Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.3%
Tỷ lệ chọn
7.9%

Seraphinevs Naafiri

SSupportMage
Ban cap nhat26.12
Trận đấu328,930
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối24 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Naafiri là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.12. Naafiri thắng với 70.0% tỷ lệ thắng (+40.0%) trước Seraphine dựa trên 10 trận. Naafiri holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Naafiri.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Seraphine

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Seraphine đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Seraphine - 30.0% win rate in this matchup
Seraphine
30.0% TT
VS
Naafiri vs Seraphine matchup - 70.0% win rate
Naafiri
70.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Seraphine vs Naafiri?

Naafiri wins the Seraphine vs Naafiri matchup
Người chiến thắng
Naafiri
Trận: 10
30.0%
Tỷ Lệ Thắng
70.0%
4.9
CS / phút
5.1
670
Sát thương / phút
885
8,898
Vàng / trận
10,294
140
Hồi phục / phút
239
392
Giảm sát thương / phút
602
1.2
CC / phút
0.1
40.0%
TLT Đầu Game
60.0%
20.0%
TLT Cuối Game
80.0%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Naafiri

Trận đấu Seraphine vs Naafiri là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Naafiri thắng với tỷ lệ thắng 70.0% so với 30.0% của Seraphine, cho Naafiri lợi thế 40.0 điểm phần trăm. Naafiri thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Seraphine khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Seraphine dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Naafiri có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Seraphine nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Naafiri quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Naafiri

Naafiri thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Naafiri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Naafiri có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.9Seraphine
5.1Naafiri
Seraphine và Naafiri farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
670Seraphine
885Naafiri
Naafiri vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 215 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Naafiri chiếm ưu thế.
Kinh tế
8,898Seraphine
10,294Naafiri
Naafiri tạo ra 1,396 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Naafiri liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Seraphine
0.1Naafiri
Seraphine mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Naafiri, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Seraphine có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Naafiri nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
532Seraphine
840Naafiri
Naafiri vượt trội Seraphine đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 308 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Naafiri có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Seraphine bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Seraphine, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Naafiri

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Naafiri, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Naafiri là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Naafiri.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Naafiri
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NaafiriNaafiri60.0%
Cuối trận
Naafiri
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine20.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NaafiriNaafiri80.0%

Naafiri thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Seraphine. Đầu trận một chiều này có nghĩa Naafiri có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Naafiri vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 80.0% — 60.0 điểm trên Seraphine. Trận kéo dài rất ưu ái Naafiri, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Naafiri giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Seraphine nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Seraphine Runes Against Naafiri

