Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.9%
Tỷ lệ chọn
7.7%

Seraphinevs Nasus

SSupportMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu900,877
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Nasus là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Seraphine thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Nasus dựa trên 5 trận. Seraphine wins the early laning phase while Nasus scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Nasus.

Seraphine Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Seraphine performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nasus - 60.0% win rateNasus(60.0%)
Seraphine - 60.0% win rate in this matchup
Seraphine
60.0% WR
VS
Nasus vs Seraphine matchup - 40.0% win rate
Nasus
40.0% WR

Who Wins the Seraphine vs Nasus Matchup?

Seraphine wins the Seraphine vs Nasus matchup
Winner
Seraphine
Matches: 5
60.0%
Win Rate
40.0%
2.6
CS / min
3.2
549
DMG / min
478
9,053
Gold / game
9,994
332
Heal / min
400
318
DMG Mitigated / min
965
1.1
CC / min
0.8
100.0%
Early Game WR
0.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Nasus

Trận đấu Seraphine vs Nasus là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Nasus, cho Seraphine lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Seraphine kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Nasus scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Seraphine cần ép lợi thế trước khi Nasus đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Nasus nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Nasus dẫn trước 715 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Seraphine có thể tự tin chọn vào Nasus và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nasus ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Nasus

Nasus thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Nasus được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Nasus có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.6Seraphine
3.2Nasus
Nasus vượt qua Seraphine 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Nasus.
Sát thương
549Seraphine
478Nasus
Seraphine gây 70 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Nasus. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Nasus chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Seraphine đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
9,053Seraphine
9,994Nasus
Nasus tạo ra 941 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Nasus liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Seraphine
0.8Nasus
Seraphine cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Nasus, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Seraphine phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
650Seraphine
1,365Nasus
Nasus vượt trội Seraphine đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 715 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nasus có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Seraphine bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Seraphine, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Nasus

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nasus, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Nasus là Vọng Âm Helia, Vương Miện Khúc Ca và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nasus. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Nasus.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NasusNasus0.0%
Cuối trận
Nasus
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NasusNasus66.7%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Nasus. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nasus vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Seraphine. Trận kéo dài rất ưu ái Nasus, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Seraphine phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Nasus đạt các mốc scaling. Nếu Nasus sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Seraphine Runes Against Nasus

