Gwen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.7%
Tỷ lệ chọn
2.1%

Gwenvs Vel'Koz

SFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu677,761
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối1 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gwen vs Vel'Koz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Gwen thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Vel'Koz dựa trên 5 trận. Vel'Koz wins the early laning phase while Gwen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Vel'Koz.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Gwen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gwen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gwen - 60.0% win rate in this matchup
Gwen
60.0% TT
VS
Vel'Koz vs Gwen matchup - 40.0% win rate
Vel'Koz
40.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Gwen vs Vel'Koz?

Gwen wins the Gwen vs Vel'Koz matchup
Người chiến thắng
Gwen
Trận: 5
60.0%
Tỷ Lệ Thắng
40.0%
5.5
CS / phút
5.5
880
Sát thương / phút
1,069
16,684
Vàng / trận
13,416
228
Hồi phục / phút
114
679
Giảm sát thương / phút
329
0.2
CC / phút
1.0
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
75.0%
TLT Cuối Game
25.0%

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Vel'Koz

Trận đấu Gwen vs Vel'Koz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Vel'Koz, cho Gwen lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vel'Koz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gwen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vel'Koz cần ép lợi thế trước khi Gwen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gwen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Vel'Koz dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Gwen có thể tự tin chọn vào Vel'Koz và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Vel'Koz ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Vel'Koz

Gwen thắng giai đoạn đi lane trước Vel'Koz trong League of Legends

Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vel'Koz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Gwen
5.5Vel'Koz
Gwen và Vel'Koz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
880Gwen
1,069Vel'Koz
Vel'Koz vượt trội Gwen nặng nề về sát thương với 189 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gwen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
16,684Gwen
13,416Vel'Koz
Gwen tạo ra 3,268 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Vel'Koz. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gwen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Vel'Koz nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.2Gwen
1.0Vel'Koz
Vel'Koz cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Gwen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Vel'Koz phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
906Gwen
443Vel'Koz
Gwen vượt trội Vel'Koz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 464 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vel'Koz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vel'Koz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gwen Build Against Vel'Koz

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vel'Koz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Vel'Koz là Trượng Hư Vô, Hỏa Khuẩn và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vel'Koz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Vel'Koz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vel'Koz
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz100.0%
Cuối trận
Gwen
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen75.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz25.0%

Vel'Koz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vel'Koz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Vel'Koz. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Vel'Koz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gwen đạt các mốc scaling. Nếu Gwen sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Gwen Runes Against Vel'Koz

