Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Xerathvs Mordekaiser

BMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,009,027
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Mordekaiser thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Xerath dựa trên 7 trận. Xerath wins the early laning phase while Mordekaiser scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Mordekaiser.

Xerath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Xerath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 42.9% win rateMordekaiser(42.9%)
Xerath - 42.9% win rate in this matchup
Xerath
42.9% WR
VS
Mordekaiser vs Xerath matchup - 57.1% win rate
Mordekaiser
57.1% WR

Who Wins the Xerath vs Mordekaiser Matchup?

Mordekaiser wins the Xerath vs Mordekaiser matchup
Winner
Mordekaiser
Matches: 7
42.9%
Win Rate
57.1%
5.8
CS / min
5.8
701
DMG / min
709
8,331
Gold / game
9,813
43
Heal / min
361
249
DMG Mitigated / min
1,467
1.0
CC / min
0.3
50.0%
Early Game WR
50.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Mordekaiser

Trận đấu Xerath vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Xerath, cho Mordekaiser lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Xerath kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mordekaiser scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Xerath cần ép lợi thế trước khi Mordekaiser đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mordekaiser nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 1,537 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Xerath nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Xerath trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Xerath, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Xerath
5.8Mordekaiser
Xerath và Mordekaiser farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
701Xerath
709Mordekaiser
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Xerath và Mordekaiser, chỉ khác 8 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
8,331Xerath
9,813Mordekaiser
Mordekaiser tạo ra 1,482 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Xerath. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Xerath nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Xerath
0.3Mordekaiser
Xerath cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Xerath phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
292Xerath
1,828Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,537 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Mordekaiser