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs NasusPháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Seraphine vs NasusDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs NasusThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs NasusCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Nasus
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Seraphine vs NasusKiên Định
Suối Nguồn Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs NasusTiếp Sức - ngọc tốt nhất Seraphine vs Nasus
75.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ cho phép Seraphine ép lợi thế chống lại Nasus, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.85%8761.64589,37248.7%55.6%
50.57%7061.44719,02747.9%52.6%
53.82%6411.44789,05155.7%52.4%
50.91%6071.55039,15256.6%46.7%
59.30%5111.44938,85861.6%57.3%
52.18%5041.44358,85054.4%50.4%
50.54%4611.75129,48846.2%53.5%
55.69%4131.44698,50961.9%50.0%
49.88%4091.45008,86852.3%48.1%
47.09%3951.45008,81848.4%45.9%
52.85%3691.44819,27649.7%55.3%
50.00%3681.44448,92053.5%47.4%
56.73%3491.45079,67257.9%55.8%
51.90%3161.64759,53751.7%52.0%
46.71%3041.44318,70745.1%48.1%
51.70%2941.54419,60140.9%58.1%
57.69%2861.53878,46962.2%52.9%
54.12%2791.65609,32452.2%55.5%
56.12%2781.34498,59658.2%54.2%
47.58%2481.44879,13749.1%46.5%
55.00%2401.45599,10152.4%57.0%
50.00%2301.74649,52955.8%46.5%
53.74%2271.45089,19355.2%52.7%
47.35%2261.44638,86551.0%44.3%
59.56%2251.84679,47850.6%65.0%
60.44%1821.44709,07558.0%62.4%
52.98%1681.34559,06748.0%56.8%
49.40%1684.467411,38151.4%48.0%
51.88%1601.44638,84852.7%51.2%
51.61%1551.44428,94253.5%50.0%
50.33%1511.35279,03151.4%49.4%
44.27%1311.45228,99345.5%43.4%
54.40%1251.44388,44260.3%48.4%
46.28%1216.483812,91255.6%40.8%
61.39%1011.54739,68768.2%56.1%
56.44%1016.277711,86661.9%52.5%
54.02%871.44648,86347.7%60.5%
43.53%853.970010,94755.0%33.3%
50.60%831.64939,69659.4%45.1%
64.47%765.570912,62667.9%62.5%
53.33%751.65579,76463.0%47.9%
61.76%681.44618,72364.7%58.8%
51.56%643.06169,78060.9%46.3%
43.33%606.172611,79144.0%42.9%
59.32%591.45409,60965.4%54.5%
51.72%581.95879,59852.2%51.4%
45.45%556.177612,73950.0%42.9%
54.55%551.94598,58859.3%50.0%
43.14%511.44809,27350.0%38.7%
44.90%492.05119,66432.0%58.3%
40.91%444.358410,01842.9%39.1%
47.73%443.05579,85243.8%50.0%
57.89%384.66239,07476.2%35.3%
40.54%371.34099,08725.0%48.0%
54.29%352.05129,95858.3%52.2%
54.84%314.268810,87450.0%60.0%
53.33%301.35159,45342.9%62.5%
44.83%291.74499,27635.7%53.3%
46.43%281.651710,17537.5%50.0%
44.44%275.984312,26957.1%40.0%
59.26%272.44979,73563.6%56.3%
48.15%271.44429,40336.4%56.3%
34.62%265.76298,98338.5%30.8%
42.31%261.858610,43828.6%47.4%
34.62%261.64659,27640.0%31.3%
53.85%265.876411,77558.3%50.0%
64.00%256.580512,17569.2%58.3%
58.33%246.683213,30460.0%57.1%
62.50%242.25809,42762.5%62.5%
65.22%234.976910,48678.6%44.4%
54.55%225.372811,99766.7%46.1%
57.14%212.95159,33060.0%54.5%
42.11%191.45328,67640.0%44.4%
42.11%196.273511,33640.0%44.4%
63.16%196.685612,72283.3%53.9%
44.44%185.168712,54640.0%46.1%
38.89%181.34296,89342.9%25.0%
50.00%183.368911,63050.0%50.0%
64.71%174.859112,10050.0%69.2%
52.94%172.36399,68636.4%83.3%
31.25%165.568110,38942.9%22.2%
75.00%166.978714,373100.0%69.2%
56.25%167.089713,02345.5%80.0%
18.75%163.966011,4630.0%23.1%
31.25%165.784012,22420.0%36.4%
46.67%152.45559,91442.9%50.0%
46.67%155.174411,03950.0%45.5%
42.86%141.45529,00071.4%14.3%
53.85%132.06089,05157.1%50.0%
53.85%135.47419,67350.0%57.1%
69.23%134.27039,68083.3%57.1%
84.62%135.566311,41775.0%88.9%
61.54%132.05068,95566.7%50.0%
46.15%131.248210,19366.7%40.0%
61.54%133.054310,62350.0%71.4%
50.00%123.26539,52420.0%71.4%
25.00%121.24277,99725.0%25.0%
41.67%125.865410,17050.0%33.3%
75.00%125.381911,29880.0%71.4%
50.00%121.45198,94740.0%57.1%
58.33%126.067310,98475.0%50.0%
54.55%111.25269,33460.0%50.0%
60.00%105.368210,45460.0%60.0%
40.00%106.789614,34633.3%42.9%
60.00%105.281310,50050.0%66.7%
60.00%101.95459,46575.0%50.0%
60.00%104.271310,58475.0%50.0%
44.44%94.773712,02733.3%50.0%
55.56%93.163210,31325.0%80.0%
66.67%91.151910,49766.7%66.7%
66.67%93.467910,01675.0%60.0%
37.50%83.678410,05050.0%25.0%
62.50%83.968312,3800.0%71.4%
37.50%81.44149,49150.0%25.0%
85.71%72.34499,03575.0%100.0%
71.43%72.15829,819100.0%50.0%
100.00%75.061212,532100.0%100.0%
50.00%62.47379,74850.0%50.0%
83.33%61.95779,736100.0%66.7%
66.67%62.54898,44375.0%50.0%
83.33%61.349710,017100.0%75.0%
66.67%61.23718,109100.0%50.0%
33.33%62.75028,22325.0%50.0%
66.67%64.293911,055100.0%60.0%
66.67%66.55318,42260.0%100.0%
50.00%61.25528,25950.0%50.0%
50.00%62.960910,5130.0%75.0%
50.00%64.65536,91340.0%100.0%
60.00%51.24559,55866.7%50.0%
80.00%53.55899,37466.7%100.0%
60.00%51.14869,461100.0%33.3%
20.00%51.34496,98625.0%0.0%
80.00%52.46519,17550.0%100.0%
60.00%53.14268,6060.0%75.0%
80.00%51.58049,56650.0%100.0%
60.00%52.65499,053100.0%33.3%
20.00%56.973812,419100.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Seraphine vs Nasus - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Nasus trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Nasus voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Nasus, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Seraphine choi nhu the nao truoc Nasus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Nasus voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Nasus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nasus chiem uu the trong tran Seraphine vs Nasus voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nasus phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Nasus?

Seraphine thang tran doi dau voi Nasus voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Nasus la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Nasus bao gom Vọng Âm Helia, Vương Miện Khúc Ca, Đuốc Lửa Đen with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Nasus la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Nasus su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 75.0% win rate in the Seraphine vs Nasus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Nasus khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Nasus voi ty le thang 60.0%. Seraphine strongly counters Nasus tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Nasus?

Khi choi Seraphine doi dau voi Nasus, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.