Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.7%
Tỷ lệ chọn
7.0%

Seraphinevs Karthus

SSupportMage
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Karthus là đối đầu a very close trong LoL bản 26.9. Seraphine thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Karthus dựa trên 8 trận. Seraphine wins the early laning phase while Karthus scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Karthus.

Seraphine Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Seraphine performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Karthus - 50.0% win rateKarthus(50.0%)
Seraphine - 50.0% win rate in this matchup
Seraphine
50.0% WR
VS
Karthus vs Seraphine matchup - 50.0% win rate
Karthus
50.0% WR

Who Wins the Seraphine vs Karthus Matchup?

Seraphine wins the Seraphine vs Karthus matchup
Winner
Seraphine
Matches: 8
50.0%
Win Rate
50.0%
4.1
CS / min
4.7
627
DMG / min
1,247
13,263
Gold / game
15,161
524
Heal / min
102
377
DMG Mitigated / min
431
1.0
CC / min
0.7
75.0%
Early Game WR
25.0%
25.0%
Late Game WR
75.0%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Karthus

Trận đấu Seraphine vs Karthus là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Karthus, cho Seraphine lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Seraphine kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Karthus scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Seraphine cần ép lợi thế trước khi Karthus đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Karthus nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Karthus dẫn trước 620 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Seraphine có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Karthus là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Karthus

Karthus thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Karthus được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Karthus có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.1Seraphine
4.7Karthus
Karthus vượt qua Seraphine 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Karthus.
Sát thương
627Seraphine
1,247Karthus
Karthus vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 620 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Karthus chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,263Seraphine
15,161Karthus
Karthus tạo ra 1,898 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Karthus liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Seraphine
0.7Karthus
Seraphine cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Karthus, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Seraphine phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
901Seraphine
534Karthus
Seraphine vượt trội Karthus đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 368 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Seraphine có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Karthus bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Karthus, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Karthus

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Karthus, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Karthus là Vọng Âm Helia, Trượng Pha Lê Rylai và Vương Miện Khúc Ca. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Karthus.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của KarthusKarthus25.0%
Cuối trận
Karthus
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của KarthusKarthus75.0%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Karthus. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Karthus vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Seraphine. Trận kéo dài rất ưu ái Karthus, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Seraphine phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Karthus đạt các mốc scaling. Nếu Karthus sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Seraphine Runes Against Karthus

