Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.7%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Xerathvs Master Yi

CMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu595,409
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Master Yi là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Master Yi thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Xerath dựa trên 10 trận. Xerath wins the early laning phase while Master Yi scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Master Yi.

Xerath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Xerath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Master Yi - 40.0% win rateMaster Yi(40.0%)
Xerath - 40.0% win rate in this matchup
Xerath
40.0% WR
VS
Master Yi vs Xerath matchup - 60.0% win rate
Master Yi
60.0% WR

Who Wins the Xerath vs Master Yi Matchup?

Master Yi wins the Xerath vs Master Yi matchup
Winner
Master Yi
Matches: 10
40.0%
Win Rate
60.0%
4.8
CS / min
4.6
860
DMG / min
855
9,636
Gold / game
10,834
63
Heal / min
374
255
DMG Mitigated / min
825
0.8
CC / min
0.1
66.7%
Early Game WR
33.3%
28.6%
Late Game WR
71.4%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Master Yi

Trận đấu Xerath vs Master Yi là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Master Yi thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Xerath, cho Master Yi lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Xerath kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Master Yi scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Xerath cần ép lợi thế trước khi Master Yi đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Master Yi nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Xerath dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Master Yi có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Xerath nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Master Yi quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Master Yi

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Master Yi trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Master Yi, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.8Xerath
4.6Master Yi
Xerath và Master Yi farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
860Xerath
855Master Yi
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Xerath và Master Yi, chỉ khác 5 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
9,636Xerath
10,834Master Yi
Master Yi tạo ra 1,198 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Xerath. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Master Yi liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Xerath nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.8Xerath
0.1Master Yi
Xerath cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Master Yi, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Xerath phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
318Xerath
1,199Master Yi
Master Yi vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 881 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Master Yi có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Master Yi

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Master Yi, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Master Yi là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Trượng Hư Vô. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Master Yi. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Master Yi.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi33.3%
Cuối trận
Master Yi
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath28.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi71.4%

Xerath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Master Yi. Đầu trận một chiều này có nghĩa Xerath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Master Yi vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 71.4% — 42.9 điểm trên Xerath. Trận kéo dài rất ưu ái Master Yi, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Xerath phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Master Yi đạt các mốc scaling. Nếu Master Yi sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Xerath Runes Against Master Yi

