Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.6%
Tỷ lệ chọn
4.4%

Xerathvs Fiddlesticks

AMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu508,082
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối12 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Fiddlesticks là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Fiddlesticks thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Xerath dựa trên 7 trận. Fiddlesticks wins the early laning phase while Xerath scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Fiddlesticks.

Xerath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Xerath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fiddlesticks - 42.9% win rateFiddlesticks(42.9%)
Xerath - 42.9% win rate in this matchup
Xerath
42.9% WR
VS
Fiddlesticks vs Xerath matchup - 57.1% win rate
Fiddlesticks
57.1% WR

Who Wins the Xerath vs Fiddlesticks Matchup?

Fiddlesticks wins the Xerath vs Fiddlesticks matchup
Winner
Fiddlesticks
Matches: 7
42.9%
Win Rate
57.1%
4.1
CS / min
3.3
943
DMG / min
780
11,321
Gold / game
9,972
92
Heal / min
255
244
DMG Mitigated / min
424
1.1
CC / min
1.9
33.3%
Early Game WR
66.7%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Fiddlesticks

Trận đấu Xerath vs Fiddlesticks là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Fiddlesticks thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Xerath, cho Fiddlesticks lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fiddlesticks kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Xerath scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fiddlesticks cần ép lợi thế trước khi Xerath đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Xerath nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Fiddlesticks dẫn trước 343 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fiddlesticks có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Xerath nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fiddlesticks quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Fiddlesticks

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Fiddlesticks trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fiddlesticks, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.1Xerath
3.3Fiddlesticks
Xerath vượt qua Fiddlesticks 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Xerath.
Sát thương
943Xerath
780Fiddlesticks
Xerath vượt trội Fiddlesticks nặng nề về sát thương với 163 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fiddlesticks nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,321Xerath
9,972Fiddlesticks
Xerath tạo ra 1,349 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Fiddlesticks. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Xerath liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Fiddlesticks nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Xerath
1.9Fiddlesticks
Fiddlesticks cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Xerath, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fiddlesticks phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
336Xerath
678Fiddlesticks
Fiddlesticks vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 343 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Fiddlesticks có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Fiddlesticks

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Fiddlesticks là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Kính Nhắm Ma Pháp. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fiddlesticks. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fiddlesticks
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks66.7%
Cuối trận
Xerath
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks50.0%