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs KarthusPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Seraphine vs KarthusDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs KarthusThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs KarthusCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Karthus
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Seraphine vs KarthusChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Seraphine vs KarthusĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Karthus
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ giúp Seraphine tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Karthus.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.32%4401.64479,38952.5%55.6%
51.11%4071.34558,69753.1%49.3%
52.82%3541.44919,45248.9%55.4%
47.26%2921.44989,16050.7%44.2%
51.52%2641.75379,65955.4%48.7%
53.67%2591.64899,04058.3%50.0%
48.63%2551.75069,41637.5%56.3%
54.29%2461.55079,55558.8%51.4%
55.74%2351.34868,82963.1%49.2%
51.63%2151.44978,68852.2%51.0%
49.00%2001.44338,60347.1%51.0%
50.28%1811.54999,42648.1%52.0%
50.85%1771.45358,96151.8%50.0%
54.86%1751.34159,00058.0%52.8%
58.14%1721.44639,41653.7%61.0%
56.02%1661.45029,14664.9%48.9%
55.92%1521.43688,41763.5%48.7%
51.37%1461.44979,42052.9%50.0%
53.15%1431.75529,43456.9%50.6%
56.20%1371.54809,71956.7%55.8%
53.68%1361.44528,73656.9%50.0%
53.03%1321.46179,19752.5%53.5%
56.88%1102.150710,22054.5%57.9%
55.56%1081.44989,24659.5%53.0%
52.48%1011.84729,41446.3%56.7%
56.38%941.44518,68957.5%55.3%
54.02%871.35308,42868.3%41.3%
50.60%841.45009,09070.0%39.6%
56.25%804.762210,64555.0%57.5%
46.67%751.44839,01352.6%40.5%
54.29%701.44889,23754.8%53.9%
55.07%691.44829,98460.9%52.2%
48.33%606.671912,70942.9%51.3%
48.28%581.55308,80046.9%50.0%
48.21%566.583112,45355.0%44.4%
50.00%565.978312,07844.0%54.8%
44.90%491.45198,76344.0%45.8%
55.10%495.872312,00066.7%50.0%
61.70%471.44769,16261.9%61.5%
56.41%392.058710,64866.7%50.0%
57.89%385.171011,81653.9%60.0%
47.37%382.25799,65964.7%33.3%
71.43%356.783613,16672.2%70.6%
58.82%344.466910,69364.3%55.0%
43.75%321.24158,49250.0%37.5%
41.94%311.34289,52136.4%45.0%
67.86%284.470112,07890.0%55.6%
61.54%263.85979,69375.0%50.0%
56.00%255.774310,80642.9%61.1%
40.00%251.34698,45450.0%30.8%
58.33%242.248910,01162.5%56.3%
33.33%242.04838,86133.3%33.3%
52.17%233.26088,97766.7%36.4%
52.17%231.64879,68544.4%57.1%
47.83%236.478412,48657.1%33.3%
60.87%231.75179,78960.0%61.5%
50.00%221.45228,48760.0%41.7%
57.14%216.673011,71044.4%66.7%
45.00%205.981713,00775.0%37.5%
45.00%201.65469,72850.0%42.9%
47.37%195.068110,45944.4%50.0%
73.68%196.079611,36987.5%63.6%
66.67%181.947710,17671.4%63.6%
44.44%186.178111,82750.0%37.5%
47.06%171.45569,90862.5%33.3%
60.00%151.55059,68985.7%37.5%
50.00%146.082212,56566.7%37.5%
71.43%143.856610,90780.0%66.7%
61.54%137.176712,83360.0%62.5%
38.46%134.775611,44140.0%37.5%
69.23%132.147411,370100.0%42.9%
33.33%125.67508,38637.5%25.0%
50.00%124.166510,63150.0%50.0%
66.67%121.33996,71255.6%100.0%
75.00%126.781211,79562.5%100.0%
45.45%116.558710,42880.0%16.7%
72.73%115.398212,25560.0%83.3%
54.55%116.588912,67440.0%66.7%
72.73%114.976411,34166.7%80.0%
63.64%111.95479,80650.0%71.4%
81.82%114.264211,181100.0%75.0%
50.00%101.84378,63757.1%33.3%
100.00%91.651211,283100.0%100.0%
44.44%91.44899,8160.0%66.7%
55.56%96.582512,18333.3%66.7%
66.67%93.94978,87471.4%50.0%
66.67%94.786311,67650.0%71.4%
33.33%91.43339,26633.3%33.3%
66.67%95.071310,10160.0%75.0%
62.50%82.159311,482100.0%57.1%
37.50%83.874610,74650.0%25.0%
37.50%84.065310,09240.0%33.3%
50.00%85.86639,68750.0%50.0%
50.00%84.162713,26375.0%25.0%
28.57%74.95609,45720.0%50.0%
42.86%75.27539,53450.0%33.3%
42.86%76.871711,98550.0%40.0%
14.29%72.960311,0380.0%20.0%
85.71%74.066211,8270.0%100.0%
28.57%73.061111,009100.0%0.0%
28.57%72.05147,60220.0%50.0%
50.00%62.749010,85333.3%66.7%
50.00%64.973810,96933.3%66.7%
66.67%66.578112,937100.0%60.0%
50.00%67.27549,65925.0%100.0%
66.67%66.071010,291100.0%33.3%
50.00%65.849410,2340.0%75.0%
66.67%63.354211,455100.0%60.0%
50.00%65.975912,3860.0%60.0%
60.00%52.08629,09350.0%66.7%
40.00%57.18039,91333.3%50.0%
100.00%51.26088,052100.0%100.0%
80.00%56.27519,81466.7%100.0%
0.00%53.470912,1180.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Seraphine vs Karthus - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Karthus trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Karthus voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Karthus, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Seraphine choi nhu the nao truoc Karthus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Karthus voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Karthus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Karthus chiem uu the trong tran Seraphine vs Karthus voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Karthus phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Karthus?

Seraphine thang tran doi dau voi Karthus voi ty le thang 50.0% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Karthus la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Karthus bao gom Vọng Âm Helia, Trượng Pha Lê Rylai, Vương Miện Khúc Ca with Giày Khai Sáng Ionia. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Karthus la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Karthus su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Seraphine vs Karthus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Karthus khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Karthus voi ty le thang 50.0%. Seraphine slightly edges out Karthus tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Karthus?

Khi choi Seraphine doi dau voi Karthus, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.