Sylas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.8%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Sylasvs Vayne

DMageAssassin
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Sylas vs Vayne là đối đầu a very close trong LoL bản 26.9. Sylas thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Vayne dựa trên 6 trận. Sylas wins the early laning phase while Vayne scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Vayne.

Sylas Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Sylas performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Vayne - 50.0% win rateVayne(50.0%)
Sylas - 50.0% win rate in this matchup
Sylas
50.0% WR
VS
Vayne vs Sylas matchup - 50.0% win rate
Vayne
50.0% WR

Who Wins the Sylas vs Vayne Matchup?

Sylas wins the Sylas vs Vayne matchup
Winner
Sylas
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
5.5
CS / min
6.5
804
DMG / min
971
13,090
Gold / game
13,362
263
Heal / min
220
783
DMG Mitigated / min
481
0.5
CC / min
0.3
100.0%
Early Game WR
0.0%
25.0%
Late Game WR
75.0%

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Vayne

Trận đấu Sylas vs Vayne là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Sylas thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Vayne, cho Sylas lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Sylas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Vayne scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Sylas cần ép lợi thế trước khi Vayne đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Vayne nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Sylas dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Sylas có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Vayne là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Vayne

Vayne thắng giai đoạn đi lane trước Sylas trong League of Legends

Vayne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vayne có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Sylas
6.5Vayne
Vayne vượt trội Sylas đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Vayne lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Sylas nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
804Sylas
971Vayne
Vayne vượt trội Sylas nặng nề về sát thương với 167 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Sylas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vayne chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,090Sylas
13,362Vayne
Sylas và Vayne tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 272 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.5Sylas
0.3Vayne
Cả Sylas và Vayne đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,047Sylas
701Vayne
Sylas vượt trội Vayne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 345 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Sylas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vayne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vayne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Sylas Build Against Vayne

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vayne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sylas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sylas chống lại Vayne là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Sylas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vayne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sylas vs Vayne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Sylas
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SylasSylas100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VayneVayne0.0%
Cuối trận
Vayne
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SylasSylas25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VayneVayne75.0%

Sylas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Vayne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Sylas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vayne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Sylas. Trận kéo dài rất ưu ái Vayne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Sylas phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Vayne đạt các mốc scaling. Nếu Vayne sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Sylas Runes Against Vayne

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Sylas vs VayneÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Sylas vs VayneTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Sylas vs VayneGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Sylas vs VayneThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Sylas vs Vayne
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Sylas vs VayneChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Sylas vs VayneChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Sylas vs Vayne
100.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ giúp Sylas tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Vayne.


Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Sylas trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.76%1395.784010,98641.4%52.2%
53.62%1381.083812,97166.7%43.6%
46.73%1075.182011,45656.1%36.0%
43.01%935.589910,92846.9%38.6%
56.32%875.292711,33272.7%39.5%
44.05%845.772710,88847.5%40.9%
46.34%825.680610,96038.6%55.3%
55.70%794.595212,43966.7%49.0%
40.54%743.382111,85442.4%39.0%
45.95%745.579310,56051.6%41.9%
38.89%720.870112,05337.0%40.0%
42.25%715.574510,32535.3%48.6%
44.93%691.068211,93145.7%44.1%
42.19%642.086211,61445.7%37.9%
46.03%634.081811,83034.6%54.0%
44.44%630.971112,63956.5%37.5%
53.33%605.289811,64154.5%51.9%
55.00%601.075813,11163.6%50.0%
43.33%601.379212,55853.3%33.3%
56.90%585.388410,93758.6%55.2%
44.83%585.589410,60252.9%33.3%
46.30%544.772810,98741.7%50.0%
34.00%503.782312,14531.8%35.7%
63.27%495.989610,62466.7%59.1%
44.68%475.079811,45155.6%37.9%
44.68%475.775710,99836.4%52.0%
59.57%471.180712,51356.0%63.6%
37.78%451.170612,05936.4%39.1%
55.56%451.283812,95257.1%54.2%
47.62%425.689711,27645.0%50.0%
56.41%391.778812,72362.5%52.2%
64.86%375.683411,66156.3%71.4%
54.05%375.671810,53472.2%36.8%
54.05%374.77099,80052.6%55.6%
54.05%375.382411,58050.0%56.5%
58.33%361.372412,84357.1%59.1%
44.44%366.086611,72152.6%35.3%
57.14%354.284011,25460.0%55.0%
48.57%350.968712,48946.7%50.0%
51.43%355.586610,82743.8%57.9%
55.88%340.762811,51350.0%62.5%
55.88%346.187111,37458.8%52.9%
50.00%340.867410,91850.0%50.0%
35.29%345.684410,43135.7%35.0%
36.36%335.372610,38917.6%56.3%
45.45%336.186712,13250.0%42.9%
46.88%321.174811,22847.4%46.1%
61.29%313.979210,50654.5%65.0%
58.06%311.874011,78950.0%72.7%
35.48%311.065412,40958.3%21.1%
62.07%295.081311,38366.7%58.8%
41.38%291.772912,04560.0%31.6%
58.62%291.078612,06153.3%64.3%
60.71%285.595510,82160.0%61.5%
50.00%285.389410,81950.0%50.0%
51.85%275.690111,22227.3%68.8%
50.00%275.584610,70063.6%40.0%
42.31%264.37649,55831.3%60.0%
42.31%260.868513,35133.3%47.1%
60.00%251.583413,33066.7%53.9%
44.00%251.477612,79456.3%22.2%
45.83%243.769210,47777.8%26.7%
47.83%232.87099,10533.3%63.6%
52.17%235.986911,67775.0%40.0%
45.45%223.977412,21866.7%37.5%
45.45%222.973012,21657.1%40.0%
47.62%211.166011,45550.0%45.5%
52.38%211.795312,03666.7%41.7%
42.86%215.596011,34237.5%46.1%
35.00%204.377711,99220.0%50.0%
42.11%194.791310,31345.5%37.5%
42.11%194.491410,37933.3%57.1%
47.37%191.073212,85583.3%30.8%
47.06%175.791011,16162.5%33.3%
47.06%176.31,18314,87760.0%41.7%
41.18%174.879710,68436.4%50.0%
43.75%161.577412,51128.6%55.6%
43.75%161.982711,18727.3%80.0%
50.00%161.079713,72628.6%66.7%
50.00%165.384112,61325.0%58.3%
56.25%161.26809,74066.7%42.9%
60.00%155.81,01912,45871.4%50.0%
40.00%150.76519,56344.4%33.3%
42.86%143.472210,05962.5%16.7%
50.00%143.577612,23571.4%28.6%
35.71%140.970911,76333.3%37.5%
21.43%143.376411,70520.0%22.2%
35.71%145.91,11511,27942.9%28.6%
35.71%145.672411,04350.0%25.0%
38.46%131.064412,6580.0%50.0%
69.23%130.968212,15266.7%75.0%
38.46%131.57189,51971.4%0.0%
38.46%132.46597,75140.0%33.3%
38.46%133.372410,16333.3%50.0%
58.33%121.264212,27080.0%42.9%
75.00%122.057110,64380.0%71.4%
50.00%120.967011,63320.0%71.4%
36.36%113.293610,51650.0%28.6%
63.64%111.582713,39357.1%75.0%
45.45%112.989012,348100.0%40.0%
18.18%110.982313,3910.0%22.2%
60.00%101.078710,56066.7%50.0%
60.00%104.480212,35150.0%66.7%
40.00%105.889012,62233.3%42.9%
70.00%101.164410,91471.4%66.7%
50.00%101.481811,51275.0%33.3%
50.00%102.878012,20875.0%33.3%
22.22%94.473210,7700.0%33.3%
44.44%91.570711,16866.7%33.3%
22.22%94.382712,2690.0%33.3%
55.56%95.299613,501100.0%42.9%
33.33%94.868011,79366.7%16.7%
50.00%84.56339,6480.0%80.0%
37.50%82.35228,53460.0%0.0%
75.00%82.26718,60566.7%100.0%
87.50%85.71,16512,10166.7%100.0%
50.00%81.092513,67250.0%50.0%
28.57%74.67678,03733.3%0.0%
42.86%75.773812,4780.0%60.0%
14.29%75.066113,0170.0%16.7%
71.43%75.973912,407100.0%60.0%
57.14%72.36619,50675.0%33.3%
0.00%75.766610,3520.0%0.0%
28.57%71.35788,8410.0%50.0%
50.00%65.580413,090100.0%25.0%
33.33%63.71,06112,48833.3%33.3%
83.33%65.384413,447100.0%75.0%
50.00%61.468110,08550.0%50.0%
66.67%66.177410,35560.0%100.0%
83.33%66.199813,018100.0%75.0%
60.00%51.971910,64333.3%100.0%
60.00%52.48459,94750.0%66.7%
20.00%54.678210,9060.0%50.0%
80.00%51.154110,497100.0%66.7%
80.00%55.296312,28566.7%100.0%
60.00%52.35608,27650.0%66.7%
60.00%55.588311,565100.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Sylas vs Vayne - Câu Hỏi Thường Gặp

Sylas choi nhu the nao truoc Vayne trong League of Legends?

Sylas thang tran doi dau Sylas vs Vayne voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Vayne, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Sylas choi nhu the nao truoc Vayne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Sylas co loi the truoc Vayne voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Sylas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Sylas choi nhu the nao truoc Vayne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vayne chiem uu the trong tran Sylas vs Vayne voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Vayne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Sylas vs Vayne?

Sylas thang tran doi dau voi Vayne voi ty le thang 50.0% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Sylas duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Sylas tot nhat chong Vayne la gi?

Build Sylas tot nhat chong Vayne bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Sylas tot nhat chong Vayne la gi?

Rune Sylas tot nhat chong Vayne su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Sylas vs Vayne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Sylas co khac che Vayne khong?

Co, Sylas co tran doi dau thuan loi truoc Vayne voi ty le thang 50.0%. Sylas slightly edges out Vayne tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Vayne?

Khi choi Sylas doi dau voi Vayne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.