Fiddlesticks thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Xerath. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fiddlesticks có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Xerath ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Fiddlesticks. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Fiddlesticks có lợi thế sớm, nhưng Xerath dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Xerath Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Xerath vs FiddlesticksCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Xerath vs FiddlesticksBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Xerath vs FiddlesticksGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Xerath vs FiddlesticksThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Xerath vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Xerath vs FiddlesticksPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs FiddlesticksThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Fiddlesticks
100.0% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Pháp Thuật cho Xerath những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fiddlesticks trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.10%2264.190111,37847.6%56.3%
53.53%1705.51,01911,14357.5%50.0%
57.35%1366.596712,86456.0%58.1%
50.77%1306.41,01611,92856.4%46.7%
58.97%1176.41,09211,74861.9%55.6%
56.48%1086.395011,86166.7%49.2%
54.37%1036.61,04112,80256.4%53.1%
47.25%912.08079,91742.5%51.0%
48.84%863.71,02111,59160.5%39.6%
55.00%806.298711,67452.8%56.8%
44.30%796.496711,80636.1%51.2%
51.95%772.180210,33052.9%51.2%
58.44%773.51,02611,59880.0%48.1%
48.68%766.31,00812,30736.4%53.7%
43.42%762.185110,76453.1%36.4%
42.67%756.088012,31040.0%44.4%
60.81%746.31,05013,00769.0%55.6%
54.17%726.596012,59958.1%51.2%
47.89%712.08309,99464.7%32.4%
54.29%701.988710,61148.5%59.5%
48.53%686.197311,99339.4%57.1%
49.25%676.41,02912,09146.4%51.3%
46.27%676.191112,17648.0%45.2%
51.52%662.993210,79856.0%48.8%
39.68%635.988511,75759.3%25.0%
59.02%613.387511,03352.2%63.2%
52.46%616.71,05311,97153.1%51.7%
57.89%572.492011,31866.7%52.8%
48.21%566.01,01011,93338.7%60.0%
33.93%561.978910,11940.9%29.4%
43.40%531.98129,55959.1%32.3%
53.85%526.597512,06760.0%48.1%
60.00%505.391611,86962.5%58.8%
44.00%506.199711,74247.6%41.4%
53.06%492.688811,35441.2%59.4%
46.94%491.97759,60660.0%33.3%
59.18%496.092011,94255.6%61.3%
50.00%486.61,02512,13550.0%50.0%
71.74%466.61,11913,11070.6%72.4%
45.45%446.01,09611,87339.1%52.4%
55.81%436.71,12412,59572.2%44.0%
34.88%436.493812,16240.0%32.1%
41.86%432.288110,80420.0%53.6%
34.15%412.283010,59346.7%26.9%
44.74%386.096912,24227.3%51.9%
44.74%381.981110,69050.0%41.7%
41.67%361.987211,86063.6%32.0%
51.52%331.96559,32052.9%50.0%
50.00%323.394011,87850.0%50.0%
50.00%326.51,03013,84157.1%48.0%
37.50%326.397011,68727.8%50.0%
54.84%316.61,06811,48952.6%58.3%
54.84%312.083310,61058.3%52.6%
60.00%302.51,05111,10866.7%57.1%
53.33%306.295112,75662.5%50.0%
66.67%306.61,08113,08654.5%73.7%
46.43%286.11,17813,59763.6%35.3%
37.04%272.187511,13427.3%43.8%
62.96%276.11,04413,43766.7%61.1%
52.00%253.21,00311,03558.3%46.1%
54.17%246.498711,45654.5%53.9%
62.50%241.787911,412100.0%43.8%
52.17%237.21,16813,09760.0%37.5%
63.64%226.51,11112,63466.7%61.5%
54.55%226.290010,89733.3%80.0%
47.62%212.593511,54537.5%53.9%
55.00%206.41,14913,14066.7%37.5%
42.11%196.593210,90970.0%11.1%
42.11%196.41,00011,60550.0%36.4%
68.42%195.51,11413,65766.7%69.2%
70.59%171.883210,67844.4%100.0%
64.71%173.997711,15750.0%77.8%
70.59%173.399713,61980.0%66.7%
35.29%176.81,04312,24933.3%37.5%
68.75%161.983010,41562.5%75.0%
56.25%166.31,20014,54966.7%50.0%
50.00%161.87409,67850.0%50.0%
80.00%156.21,29815,351100.0%76.9%
60.00%156.01,29712,72040.0%70.0%
57.14%146.11,05113,69062.5%50.0%
57.14%145.51,14712,312100.0%40.0%
50.00%147.31,02713,09857.1%42.9%
35.71%141.879910,26850.0%30.0%
61.54%136.31,00210,19570.0%33.3%
75.00%126.894813,965100.0%57.1%
45.45%116.11,1519,95042.9%50.0%
18.18%115.294813,45820.0%16.7%
36.36%111.986911,03760.0%16.7%
18.18%116.394611,94333.3%12.5%
27.27%116.71,14514,0060.0%30.0%
36.36%116.31,06414,55533.3%37.5%
50.00%106.91,05013,13433.3%75.0%
50.00%102.38329,87650.0%50.0%
50.00%105.71,08013,11666.7%42.9%
50.00%106.41,01012,35850.0%50.0%
50.00%102.190311,308100.0%44.4%
33.33%92.687611,66650.0%20.0%
44.44%96.31,10713,24450.0%40.0%
55.56%96.791711,36840.0%75.0%
87.50%86.81,17515,373100.0%75.0%
37.50%86.31,13212,70850.0%33.3%
42.86%74.194311,32133.3%50.0%
28.57%77.194311,8970.0%40.0%
100.00%73.281612,056100.0%100.0%
33.33%66.395111,96733.3%33.3%
66.67%66.91,10713,61950.0%75.0%
33.33%65.983811,348100.0%20.0%
20.00%52.17219,8100.0%100.0%
60.00%56.898014,683100.0%50.0%
20.00%57.01,03212,07050.0%0.0%
100.00%56.31,0228,762100.0%100.0%
60.00%57.61,17413,71766.7%50.0%
60.00%53.71,12711,411100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Xerath vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Fiddlesticks thang tran doi dau Xerath vs Fiddlesticks voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Xerath, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Xerath choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fiddlesticks co loi the truoc Xerath voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Fiddlesticks nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Xerath vs Fiddlesticks voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Fiddlesticks?

Fiddlesticks thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 57.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Fiddlesticks duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Xerath tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Kính Nhắm Ma Pháp with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Xerath vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Fiddlesticks khong?

Khong, Xerath gap kho khan truoc Fiddlesticks voi chi 42.9% ty le thang. Fiddlesticks co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Xerath nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fiddlesticks.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Xerath doi dau voi Fiddlesticks, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fiddlesticks. Focus on safe farming — you outscale Fiddlesticks in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.