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Mordekaiser là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser50.0%
Cuối trận
Mordekaiser
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser66.7%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Xerath và Mordekaiser, với Xerath giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Xerath. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Xerath có lợi thế sớm, nhưng Mordekaiser dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Xerath Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Xerath vs MordekaiserÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Xerath vs MordekaiserPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Xerath vs MordekaiserKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Xerath vs MordekaiserThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Xerath vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Xerath vs MordekaiserPháp Thuật
Thăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Xerath vs MordekaiserBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Xerath vs Mordekaiser
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Xerath những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.68%4484.090411,05848.6%55.4%
50.76%3276.698711,53453.4%48.6%
49.17%3036.31,00411,44647.7%50.3%
49.61%2582.484410,62045.9%51.9%
51.20%2506.31,08011,45449.5%52.5%
53.56%2396.699611,34148.5%57.3%
48.28%2326.094611,51146.0%50.0%
55.07%2273.994811,53459.0%53.0%
48.42%1905.894211,76748.5%48.4%
51.32%1892.788110,27946.8%54.5%
60.11%1835.21,03012,47660.3%60.0%
51.67%1806.097911,64338.1%59.0%
45.56%1692.288610,31257.4%37.6%
43.64%1656.296812,06839.7%46.4%
42.94%1636.11,03911,75835.8%47.9%
45.91%1592.080510,11349.1%44.0%
47.30%1486.096412,00147.1%47.4%
45.07%1422.08099,98349.3%41.3%
47.89%1426.51,10513,15859.2%41.9%
49.65%1415.986911,00548.3%50.6%
45.32%1392.078910,11347.1%43.7%
58.96%1346.31,08312,97047.6%64.1%
57.14%1263.689811,49764.4%53.1%
43.70%1196.31,00211,41035.7%50.8%
50.43%1175.71,03812,32840.5%56.0%
42.98%1146.41,05211,02034.5%50.9%
46.90%1135.993511,23945.8%47.7%
52.34%1076.31,04412,16260.0%48.6%
59.62%1046.51,06011,79259.6%59.6%
48.04%1022.085610,98556.3%44.3%
48.51%1016.194411,35341.9%53.5%
42.57%1013.694310,69652.4%35.6%
52.58%976.01,02912,48356.4%50.0%
48.45%972.079010,42248.7%48.3%
51.06%946.21,10412,00945.2%54.0%
54.26%945.895411,77153.1%54.8%
50.00%946.598011,72758.5%43.4%
48.91%922.087510,26054.3%45.6%
58.24%916.31,07112,07355.9%59.6%
48.31%892.27379,49152.4%44.7%
44.71%855.990211,53241.4%46.4%
49.41%852.289410,80663.0%43.1%
45.24%842.884710,75239.4%49.0%
60.24%836.31,13413,67364.5%57.7%
52.44%822.081210,35275.0%38.0%
44.44%812.092010,43546.7%43.1%
52.50%806.31,18312,79360.7%48.1%
52.56%786.61,08111,98358.3%47.6%
55.84%773.593710,27668.6%45.2%
42.67%756.290211,48640.6%44.2%
35.14%741.96609,66237.5%33.3%
44.12%685.899213,20251.6%37.8%
51.52%662.182610,06760.6%42.4%
56.92%656.395911,13657.1%56.8%
41.94%626.41,06111,28742.4%41.4%
52.46%616.387511,32346.7%58.1%
46.67%602.490010,55845.0%47.5%
56.36%556.61,02111,36059.3%53.6%
53.70%546.21,09413,00850.0%55.6%
44.44%546.291911,98452.6%40.0%
44.44%541.989210,42650.0%41.7%
55.56%542.090811,02556.3%55.3%
51.92%526.21,13613,59455.0%50.0%
50.98%516.61,03012,70363.2%43.8%
54.00%502.987610,30065.2%44.4%
68.00%506.81,13912,73777.3%60.7%
61.22%492.58559,81564.0%58.3%
48.98%494.897912,27161.9%39.3%
50.00%445.492810,65450.0%50.0%
56.82%446.399710,77666.7%47.8%
53.49%432.488310,56743.8%59.3%
51.28%395.61,08312,15133.3%62.5%
51.35%372.182211,27753.3%50.0%
63.89%362.38789,23883.3%44.4%
52.78%366.51,05311,96058.8%47.4%
55.88%346.31,13812,93852.9%58.8%
47.06%344.81,02511,43753.3%42.1%
51.52%332.581410,52743.8%58.8%
46.88%322.183410,38564.3%33.3%
56.25%325.41,04313,51063.6%52.4%
61.29%315.71,20111,85645.5%70.0%
54.84%315.597211,72056.3%53.3%
46.67%306.51,00313,31740.0%50.0%
50.00%286.71,07012,28575.0%31.3%
33.33%276.599010,63938.5%28.6%
77.78%276.91,14314,01170.0%82.3%
55.56%272.079311,29150.0%58.8%
48.15%276.41,02413,05940.0%52.9%
54.17%246.11,01713,33850.0%55.6%
54.17%246.389810,53750.0%58.3%
34.78%231.98469,66638.5%30.0%
52.63%195.692912,04457.1%50.0%
44.44%182.17409,95066.7%33.3%
50.00%186.71,00612,41337.5%60.0%
52.94%175.31,00013,20740.0%58.3%
64.71%173.51,01410,83962.5%66.7%
52.94%176.88559,07646.1%75.0%
56.25%166.51,02413,30175.0%50.0%
43.75%166.285710,40250.0%37.5%
20.00%156.595410,90320.0%20.0%
66.67%151.78609,00742.9%87.5%
46.67%156.31,04510,42857.1%37.5%
64.29%145.598212,01157.1%71.4%
57.14%146.91,00111,64033.3%75.0%
71.43%146.41,10610,94057.1%85.7%
61.54%137.01,07414,46140.0%75.0%
53.85%136.21,12311,93425.0%66.7%
30.77%134.88439,81940.0%25.0%
53.85%135.995311,76860.0%50.0%
25.00%126.11,03612,4910.0%33.3%
66.67%122.28559,23157.1%80.0%
63.64%116.61,17614,74175.0%57.1%
63.64%116.71,10814,25580.0%50.0%
30.00%106.61,02311,4730.0%42.9%
30.00%105.89119,96716.7%50.0%
60.00%106.51,23314,89066.7%57.1%
66.67%95.67909,725100.0%50.0%
44.44%93.090812,5850.0%44.4%
66.67%95.994911,091100.0%50.0%
33.33%96.389812,23833.3%33.3%
50.00%86.299112,23133.3%60.0%
62.50%86.41,04512,84333.3%80.0%
75.00%85.07767,36160.0%100.0%
37.50%84.490710,98640.0%33.3%
62.50%82.093611,40150.0%66.7%
57.14%76.79379,95160.0%50.0%
57.14%77.49199,76375.0%33.3%
57.14%73.783011,87566.7%50.0%
42.86%75.87018,33150.0%33.3%
14.29%77.41,11713,31933.3%0.0%
66.67%63.887911,928100.0%60.0%
40.00%54.01,10312,1780.0%50.0%
40.00%52.38569,345100.0%0.0%
60.00%56.11,10814,294100.0%50.0%
40.00%54.18338,95650.0%33.3%
80.00%52.97189,0680.0%100.0%
60.00%55.51,13013,342100.0%50.0%
60.00%55.51,06212,8340.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Xerath vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Xerath vs Mordekaiser voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Xerath, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Xerath choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Xerath vs Mordekaiser voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 57.1% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Xerath tot nhat chong Mordekaiser bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Xerath vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Xerath gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 42.9% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Xerath nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Xerath doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.