
Mordekaiservs Camille
Mordekaiser vs Camille là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Mordekaiser thắng với 56.0% tỷ lệ thắng (+12.0%) trước Camille dựa trên 50 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Camille scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Camille.
Mordekaiser Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mordekaiser performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Mordekaiser vs Camille Matchup?

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Camille
Trận đấu Mordekaiser vs Camille là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 50 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 56.0% so với 44.0% của Camille, cho Mordekaiser lợi thế 12.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Camille scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Camille đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Camille nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Camille dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Mordekaiser có thể tự tin chọn vào Camille và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Camille ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Camille
Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Camille, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Mordekaiser Build Against Camille
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Camille, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Camille là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Camille. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Camille.
Early Game vs Late Game
Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 64.0% — dẫn đầu 28.0 điểm phần trăm trước Camille. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Trong cuối trận (25+ phút), Camille tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.0%, dẫn đầu Mordekaiser 4.0 điểm phần trăm. Camille scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mordekaiser phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Camille đạt các mốc scaling. Nếu Camille sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Mordekaiser Runes Against Camille
Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Mordekaiser ép lợi thế chống lại Camille, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 52.91% | 378 | 6.3 | 922 | 12,346 | 57.7% | 49.0% | |
| 54.29% | 210 | 5.8 | 878 | 11,423 | 53.7% | 54.8% | |
| 42.16% | 205 | 5.7 | 964 | 12,055 | 39.0% | 44.3% | |
| 55.10% | 147 | 5.7 | 1,267 | 12,921 | 57.7% | 53.7% | |
| 50.00% | 146 | 6.0 | 826 | 11,769 | 40.9% | 58.7% | |
| 53.38% | 133 | 6.1 | 1,054 | 12,161 | 52.9% | 53.7% | |
| 49.15% | 118 | 5.9 | 784 | 12,878 | 53.7% | 46.8% | |
| 52.63% | 114 | 6.1 | 926 | 12,219 | 53.1% | 52.3% | |
| 59.65% | 114 | 5.4 | 796 | 11,732 | 58.3% | 60.6% | |
| 61.95% | 113 | 6.0 | 890 | 12,181 | 71.4% | 52.6% | |
