Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.7%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Xerathvs Illaoi

CMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu595,409
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Illaoi là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Illaoi thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Xerath dựa trên 5 trận. Illaoi wins the early laning phase while Xerath scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Illaoi.

Xerath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Xerath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Illaoi - 20.0% win rateIllaoi(20.0%)
Xerath - 20.0% win rate in this matchup
Xerath
20.0% WR
VS
Illaoi vs Xerath matchup - 80.0% win rate
Illaoi
80.0% WR

Who Wins the Xerath vs Illaoi Matchup?

Illaoi wins the Xerath vs Illaoi matchup
Winner
Illaoi
Matches: 5
20.0%
Win Rate
80.0%
5.4
CS / min
7.5
739
DMG / min
817
8,612
Gold / game
11,583
69
Heal / min
429
325
DMG Mitigated / min
1,064
1.3
CC / min
0.1
0.0%
Early Game WR
100.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Illaoi

Trận đấu Xerath vs Illaoi là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Illaoi thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Xerath, cho Illaoi lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Illaoi kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Xerath scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Illaoi cần ép lợi thế trước khi Xerath đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Xerath nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Xerath dẫn trước 1.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Illaoi có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Xerath nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Illaoi quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Illaoi

Illaoi thắng giai đoạn đi lane trước Xerath trong League of Legends

Illaoi được ưu ái trong giai đoạn lane trước Xerath, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Illaoi có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.4Xerath
7.5Illaoi
Illaoi vượt trội Xerath đáng kể 2.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 30 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Illaoi lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Xerath nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
739Xerath
817Illaoi
Illaoi gây 77 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Xerath. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Xerath chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Illaoi đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
8,612Xerath
11,583Illaoi
Illaoi tạo ra 2,971 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Xerath. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Illaoi liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Xerath nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Xerath
0.1Illaoi
Xerath mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Illaoi, với 1.2 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Xerath có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Illaoi nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
395Xerath
1,493Illaoi
Illaoi vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,099 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Illaoi có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Illaoi

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Illaoi, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Illaoi là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Illaoi. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Illaoi.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Illaoi
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của IllaoiIllaoi100.0%
Cuối trận
Xerath
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của IllaoiIllaoi50.0%

Illaoi thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Xerath. Đầu trận một chiều này có nghĩa Illaoi có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Xerath ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Illaoi. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Illaoi có lợi thế sớm, nhưng Xerath dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Xerath Runes Against Illaoi

