Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.7%
Tỷ lệ chọn
7.0%

Seraphinevs Naafiri

SSupportMage
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Naafiri là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Seraphine thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Naafiri dựa trên 6 trận. Seraphine wins the early laning phase while Naafiri scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Naafiri.

Seraphine Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Seraphine performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Naafiri - 66.7% win rateNaafiri(66.7%)
Seraphine - 66.7% win rate in this matchup
Seraphine
66.7% WR
VS
Naafiri vs Seraphine matchup - 33.3% win rate
Naafiri
33.3% WR

Who Wins the Seraphine vs Naafiri Matchup?

Seraphine wins the Seraphine vs Naafiri matchup
Winner
Seraphine
Matches: 6
66.7%
Win Rate
33.3%
6.0
CS / min
6.8
710
DMG / min
714
10,291
Gold / game
10,745
192
Heal / min
219
442
DMG Mitigated / min
495
1.2
CC / min
0.0
100.0%
Early Game WR
0.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Naafiri

Trận đấu Seraphine vs Naafiri là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Naafiri, cho Seraphine lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Seraphine kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Naafiri scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Seraphine cần ép lợi thế trước khi Naafiri đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Naafiri nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Seraphine dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Seraphine có thể tự tin chọn vào Naafiri và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Naafiri ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Naafiri

Naafiri thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Naafiri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Naafiri có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Seraphine
6.8Naafiri
Naafiri vượt qua Seraphine 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Naafiri.
Sát thương
710Seraphine
714Naafiri
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Seraphine và Naafiri, chỉ khác 4 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
10,291Seraphine
10,745Naafiri
Naafiri kiếm được 454 vàng mỗi trận nhiều hơn Seraphine, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Naafiri hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.2Seraphine
0.0Naafiri
Seraphine mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Naafiri, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Seraphine có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Naafiri nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
634Seraphine
714Naafiri
Naafiri chữa lành và giảm 80 sát thương mỗi phút nhiều hơn Seraphine, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Naafiri ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Seraphine.

Best Seraphine Build Against Naafiri

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Naafiri, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Naafiri là Trượng Pha Lê Rylai, Sách Chiêu Hồn Mejai và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Naafiri.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NaafiriNaafiri0.0%
Cuối trận
Naafiri
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NaafiriNaafiri66.7%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Naafiri. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Naafiri vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Seraphine. Trận kéo dài rất ưu ái Naafiri, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Seraphine phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Naafiri đạt các mốc scaling. Nếu Naafiri sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Seraphine Runes Against Naafiri