| 50.00% | 112 | 6.0 | 899 | 11,722 | 52.8% | 47.5% | |
| 53.64% | 110 | 5.8 | 1,036 | 12,071 | 53.9% | 53.5% | |
| 37.38% | 107 | 5.8 | 861 | 11,806 | 36.2% | 38.3% | |
| 56.07% | 107 | 6.0 | 820 | 12,156 | 59.1% | 54.0% | |
| 50.49% | 103 | 6.5 | 1,006 | 12,154 | 47.5% | 52.4% | |
| 52.94% | 102 | 5.4 | 876 | 11,522 | 45.5% | 61.7% | |
| 41.58% | 101 | 6.3 | 1,108 | 12,288 | 32.5% | 47.5% | |
| 41.84% | 98 | 5.6 | 906 | 11,939 | 46.8% | 37.3% | |
| 50.00% | 96 | 5.7 | 882 | 11,562 | 56.1% | 45.5% | |
| 50.00% | 86 | 6.2 | 1,137 | 13,227 | 60.7% | 44.8% | |
| 55.42% | 83 | 6.0 | 855 | 12,292 | 50.0% | 59.6% | |
| 55.56% | 81 | 5.9 | 1,178 | 12,531 | 64.3% | 50.9% | |
| 55.00% | 80 | 6.1 | 850 | 12,329 | 57.1% | 53.9% | |
| 37.18% | 78 | 6.3 | 819 | 12,412 | 44.8% | 32.6% | |
| 57.33% | 75 | 6.0 | 984 | 11,535 | 58.5% | 55.9% | |
| 60.00% | 75 | 6.2 | 802 | 11,849 | 61.1% | 59.0% | |
| 52.70% | 74 | 6.3 | 857 | 12,250 | 48.6% | 56.4% | |
| 46.58% | 73 | 5.4 | 770 | 11,142 | 55.6% | 37.8% | |
| 58.57% | 70 | 4.2 | 838 | 12,539 | 58.8% | 58.3% | |
| 63.24% | 68 | 5.6 | 706 | 12,043 | 63.3% | 63.2% | |
| 40.91% | 66 | 5.8 | 963 | 12,826 | 26.9% | 50.0% | |
| 46.88% | 64 | 6.7 | 824 | 12,123 | 50.0% | 44.7% | |
| 58.06% | 62 | 6.1 | 838 | 12,148 | 62.1% | 54.5% | |
| 57.63% | 59 | 5.7 | 891 | 12,493 | 48.0% | 64.7% | |
| 52.63% | 58 | 4.5 | 901 | 12,524 | 48.1% | 56.7% | |
| 46.55% | 58 | 6.1 | 780 | 12,750 | 54.2% | 41.2% | |
| 50.00% | 54 | 3.3 | 793 | 12,582 | 46.4% | 53.9% | |
| 45.28% | 53 | 5.8 | 869 | 11,080 | 45.5% | 45.2% | |
| 74.00% | 50 | 6.0 | 771 | 11,426 | 86.4% | 64.3% | |
| 56.00% | 50 | 6.4 | 879 | 12,434 | 64.0% | 48.0% | |
| 52.08% | 48 | 6.2 | 1,047 | 12,171 | 31.6% | 65.5% | |
| 46.67% | 45 | 5.3 | 851 | 11,863 | 45.5% | 47.8% | |
| 29.55% | 44 | 5.7 | 631 | 10,859 | 31.3% | 28.6% | |
| 43.59% | 39 | 1.6 | 833 | 13,004 | 35.0% | 52.6% | |
| 44.74% | 38 | 1.4 | 727 | 12,768 | 33.3% | 50.0% | |
| 47.37% | 38 | 3.1 | 761 | 10,965 | 47.6% | 47.1% | |
| 43.75% | 32 | 2.9 | 821 | 12,962 | 38.5% | 47.4% | |
| 61.29% | 31 | 5.5 | 909 | 12,990 | 64.3% | 58.8% | |
| 74.19% | 31 | 2.1 | 719 | 13,548 | 55.6% | 81.8% | |
| 55.17% | 29 | 6.2 | 777 | 12,111 | 57.1% | 53.3% | |
| 51.72% | 29 | 6.0 | 741 | 11,653 | 53.9% | 50.0% | |
| 42.31% | 26 | 4.7 | 800 | 9,509 | 45.5% | 40.0% | |
| 60.00% | 25 | 6.3 | 854 | 12,545 | 55.6% | 62.5% | |
| 52.00% | 25 | 5.6 | 954 | 11,290 | 36.4% | 64.3% | |
| 50.00% | 24 | 1.1 | 804 | 12,708 | 50.0% | 50.0% | |
| 39.13% | 23 | 4.5 | 752 | 13,598 | 22.2% | 50.0% | |
| 60.87% | 23 | 6.1 | 834 | 10,723 | 66.7% | 57.1% | |
| 68.18% | 22 | 6.0 | 760 | 13,603 | 100.0% | 56.3% | |
| 47.62% | 21 | 2.5 | 626 | 11,530 | 62.5% | 38.5% | |
| 55.00% | 20 | 5.9 | 878 | 12,340 | 50.0% | 58.3% | |
| 60.00% | 20 | 2.0 | 751 | 13,184 | 62.5% | 58.3% | |
| 57.89% | 19 | 5.7 | 731 | 11,524 | 42.9% | 66.7% | |
| 68.42% | 19 | 4.2 | 864 | 13,626 | 66.7% | 70.0% | |
