Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.0%

Veigarvs Warwick

BMage
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs Warwick là đối đầu a very close trong LoL bản 26.9. Veigar thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Warwick dựa trên 6 trận. Warwick wins the early laning phase while Veigar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Warwick.

Veigar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Veigar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Warwick - 50.0% win rateWarwick(50.0%)
Veigar - 50.0% win rate in this matchup
Veigar
50.0% WR
VS
Warwick vs Veigar matchup - 50.0% win rate
Warwick
50.0% WR

Who Wins the Veigar vs Warwick Matchup?

Veigar wins the Veigar vs Warwick matchup
Winner
Veigar
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
6.0
CS / min
6.0
1,085
DMG / min
894
11,181
Gold / game
11,642
122
Heal / min
826
468
DMG Mitigated / min
1,402
0.6
CC / min
1.1
33.3%
Early Game WR
66.7%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Warwick

Trận đấu Veigar vs Warwick là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Veigar thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Warwick, cho Veigar lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Warwick kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Veigar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Warwick cần ép lợi thế trước khi Veigar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Veigar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Warwick dẫn trước 1,638 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Veigar có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Warwick là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Warwick

Warwick thắng giai đoạn đi lane trước Veigar trong League of Legends

Warwick được ưu ái trong giai đoạn lane trước Veigar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Warwick có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Veigar
6.0Warwick
Veigar và Warwick farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,085Veigar
894Warwick
Veigar vượt trội Warwick nặng nề về sát thương với 191 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Warwick nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Veigar chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,181Veigar
11,642Warwick
Warwick kiếm được 461 vàng mỗi trận nhiều hơn Veigar, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Warwick hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.6Veigar
1.1Warwick
Warwick cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Veigar, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Warwick phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
590Veigar
2,228Warwick
Warwick vượt trội Veigar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,638 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Warwick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Veigar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Veigar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Veigar Build Against Warwick

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Warwick, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Warwick là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Warwick. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Warwick.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Warwick
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của WarwickWarwick66.7%
Cuối trận
Veigar
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của WarwickWarwick33.3%

Warwick thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Veigar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Warwick có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Veigar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Warwick. Trận kéo dài rất ưu ái Veigar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Warwick phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Veigar đạt các mốc scaling. Nếu Veigar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Veigar Runes Against Warwick

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Veigar vs WarwickCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Veigar vs WarwickBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Veigar vs WarwickGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Veigar vs WarwickThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Veigar vs Warwick
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Veigar vs WarwickPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Veigar vs WarwickThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs Warwick
100.0% WR