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Seraphine vs NaafiriÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Seraphine vs NaafiriPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Seraphine vs NaafiriGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Seraphine vs NaafiriThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs Naafiri
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Seraphine vs NaafiriPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Seraphine vs NaafiriDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs Naafiri
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Seraphine những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Naafiri trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.12 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.12
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.28%3491.64519,23442.4%51.0%
51.76%2842.960210,26251.2%52.2%
54.35%2301.34869,18458.3%51.2%
49.76%2091.44928,62050.0%49.5%
51.72%2031.44919,09257.8%46.9%
52.02%1981.45059,04756.0%48.0%
45.92%1961.54709,30253.0%42.3%
51.70%1472.050710,17655.8%49.5%
47.89%1421.44868,58241.8%55.6%
46.32%1361.54809,47549.1%44.2%
56.49%1311.54709,46354.0%58.0%
50.41%1231.43918,60159.0%41.9%
60.68%1171.54659,36757.5%62.3%
52.17%1151.44628,57748.5%57.1%
52.63%1141.44578,67046.5%58.9%
48.65%1111.54898,65546.4%50.9%
66.36%1101.54788,68070.2%62.3%
58.82%1021.75789,61052.4%63.3%
54.00%1001.34318,87242.2%63.6%
55.00%1002.25139,58542.2%65.5%
54.08%981.44929,43448.7%57.6%
52.38%841.45818,92054.8%50.0%
48.19%831.94909,44646.0%50.0%
56.96%791.55129,26761.8%53.3%
53.52%711.54798,96755.6%51.4%
42.86%701.24118,69443.8%42.1%
60.94%644.964711,06457.7%63.2%
36.51%631.55098,74636.7%36.4%
49.21%631.44979,03353.6%45.7%
52.73%556.278811,71164.0%43.3%
53.06%491.45238,82665.5%35.0%
53.06%491.44679,32552.6%53.3%
61.70%476.778313,23066.7%59.4%
57.45%471.64719,39754.5%60.0%
68.09%475.571911,90870.8%65.2%
60.47%431.45209,31963.6%57.1%
71.05%385.479812,43968.8%72.7%
61.76%341.25198,75450.0%78.6%
53.13%325.879311,96354.5%52.4%
57.69%261.647110,04262.5%55.6%
56.00%251.65748,91161.5%50.0%
54.17%243.955410,36776.9%27.3%
50.00%241.34728,73961.5%36.4%
54.17%246.381713,00466.7%41.7%
43.48%231.55939,19236.4%50.0%
52.17%231.84098,19872.7%33.3%
69.57%231.85149,14263.6%75.0%
50.00%226.497515,13850.0%50.0%
57.14%211.45198,85141.7%77.8%
42.86%213.25389,93742.9%42.9%
50.00%201.75939,22441.7%62.5%
50.00%186.082312,58150.0%50.0%
50.00%186.882012,29572.7%14.3%
50.00%182.25989,88760.0%37.5%
47.06%174.073913,04950.0%46.7%
47.06%176.780012,24430.0%71.4%
52.94%176.582013,11166.7%45.5%
52.94%177.078612,94850.0%54.5%
76.47%172.95978,64162.5%88.9%
58.82%175.970311,62066.7%50.0%
64.71%176.573511,25350.0%77.8%
40.00%152.44359,44240.0%40.0%
57.14%143.963710,96933.3%63.6%
42.86%146.975811,64428.6%57.1%
71.43%141.55099,57666.7%75.0%
57.14%146.386111,23657.1%57.1%
46.15%132.363910,77520.0%62.5%
53.85%131.64699,51050.0%55.6%
54.55%116.990313,74375.0%42.9%
36.36%111.55047,85633.3%40.0%
54.55%114.755411,901100.0%37.5%
63.64%116.888113,54250.0%80.0%
90.91%111.556211,13675.0%100.0%
70.00%106.069611,13350.0%75.0%
20.00%104.562510,4130.0%40.0%
60.00%107.070214,41250.0%62.5%
20.00%102.147610,1140.0%40.0%
30.00%104.96708,89840.0%20.0%
44.44%94.871311,50566.7%33.3%
55.56%96.072411,12550.0%60.0%
66.67%96.880812,652100.0%40.0%
44.44%91.64767,95225.0%60.0%
50.00%81.34297,81760.0%33.3%
75.00%81.04427,99671.4%100.0%
85.71%75.256811,632100.0%75.0%
85.71%71.44237,09783.3%100.0%
71.43%76.291714,11733.3%100.0%
42.86%71.74778,56333.3%50.0%
33.33%64.468511,9920.0%50.0%
33.33%64.95918,28150.0%25.0%
50.00%63.256613,537100.0%40.0%
66.67%62.574611,7940.0%80.0%
50.00%65.566510,74433.3%66.7%
40.00%54.871012,962100.0%0.0%
20.00%51.34828,86650.0%0.0%
80.00%53.03497,805100.0%66.7%
40.00%51.65749,79550.0%33.3%
60.00%51.844510,612100.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Seraphine vs Naafiri - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Naafiri trong League of Legends?

Naafiri thang tran doi dau Seraphine vs Naafiri voi ty le thang 70.0% so voi 30.0% cua Seraphine, chenh lech 40.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.12.

Seraphine choi nhu the nao truoc Naafiri trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Naafiri co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Naafiri nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Naafiri trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Naafiri chiem uu the trong tran Seraphine vs Naafiri voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Naafiri phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Naafiri?

Naafiri thang tran doi dau voi Seraphine voi ty le thang 70.0% trong ban 26.12 League of Legends. Loi the 40.0 diem phan tram co nghia la Naafiri duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Naafiri la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Naafiri bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ, Đuốc Lửa Đen with Giày Đỏ Khai Sáng. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Naafiri la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Naafiri su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Seraphine vs Naafiri matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Naafiri khong?

Khong, Seraphine gap kho khan truoc Naafiri voi chi 30.0% ty le thang. Naafiri co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Seraphine nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Naafiri.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Naafiri?

Khi choi Seraphine doi dau voi Naafiri, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Naafiri. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Naafiri has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.