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Gwen vs Vel'KozCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Gwen vs Vel'KozHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Gwen vs Vel'KozGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Gwen vs Vel'KozNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Gwen vs Vel'Koz
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Gwen vs Vel'KozPháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Gwen vs Vel'KozCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Gwen vs Vel'Koz
100.0% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ cho phép Gwen ép lợi thế chống lại Vel'Koz, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gwen trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.85%815.982511,36152.4%51.3%
48.10%796.51,32711,08848.8%47.4%
40.79%766.082811,97535.3%45.2%
57.89%766.380013,06962.5%55.8%
36.49%746.484912,11837.0%36.2%
48.61%726.498212,54550.0%47.4%
44.78%677.01,17314,01645.5%44.4%
33.85%655.671512,45422.2%38.3%
45.00%605.883111,94845.8%44.4%
41.38%586.081011,70842.9%40.0%
46.43%565.883912,44946.1%46.7%
45.28%536.682712,25821.1%58.8%
57.78%456.193812,57158.8%57.1%
54.55%446.01,01611,23758.3%50.0%
54.55%441.282313,25440.9%68.2%
45.24%426.690511,31750.0%40.9%
34.15%411.870712,79238.9%30.4%
67.50%406.286813,34152.9%78.3%
35.90%396.61,07012,87935.7%36.0%
57.89%383.279213,15562.5%54.5%
54.29%355.874812,17256.3%52.6%
50.00%343.381412,80837.5%61.1%
50.00%346.080011,02641.2%58.8%
39.39%335.91,06412,71825.0%47.6%
62.50%323.889013,95850.0%70.0%
56.25%326.492411,21547.4%69.2%
33.33%306.570011,71326.3%45.5%
36.67%306.31,00513,34236.4%36.8%
43.33%306.878012,27638.5%47.1%
58.62%296.881111,94371.4%46.7%
62.07%291.578612,29060.0%64.3%
55.17%296.683913,54327.3%72.2%
42.86%284.998912,96240.0%44.4%
55.56%276.477311,96958.3%53.3%
59.26%276.380513,06758.3%60.0%
44.44%271.066713,67333.3%50.0%
23.08%266.369811,66537.5%16.7%
65.38%262.279513,79650.0%75.0%
44.00%255.593813,80128.6%50.0%
60.00%256.485213,18245.5%71.4%
32.00%256.781611,79527.3%35.7%
40.00%253.681813,38545.5%35.7%
40.00%256.779412,54744.4%37.5%
45.83%246.574012,55742.9%47.1%
54.17%245.986610,97050.0%58.3%
43.48%235.796911,76550.0%36.4%
30.43%236.075110,93938.5%20.0%
39.13%236.692011,96927.3%50.0%
60.87%235.381713,06550.0%69.2%
68.18%226.482511,84175.0%60.0%
55.00%202.779414,01255.6%54.5%
42.11%196.178812,7710.0%61.5%
66.67%184.479813,50877.8%55.6%
47.06%176.269312,03366.7%25.0%
52.94%172.680215,232100.0%42.9%
18.75%163.768311,53114.3%22.2%
31.25%165.688611,72622.2%42.9%
50.00%162.773613,42855.6%42.9%
20.00%151.371913,81525.0%18.2%
53.33%157.093215,80660.0%50.0%
53.33%156.58199,30658.3%33.3%
50.00%141.784213,00320.0%66.7%
64.29%144.179315,05860.0%66.7%
50.00%141.469213,44733.3%62.5%
50.00%146.588214,21340.0%55.6%
42.86%146.489811,82133.3%50.0%
42.86%146.487911,78650.0%33.3%
69.23%136.681613,19675.0%66.7%
69.23%136.890114,43580.0%62.5%
61.54%137.31,04412,28866.7%50.0%
61.54%135.285110,94862.5%60.0%
61.54%136.580913,57150.0%71.4%
66.67%126.396612,07860.0%71.4%
54.55%117.01,05517,13425.0%71.4%
54.55%117.194312,27371.4%25.0%
27.27%115.21,02712,86820.0%33.3%
45.45%111.489115,988100.0%33.3%
63.64%111.184211,67442.9%100.0%
45.45%112.51,07514,77350.0%42.9%
72.73%112.076513,57780.0%66.7%
27.27%113.085713,89633.3%25.0%
36.36%111.464112,53742.9%25.0%
50.00%106.41,08013,85150.0%50.0%
50.00%106.81,05814,43150.0%50.0%
70.00%104.575910,23075.0%50.0%
70.00%101.173112,98650.0%83.3%
33.33%91.291213,28740.0%25.0%
55.56%97.01,05615,41150.0%57.1%
44.44%91.171411,39150.0%33.3%
44.44%95.784312,5480.0%50.0%
44.44%96.579012,98025.0%60.0%
75.00%82.11,03914,13350.0%83.3%
37.50%86.069110,73440.0%33.3%
62.50%85.61,11515,34650.0%66.7%
62.50%85.989115,930100.0%57.1%
75.00%81.165712,57680.0%66.7%
25.00%86.169411,42325.0%25.0%
37.50%85.988210,33650.0%25.0%
75.00%84.97529,694100.0%33.3%
62.50%86.881314,820100.0%57.1%
42.86%71.895416,0570.0%50.0%
66.67%66.578913,805100.0%50.0%
66.67%66.380012,250100.0%33.3%
60.00%54.696216,261100.0%50.0%
60.00%51.655812,86850.0%66.7%
60.00%55.75468,747100.0%0.0%
40.00%56.376311,64233.3%50.0%
60.00%55.588016,6840.0%75.0%
0.00%50.96299,0160.0%0.0%
20.00%57.56187,22833.3%0.0%
80.00%56.71,03418,3200.0%80.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gwen vs Vel'Koz - Câu Hỏi Thường Gặp

Gwen choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Gwen vs Vel'Koz voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Vel'Koz, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Gwen choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vel'Koz co loi the truoc Gwen voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Vel'Koz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gwen choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Gwen vs Vel'Koz voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gwen vs Vel'Koz?

Gwen thang tran doi dau voi Vel'Koz voi ty le thang 60.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Gwen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Gwen tot nhat chong Vel'Koz la gi?

Build Gwen tot nhat chong Vel'Koz bao gom Trượng Hư Vô, Hỏa Khuẩn, Kiếm Tai Ương with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gwen tot nhat chong Vel'Koz la gi?

Rune Gwen tot nhat chong Vel'Koz su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gwen vs Vel'Koz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gwen co khac che Vel'Koz khong?

Co, Gwen co tran doi dau thuan loi truoc Vel'Koz voi ty le thang 60.0%. Gwen strongly counters Vel'Koz tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Vel'Koz?

Khi choi Gwen doi dau voi Vel'Koz, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Vel'Koz. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.