Sự kết hợp Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ giúp Veigar tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Warwick.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.39%1766.694312,18161.0%54.5%
50.59%1706.886812,59850.8%50.5%
52.38%1476.888712,29844.3%58.1%
50.88%1146.492412,18449.0%52.4%
52.25%1116.793711,49154.2%50.0%
52.88%1046.080512,28047.1%55.7%
36.89%1036.372211,31735.9%37.5%
49.51%1035.685112,35641.2%53.6%
59.41%1016.187912,07556.5%61.8%
58.33%966.884712,66248.6%63.9%
42.86%916.489511,93040.0%45.1%
50.57%876.488711,07650.0%51.4%
52.38%846.487212,45751.4%53.2%
53.66%826.198313,95236.4%60.0%
48.72%786.797813,95058.1%42.5%
70.00%707.097313,98759.3%76.7%
50.75%676.795914,22440.0%57.1%
61.29%626.686112,88864.5%58.1%
49.18%616.992413,91344.4%52.9%
60.00%606.595512,68254.2%63.9%
43.10%586.399311,62041.4%44.8%
57.89%576.487312,17747.4%63.2%
60.71%566.893213,27261.9%60.0%
44.64%566.399212,55032.0%54.8%
50.94%536.798512,34950.0%51.6%
38.46%527.398612,49130.8%46.1%
60.78%516.797111,87559.3%62.5%
52.00%506.481513,67956.3%50.0%
42.00%506.486312,71736.4%46.4%
42.00%506.896012,51141.7%42.3%
46.00%506.792712,96052.2%40.7%
55.32%476.584212,20647.6%61.5%
40.43%476.488411,73131.8%48.0%
46.51%436.691213,59431.6%58.3%
58.54%416.889312,54957.1%60.0%
57.50%406.590812,04555.6%59.1%
45.00%405.690311,94644.4%45.5%
45.00%406.899111,93247.1%43.5%
64.86%376.399314,24080.0%59.3%
50.00%366.81,04712,30756.3%45.0%
45.71%356.995412,96957.1%38.1%
34.29%356.792112,50025.0%42.1%
41.18%345.077311,10635.7%45.0%
40.63%326.41,03714,51341.7%40.0%
41.94%316.569711,90725.0%52.6%
40.00%306.892710,67241.2%38.5%
43.33%305.285612,28830.0%50.0%
66.67%306.591113,64675.0%63.6%
44.83%297.076711,31546.7%42.9%
46.43%286.291513,15250.0%45.5%
57.14%285.787411,84853.9%60.0%
48.15%276.583712,09135.7%61.5%
65.38%266.382913,62658.3%71.4%
48.00%255.993412,98828.6%55.6%
54.17%246.679510,61850.0%62.5%
39.13%236.789811,90655.6%28.6%
38.10%216.31,03913,51612.5%53.9%
80.95%216.71,08115,25687.5%76.9%
42.11%196.787912,43933.3%50.0%
68.42%195.491712,15362.5%72.7%
57.89%196.883712,30022.2%90.0%
57.89%196.790111,61855.6%60.0%
52.63%192.17419,83160.0%44.4%
83.33%187.194313,82083.3%83.3%
52.94%177.377511,97360.0%42.9%
62.50%166.898212,67860.0%63.6%
62.50%166.11,06013,61350.0%70.0%
46.67%156.898714,719100.0%33.3%
53.33%156.574513,34944.4%66.7%
40.00%156.395712,24220.0%50.0%
53.33%154.981612,08260.0%50.0%
57.14%146.293310,88466.7%50.0%
42.86%146.985411,61557.1%28.6%
50.00%146.21,00115,05550.0%50.0%
38.46%133.872710,57020.0%50.0%
61.54%137.194312,97471.4%50.0%
38.46%132.862711,10033.3%42.9%
41.67%126.483914,184100.0%30.0%
41.67%122.67598,15344.4%33.3%
41.67%126.581611,22160.0%28.6%
33.33%126.51,14410,84128.6%40.0%
91.67%122.680810,56985.7%100.0%
18.18%116.71,05714,0500.0%25.0%
63.64%116.81,05112,81775.0%57.1%
63.64%114.47459,23157.1%75.0%
36.36%113.184010,77350.0%20.0%
54.55%112.35668,25533.3%80.0%
70.00%106.184813,79960.0%80.0%
55.56%94.190911,620100.0%42.9%
33.33%96.81,02311,6380.0%50.0%
25.00%81.949010,05733.3%20.0%
62.50%82.657610,75175.0%50.0%
50.00%85.694210,70520.0%100.0%
12.50%86.989611,6070.0%25.0%
12.50%86.51,21414,80233.3%0.0%
14.29%72.96889,25833.3%0.0%
71.43%71.95909,499100.0%50.0%
71.43%75.81,16313,88666.7%75.0%
71.43%77.091211,33175.0%66.7%
14.29%76.61,19213,8010.0%20.0%
50.00%66.01,08511,18133.3%66.7%
50.00%66.11,06813,2800.0%75.0%
66.67%66.279710,40575.0%50.0%
50.00%62.26198,36750.0%50.0%
100.00%66.81,17310,714100.0%100.0%
33.33%66.793212,84320.0%100.0%
33.33%65.21,2539,7360.0%66.7%
50.00%62.24396,68940.0%100.0%
66.67%62.77728,86975.0%50.0%
33.33%66.497212,03525.0%50.0%
80.00%55.41,28310,39366.7%100.0%
0.00%57.31,07915,7630.0%0.0%
40.00%53.98068,20666.7%0.0%
100.00%56.185312,255100.0%100.0%
60.00%55.895110,17075.0%0.0%
20.00%57.276312,9670.0%33.3%
60.00%56.41,02912,59966.7%50.0%
60.00%56.792013,241100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Veigar vs Warwick - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc Warwick trong League of Legends?

Veigar thang tran doi dau Veigar vs Warwick voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Warwick, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Veigar choi nhu the nao truoc Warwick trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Warwick co loi the truoc Veigar voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Warwick nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc Warwick trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Veigar vs Warwick voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs Warwick?

Veigar thang tran doi dau voi Warwick voi ty le thang 50.0% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Veigar duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong Warwick la gi?

Build Veigar tot nhat chong Warwick bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong Warwick la gi?

Rune Veigar tot nhat chong Warwick su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Veigar vs Warwick matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che Warwick khong?

Co, Veigar co tran doi dau thuan loi truoc Warwick voi ty le thang 50.0%. Veigar slightly edges out Warwick tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Warwick?

Khi choi Veigar doi dau voi Warwick, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Warwick. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.