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs IllaoiPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Xerath vs IllaoiDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs IllaoiThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Xerath vs IllaoiThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Illaoi
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Xerath vs IllaoiCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Xerath vs IllaoiThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Xerath vs Illaoi
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Xerath những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Illaoi trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.43%2674.191111,15749.1%54.7%
50.80%1876.696211,40054.6%47.5%
50.00%1766.41,01711,91251.4%49.0%
48.39%1552.486810,89246.3%49.5%
49.66%1456.41,10311,39547.0%51.9%
52.14%1406.697011,12853.2%51.3%
55.30%1323.996411,73260.9%52.3%
47.33%1316.094811,54747.4%47.3%
50.46%1096.099911,73938.9%56.2%
50.00%1085.896912,31445.5%52.0%
44.76%1052.186310,51053.9%39.4%
46.15%1042.886810,41339.5%50.0%
40.21%976.21,03411,41332.5%45.6%
44.21%952.08099,96050.0%40.7%
42.39%926.096712,20248.4%39.3%
57.14%915.21,04412,34561.8%54.4%
42.70%896.51,11513,06148.3%40.0%
47.13%875.984610,72647.5%46.8%
38.37%866.095911,97732.4%42.3%
42.86%842.180510,12640.9%45.0%
46.43%842.08009,76943.6%48.9%
59.76%826.31,05012,42439.3%70.4%
59.46%743.791012,02970.8%54.0%
48.65%745.991511,25548.6%48.7%
41.67%725.696611,72137.9%44.2%
51.43%706.41,00911,56142.4%59.5%
49.28%696.21,00311,87154.5%46.8%
40.98%616.51,04610,70332.3%50.0%
51.67%601.984210,91655.6%50.0%
50.00%603.796510,25655.6%45.5%
56.90%586.51,10012,31855.0%57.9%
52.63%576.098811,56947.8%55.9%
46.43%565.887911,08342.9%48.6%
46.43%566.41,12511,67142.1%48.6%
51.79%566.71,00811,80361.5%43.3%
55.36%566.51,06111,82153.9%56.7%
58.82%516.097312,02652.9%61.8%
49.02%512.084410,04555.0%45.2%
50.00%502.086910,28166.7%40.6%
46.00%502.373310,02952.2%40.7%
44.00%501.994310,59255.6%37.5%
40.82%493.085210,69328.6%50.0%
53.06%496.51,15012,47058.8%50.0%
54.17%482.078310,80856.3%53.1%
54.17%486.51,04111,60558.3%50.0%
52.17%465.91,10112,68062.5%46.7%
37.78%452.069910,04947.1%32.1%
50.00%443.797910,38468.4%36.0%
32.56%436.291711,18636.8%29.2%
55.81%432.185810,45870.6%46.1%
57.14%426.31,11612,77362.5%53.9%
60.00%402.18039,40460.9%58.8%
56.76%376.596611,86756.3%57.1%
51.35%376.393512,76663.6%46.1%
59.46%376.391411,33847.4%72.2%
61.76%346.41,06211,76066.7%57.9%
44.12%345.998813,54750.0%40.0%
41.18%342.592410,65054.5%34.8%
50.00%321.990811,06571.4%44.0%
51.61%316.41,09813,34953.9%50.0%
64.52%316.91,14112,34173.3%56.3%
56.67%302.091911,22555.6%57.1%
37.93%295.21,05712,07450.0%29.4%
50.00%286.91,09713,99755.6%47.4%
53.57%283.183210,51261.5%46.7%
44.44%274.990311,13130.8%57.1%
65.38%262.57659,07769.2%61.5%
46.15%266.51,08010,62046.7%45.5%
52.00%256.01,11412,35937.5%58.8%
54.17%246.91,08311,64461.5%45.5%
62.50%246.69549,31178.6%40.0%
54.55%221.982811,07150.0%58.3%
50.00%222.879110,84450.0%50.0%
52.38%215.591612,62550.0%53.3%
71.43%212.38308,59883.3%55.6%
95.00%207.11,15414,487100.0%92.3%
57.89%196.499513,43666.7%53.9%
33.33%181.88329,60236.4%28.6%
33.33%182.288310,48433.3%33.3%
52.94%175.41,03814,09980.0%41.7%
64.71%172.181410,25550.0%77.8%
58.82%176.51,22310,80437.5%77.8%
43.75%165.91,25413,60450.0%37.5%
31.25%166.51,03212,10450.0%25.0%
46.67%155.21,12612,91050.0%44.4%
46.67%156.21,01812,37660.0%40.0%
40.00%156.79709,64133.3%50.0%
71.43%141.881911,47075.0%70.0%
57.14%145.41,11912,09950.0%62.5%
69.23%135.999413,41766.7%70.0%
58.33%126.07949,78780.0%42.9%
50.00%126.287912,11875.0%37.5%
27.27%116.997410,94525.0%28.6%
63.64%116.78939,57762.5%66.7%
54.55%115.798212,53366.7%50.0%
50.00%104.81,02413,13566.7%42.9%
40.00%104.88609,63666.7%28.6%
50.00%106.785910,25133.3%75.0%
40.00%102.26909,65250.0%33.3%
77.78%96.51,16510,18160.0%100.0%
66.67%92.08959,41533.3%83.3%
50.00%86.797413,8120.0%57.1%
50.00%86.01,08411,04933.3%60.0%
37.50%86.91,11713,2600.0%50.0%
75.00%84.01,1759,76375.0%75.0%
50.00%85.71,00412,50533.3%60.0%
62.50%86.31,12614,26866.7%60.0%
37.50%85.81,0249,33950.0%25.0%
42.86%77.01,20415,16066.7%25.0%
57.14%76.21,22915,57950.0%60.0%
28.57%77.191711,6260.0%40.0%
57.14%76.190811,531100.0%40.0%
66.67%67.11,00814,51733.3%100.0%
50.00%61.58267,65050.0%50.0%
66.67%66.41,22214,07566.7%66.7%
83.33%66.393410,585100.0%66.7%
33.33%62.174311,3210.0%33.3%
60.00%56.89789,11075.0%0.0%
40.00%54.392011,60233.3%50.0%
80.00%54.06915,37875.0%100.0%
40.00%53.685211,56350.0%33.3%
80.00%57.695811,267100.0%50.0%
60.00%56.47859,60133.3%100.0%
20.00%55.47398,6120.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Xerath vs Illaoi - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Illaoi trong League of Legends?

Illaoi thang tran doi dau Xerath vs Illaoi voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Xerath, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Xerath choi nhu the nao truoc Illaoi trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Illaoi co loi the truoc Xerath voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Illaoi nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Illaoi trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Xerath vs Illaoi voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Illaoi?

Illaoi thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Illaoi duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Illaoi la gi?

Build Xerath tot nhat chong Illaoi bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đuốc Lửa Đen with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Illaoi la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Illaoi su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Xerath vs Illaoi matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Illaoi khong?

Khong, Xerath gap kho khan truoc Illaoi voi chi 20.0% ty le thang. Illaoi co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Xerath nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Illaoi.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Illaoi?

Khi choi Xerath doi dau voi Illaoi, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Illaoi. Focus on safe farming — you outscale Illaoi in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.