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs Master YiPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Xerath vs Master YiDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs Master YiThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Xerath vs Master YiCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Xerath vs Master Yi
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Xerath vs Master YiChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Xerath vs Master YiNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Xerath vs Master Yi
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Xerath những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Master Yi trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.43%2674.191111,15749.1%54.7%
50.80%1876.696211,40054.6%47.5%
50.00%1766.41,01711,91251.4%49.0%
48.39%1552.486810,89246.3%49.5%
49.66%1456.41,10311,39547.0%51.9%
52.14%1406.697011,12853.2%51.3%
55.30%1323.996411,73260.9%52.3%
47.33%1316.094811,54747.4%47.3%
50.46%1096.099911,73938.9%56.2%
50.00%1085.896912,31445.5%52.0%
44.76%1052.186310,51053.9%39.4%
46.15%1042.886810,41339.5%50.0%
40.21%976.21,03411,41332.5%45.6%
44.21%952.08099,96050.0%40.7%
42.39%926.096712,20248.4%39.3%
57.14%915.21,04412,34561.8%54.4%
42.70%896.51,11513,06148.3%40.0%
47.13%875.984610,72647.5%46.8%
38.37%866.095911,97732.4%42.3%
42.86%842.180510,12640.9%45.0%
46.43%842.08009,76943.6%48.9%
59.76%826.31,05012,42439.3%70.4%
59.46%743.791012,02970.8%54.0%
48.65%745.991511,25548.6%48.7%
41.67%725.696611,72137.9%44.2%
51.43%706.41,00911,56142.4%59.5%
49.28%696.21,00311,87154.5%46.8%
40.98%616.51,04610,70332.3%50.0%
51.67%601.984210,91655.6%50.0%
50.00%603.796510,25655.6%45.5%
56.90%586.51,10012,31855.0%57.9%
52.63%576.098811,56947.8%55.9%
46.43%565.887911,08342.9%48.6%
46.43%566.41,12511,67142.1%48.6%
51.79%566.71,00811,80361.5%43.3%
55.36%566.51,06111,82153.9%56.7%
58.82%516.097312,02652.9%61.8%
49.02%512.084410,04555.0%45.2%
50.00%502.086910,28166.7%40.6%
46.00%502.373310,02952.2%40.7%
44.00%501.994310,59255.6%37.5%
40.82%493.085210,69328.6%50.0%
53.06%496.51,15012,47058.8%50.0%
54.17%482.078310,80856.3%53.1%
54.17%486.51,04111,60558.3%50.0%
52.17%465.91,10112,68062.5%46.7%
37.78%452.069910,04947.1%32.1%
50.00%443.797910,38468.4%36.0%
32.56%436.291711,18636.8%29.2%
55.81%432.185810,45870.6%46.1%
57.14%426.31,11612,77362.5%53.9%
60.00%402.18039,40460.9%58.8%
56.76%376.596611,86756.3%57.1%
51.35%376.393512,76663.6%46.1%
59.46%376.391411,33847.4%72.2%
61.76%346.41,06211,76066.7%57.9%
44.12%345.998813,54750.0%40.0%
41.18%342.592410,65054.5%34.8%
50.00%321.990811,06571.4%44.0%
51.61%316.41,09813,34953.9%50.0%
64.52%316.91,14112,34173.3%56.3%
56.67%302.091911,22555.6%57.1%
37.93%295.21,05712,07450.0%29.4%
50.00%286.91,09713,99755.6%47.4%
53.57%283.183210,51261.5%46.7%
44.44%274.990311,13130.8%57.1%
65.38%262.57659,07769.2%61.5%
46.15%266.51,08010,62046.7%45.5%
52.00%256.01,11412,35937.5%58.8%
54.17%246.91,08311,64461.5%45.5%
62.50%246.69549,31178.6%40.0%
54.55%221.982811,07150.0%58.3%
50.00%222.879110,84450.0%50.0%
52.38%215.591612,62550.0%53.3%
71.43%212.38308,59883.3%55.6%
95.00%207.11,15414,487100.0%92.3%
57.89%196.499513,43666.7%53.9%
33.33%181.88329,60236.4%28.6%
33.33%182.288310,48433.3%33.3%
52.94%175.41,03814,09980.0%41.7%
64.71%172.181410,25550.0%77.8%
58.82%176.51,22310,80437.5%77.8%
43.75%165.91,25413,60450.0%37.5%
31.25%166.51,03212,10450.0%25.0%
46.67%155.21,12612,91050.0%44.4%
46.67%156.21,01812,37660.0%40.0%
40.00%156.79709,64133.3%50.0%
71.43%141.881911,47075.0%70.0%
57.14%145.41,11912,09950.0%62.5%
69.23%135.999413,41766.7%70.0%
58.33%126.07949,78780.0%42.9%
50.00%126.287912,11875.0%37.5%
27.27%116.997410,94525.0%28.6%
63.64%116.78939,57762.5%66.7%
54.55%115.798212,53366.7%50.0%
50.00%104.81,02413,13566.7%42.9%
40.00%104.88609,63666.7%28.6%
50.00%106.785910,25133.3%75.0%
40.00%102.26909,65250.0%33.3%
77.78%96.51,16510,18160.0%100.0%
66.67%92.08959,41533.3%83.3%
50.00%86.797413,8120.0%57.1%
50.00%86.01,08411,04933.3%60.0%
37.50%86.91,11713,2600.0%50.0%
75.00%84.01,1759,76375.0%75.0%
50.00%85.71,00412,50533.3%60.0%
62.50%86.31,12614,26866.7%60.0%
37.50%85.81,0249,33950.0%25.0%
42.86%77.01,20415,16066.7%25.0%
57.14%76.21,22915,57950.0%60.0%
28.57%77.191711,6260.0%40.0%
57.14%76.190811,531100.0%40.0%
66.67%67.11,00814,51733.3%100.0%
50.00%61.58267,65050.0%50.0%
66.67%66.41,22214,07566.7%66.7%
83.33%66.393410,585100.0%66.7%
33.33%62.174311,3210.0%33.3%
60.00%56.89789,11075.0%0.0%
40.00%54.392011,60233.3%50.0%
80.00%54.06915,37875.0%100.0%
40.00%53.685211,56350.0%33.3%
80.00%57.695811,267100.0%50.0%
60.00%56.47859,60133.3%100.0%
20.00%55.47398,6120.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Xerath vs Master Yi - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Master Yi trong League of Legends?

Master Yi thang tran doi dau Xerath vs Master Yi voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Xerath, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Xerath choi nhu the nao truoc Master Yi trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Master Yi voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Master Yi trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Master Yi chiem uu the trong tran Xerath vs Master Yi voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Master Yi phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Master Yi?

Master Yi thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Master Yi duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Master Yi la gi?

Build Xerath tot nhat chong Master Yi bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Trượng Hư Vô with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Master Yi la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Master Yi su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Xerath vs Master Yi matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Master Yi khong?

Khong, Xerath gap kho khan truoc Master Yi voi chi 40.0% ty le thang. Master Yi co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Xerath nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Master Yi.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Master Yi?

Khi choi Xerath doi dau voi Master Yi, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Master Yi. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Master Yi has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.