685112,35641.2%53.6%
59.41%1016.187912,07556.5%61.8%
58.33%966.884712,66248.6%63.9%
42.86%916.489511,93040.0%45.1%
50.57%876.488711,07650.0%51.4%
52.38%846.487212,45751.4%53.2%
53.66%826.198313,95236.4%60.0%
48.72%786.797813,95058.1%42.5%
70.00%707.097313,98759.3%76.7%
50.75%676.795914,22440.0%57.1%
61.29%626.686112,88864.5%58.1%
49.18%616.992413,91344.4%52.9%
60.00%606.595512,68254.2%63.9%
43.10%586.399311,62041.4%44.8%
57.89%576.487312,17747.4%63.2%
60.71%566.893213,27261.9%60.0%
44.64%566.399212,55032.0%54.8%
50.94%536.798512,34950.0%51.6%
38.46%527.398612,49130.8%46.1%
60.78%516.797111,87559.3%62.5%
52.00%506.481513,67956.3%50.0%
42.00%506.486312,71736.4%46.4%
42.00%506.896012,51141.7%42.3%
46.00%506.792712,96052.2%40.7%
55.32%476.584212,20647.6%61.5%
40.43%476.488411,73131.8%48.0%
46.51%436.691213,59431.6%58.3%
58.54%416.889312,54957.1%60.0%
57.50%406.590812,04555.6%59.1%
45.00%405.690311,94644.4%45.5%
45.00%406.899111,93247.1%43.5%
64.86%376.399314,24080.0%59.3%
50.00%366.81,04712,30756.3%45.0%
45.71%356.995412,96957.1%38.1%
34.29%356.792112,50025.0%42.1%
41.18%345.077311,10635.7%45.0%
40.63%326.41,03714,51341.7%40.0%
41.94%316.569711,90725.0%52.6%
40.00%306.892710,67241.2%38.5%
43.33%305.285612,28830.0%50.0%
66.67%306.591113,64675.0%63.6%
44.83%297.076711,31546.7%42.9%
46.43%286.291513,15250.0%45.5%
57.14%285.787411,84853.9%60.0%
48.15%276.583712,09135.7%61.5%
65.38%266.382913,62658.3%71.4%
48.00%255.993412,98828.6%55.6%
54.17%246.679510,61850.0%62.5%
39.13%236.789811,90655.6%28.6%
38.10%216.31,03913,51612.5%53.9%
80.95%216.71,08115,25687.5%76.9%
42.11%196.787912,43933.3%50.0%
68.42%195.491712,15362.5%72.7%
57.89%196.883712,30022.2%90.0%
57.89%196.790111,61855.6%60.0%
52.63%192.17419,83160.0%44.4%
83.33%187.194313,82083.3%83.3%
52.94%177.377511,97360.0%42.9%
62.50%166.898212,67860.0%63.6%
62.50%166.11,06013,61350.0%70.0%
46.67%156.898714,719100.0%33.3%
53.33%156.574513,34944.4%66.7%
40.00%156.395712,24220.0%50.0%
53.33%154.981612,08260.0%50.0%
57.14%146.293310,88466.7%50.0%
42.86%146.985411,61557.1%28.6%
50.00%146.21,00115,05550.0%50.0%
38.46%133.872710,57020.0%50.0%
61.54%137.194312,97471.4%50.0%
38.46%132.862711,10033.3%42.9%
41.67%126.483914,184100.0%30.0%
41.67%122.67598,15344.4%33.3%
41.67%126.581611,22160.0%28.6%
33.33%126.51,14410,84128.6%40.0%
91.67%122.680810,56985.7%100.0%
18.18%116.71,05714,0500.0%25.0%
63.64%116.81,05112,81775.0%57.1%
63.64%114.47459,23157.1%75.0%
36.36%113.184010,77350.0%20.0%
54.55%112.35668,25533.3%80.0%
70.00%106.184813,79960.0%80.0%
55.56%94.190911,620100.0%42.9%
33.33%96.81,02311,6380.0%50.0%
25.00%81.949010,05733.3%20.0%
62.50%82.657610,75175.0%50.0%
50.00%85.694210,70520.0%100.0%
12.50%86.989611,6070.0%25.0%
12.50%86.51,21414,80233.3%0.0%
14.29%72.96889,25833.3%0.0%
71.43%71.95909,499100.0%50.0%
71.43%75.81,16313,88666.7%75.0%
71.43%77.091211,33175.0%66.7%
14.29%76.61,19213,8010.0%20.0%
50.00%66.01,08511,18133.3%66.7%
50.00%66.11,06813,2800.0%75.0%
66.67%66.279710,40575.0%50.0%
50.00%62.26198,36750.0%50.0%
100.00%66.81,17310,714100.0%100.0%
33.33%66.793212,84320.0%100.0%
33.33%65.21,2539,7360.0%66.7%
50.00%62.24396,68940.0%100.0%
66.67%62.77728,86975.0%50.0%
33.33%66.497212,03525.0%50.0%
80.00%55.41,28310,39366.7%100.0%
0.00%57.31,07915,7630.0%0.0%
40.00%53.98068,20666.7%0.0%
100.00%56.185312,255100.0%100.0%
60.00%55.895110,17075.0%0.0%
20.00%57.276312,9670.0%33.3%
60.00%56.41,02912,59966.7%50.0%
60.00%56.792013,241100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Veigar vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Veigar thang tran doi dau Veigar vs Fiddlesticks voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Fiddlesticks, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Veigar choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Veigar co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Veigar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fiddlesticks chiem uu the trong tran Veigar vs Fiddlesticks voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Fiddlesticks phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs Fiddlesticks?

Veigar thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 60.0% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Veigar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Veigar tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Veigar tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Veigar vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che Fiddlesticks khong?

Co, Veigar co tran doi dau thuan loi truoc Fiddlesticks voi ty le thang 60.0%. Veigar strongly counters Fiddlesticks tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Veigar doi dau voi Fiddlesticks, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.