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs NaafiriPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Seraphine vs NaafiriDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs NaafiriThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs NaafiriThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Seraphine vs Naafiri
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Seraphine vs NaafiriChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Seraphine vs NaafiriHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Naafiri
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Seraphine ép lợi thế chống lại Naafiri, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.32%4401.64479,38952.5%55.6%
51.11%4071.34558,69753.1%49.3%
52.82%3541.44919,45248.9%55.4%
47.26%2921.44989,16050.7%44.2%
51.52%2641.75379,65955.4%48.7%
53.67%2591.64899,04058.3%50.0%
48.63%2551.75069,41637.5%56.3%
54.29%2461.55079,55558.8%51.4%
55.74%2351.34868,82963.1%49.2%
51.63%2151.44978,68852.2%51.0%
49.00%2001.44338,60347.1%51.0%
50.28%1811.54999,42648.1%52.0%
50.85%1771.45358,96151.8%50.0%
54.86%1751.34159,00058.0%52.8%
58.14%1721.44639,41653.7%61.0%
56.02%1661.45029,14664.9%48.9%
55.92%1521.43688,41763.5%48.7%
51.37%1461.44979,42052.9%50.0%
53.15%1431.75529,43456.9%50.6%
56.20%1371.54809,71956.7%55.8%
53.68%1361.44528,73656.9%50.0%
53.03%1321.46179,19752.5%53.5%
56.88%1102.150710,22054.5%57.9%
55.56%1081.44989,24659.5%53.0%
52.48%1011.84729,41446.3%56.7%
56.38%941.44518,68957.5%55.3%
54.02%871.35308,42868.3%41.3%
50.60%841.45009,09070.0%39.6%
56.25%804.762210,64555.0%57.5%
46.67%751.44839,01352.6%40.5%
54.29%701.44889,23754.8%53.9%
55.07%691.44829,98460.9%52.2%
48.33%606.671912,70942.9%51.3%
48.28%581.55308,80046.9%50.0%
48.21%566.583112,45355.0%44.4%
50.00%565.978312,07844.0%54.8%
44.90%491.45198,76344.0%45.8%
55.10%495.872312,00066.7%50.0%
61.70%471.44769,16261.9%61.5%
56.41%392.058710,64866.7%50.0%
57.89%385.171011,81653.9%60.0%
47.37%382.25799,65964.7%33.3%
71.43%356.783613,16672.2%70.6%
58.82%344.466910,69364.3%55.0%
43.75%321.24158,49250.0%37.5%
41.94%311.34289,52136.4%45.0%
67.86%284.470112,07890.0%55.6%
61.54%263.85979,69375.0%50.0%
56.00%255.774310,80642.9%61.1%
40.00%251.34698,45450.0%30.8%
58.33%242.248910,01162.5%56.3%
33.33%242.04838,86133.3%33.3%
52.17%233.26088,97766.7%36.4%
52.17%231.64879,68544.4%57.1%
47.83%236.478412,48657.1%33.3%
60.87%231.75179,78960.0%61.5%
50.00%221.45228,48760.0%41.7%
57.14%216.673011,71044.4%66.7%
45.00%205.981713,00775.0%37.5%
45.00%201.65469,72850.0%42.9%
47.37%195.068110,45944.4%50.0%
73.68%196.079611,36987.5%63.6%
66.67%181.947710,17671.4%63.6%
44.44%186.178111,82750.0%37.5%
47.06%171.45569,90862.5%33.3%
60.00%151.55059,68985.7%37.5%
50.00%146.082212,56566.7%37.5%
71.43%143.856610,90780.0%66.7%
61.54%137.176712,83360.0%62.5%
38.46%134.775611,44140.0%37.5%
69.23%132.147411,370100.0%42.9%
33.33%125.67508,38637.5%25.0%
50.00%124.166510,63150.0%50.0%
66.67%121.33996,71255.6%100.0%
75.00%126.781211,79562.5%100.0%
45.45%116.558710,42880.0%16.7%
72.73%115.398212,25560.0%83.3%
54.55%116.588912,67440.0%66.7%
72.73%114.976411,34166.7%80.0%
63.64%111.95479,80650.0%71.4%
81.82%114.264211,181100.0%75.0%
50.00%101.84378,63757.1%33.3%
100.00%91.651211,283100.0%100.0%
44.44%91.44899,8160.0%66.7%
55.56%96.582512,18333.3%66.7%
66.67%93.94978,87471.4%50.0%
66.67%94.786311,67650.0%71.4%
33.33%91.43339,26633.3%33.3%
66.67%95.071310,10160.0%75.0%
62.50%82.159311,482100.0%57.1%
37.50%83.874610,74650.0%25.0%
37.50%84.065310,09240.0%33.3%
50.00%85.86639,68750.0%50.0%
50.00%84.162713,26375.0%25.0%
28.57%74.95609,45720.0%50.0%
42.86%75.27539,53450.0%33.3%
42.86%76.871711,98550.0%40.0%
14.29%72.960311,0380.0%20.0%
85.71%74.066211,8270.0%100.0%
28.57%73.061111,009100.0%0.0%
28.57%72.05147,60220.0%50.0%
50.00%62.749010,85333.3%66.7%
50.00%64.973810,96933.3%66.7%
66.67%66.578112,937100.0%60.0%
50.00%67.27549,65925.0%100.0%
66.67%66.071010,291100.0%33.3%
50.00%65.849410,2340.0%75.0%
66.67%63.354211,455100.0%60.0%
50.00%65.975912,3860.0%60.0%
60.00%52.08629,09350.0%66.7%
40.00%57.18039,91333.3%50.0%
100.00%51.26088,052100.0%100.0%
80.00%56.27519,81466.7%100.0%
0.00%53.470912,1180.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Seraphine vs Naafiri - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Naafiri trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Naafiri voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Naafiri, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Seraphine choi nhu the nao truoc Naafiri trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Naafiri voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Naafiri trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Naafiri chiem uu the trong tran Seraphine vs Naafiri voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Naafiri phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Naafiri?

Seraphine thang tran doi dau voi Naafiri voi ty le thang 66.7% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Naafiri la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Naafiri bao gom Trượng Pha Lê Rylai, Sách Chiêu Hồn Mejai, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Đỏ Khai Sáng. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Naafiri la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Naafiri su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Seraphine vs Naafiri matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Naafiri khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Naafiri voi ty le thang 66.7%. Seraphine strongly counters Naafiri tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Naafiri?

Khi choi Seraphine doi dau voi Naafiri, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.