| 58.82% | 17 | 3.6 | 850 | 12,056 | 44.4% | 75.0% | |
| 64.71% | 17 | 3.3 | 749 | 12,480 | 71.4% | 60.0% | |
| 70.59% | 17 | 4.6 | 1,091 | 13,186 | 87.5% | 55.6% | |
| 41.18% | 17 | 5.2 | 744 | 11,087 | 40.0% | 41.7% | |
| 81.25% | 16 | 2.6 | 673 | 14,939 | 100.0% | 75.0% | |
| 33.33% | 15 | 5.8 | 778 | 12,391 | 33.3% | 33.3% | |
| 50.00% | 14 | 3.7 | 964 | 10,171 | 55.6% | 40.0% | |
| 78.57% | 14 | 1.4 | 942 | 15,352 | 75.0% | 80.0% | |
| 28.57% | 14 | 5.5 | 784 | 10,861 | 25.0% | 33.3% | |
| 35.71% | 14 | 5.7 | 721 | 10,675 | 50.0% | 25.0% | |
| 57.14% | 14 | 3.2 | 829 | 12,957 | 66.7% | 50.0% | |
| 64.29% | 14 | 1.1 | 981 | 13,937 | 42.9% | 85.7% | |
| 76.92% | 13 | 6.2 | 898 | 10,361 | 87.5% | 60.0% | |
| 23.08% | 13 | 5.2 | 660 | 11,107 | 0.0% | 37.5% | |
| 38.46% | 13 | 5.3 | 756 | 10,220 | 37.5% | 40.0% | |
| 46.15% | 13 | 5.3 | 1,012 | 12,148 | 50.0% | 40.0% | |
| 58.33% | 12 | 5.7 | 805 | 12,390 | 40.0% | 71.4% | |
| 25.00% | 12 | 5.7 | 711 | 11,316 | 40.0% | 14.3% | |
| 75.00% | 12 | 2.1 | 889 | 12,282 | 83.3% | 66.7% | |
| 58.33% | 12 | 6.2 | 787 | 12,223 | 57.1% | 60.0% | |
| 58.33% | 12 | 1.7 | 712 | 13,066 | 40.0% | 71.4% | |
| 45.45% | 11 | 6.3 | 839 | 11,957 | 25.0% | 57.1% | |
| 50.00% | 11 | 4.8 | 518 | 9,820 | 33.3% | 57.1% | |
| 45.45% | 11 | 5.5 | 792 | 12,715 | 50.0% | 44.4% | |
| 60.00% | 11 | 1.1 | 708 | 13,238 | 85.7% | 0.0% | |
| 30.00% | 10 | 6.0 | 791 | 14,459 | 0.0% | 37.5% | |
| 30.00% | 10 | 5.1 | 618 | 10,906 | 40.0% | 20.0% | |
| 55.56% | 9 | 2.8 | 798 | 13,956 | 33.3% | 66.7% | |
| 55.56% | 9 | 3.0 | 915 | 13,542 | 50.0% | 60.0% | |
| 11.11% | 9 | 6.2 | 826 | 11,523 | 25.0% | 0.0% | |
| 44.44% | 9 | 4.8 | 803 | 11,067 | 40.0% | 50.0% | |
| 77.78% | 9 | 4.3 | 658 | 10,990 | 60.0% | 100.0% | |
| 66.67% | 9 | 5.2 | 653 | 9,371 | 50.0% | 100.0% | |
| 75.00% | 8 | 1.0 | 806 | 10,186 | 83.3% | 50.0% | |
| 37.50% | 8 | 5.9 | 899 | 12,521 | 0.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.4 | 911 | 12,619 | 66.7% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 2.2 | 712 | 11,668 | 50.0% | 66.7% | |
| 16.67% | 7 | 4.3 | 616 | 7,588 | 0.0% | 100.0% | |
| 28.57% | 7 | 5.7 | 782 | 11,131 | 50.0% | 20.0% | |
| 57.14% | 7 | 0.8 | 870 | 10,941 | 100.0% | 25.0% | |
| 42.86% | 7 | 2.4 | 943 | 13,535 | 33.3% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 3.4 | 905 | 13,334 | 50.0% | 75.0% | |
| 50.00% | 6 | 3.3 | 804 | 12,081 | 33.3% | 66.7% | |
| 33.33% | 6 | 3.3 | 586 | 8,032 | 50.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 3.5 | 655 | 8,415 | 50.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 0.9 | 575 | 11,772 | 100.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 3.0 | 754 | 12,512 | 50.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 5 | 5.3 | 648 | 11,904 | 100.0% | 33.3% | |
| 60.00% | 5 | 4.1 | 698 | 13,337 | 50.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 6.6 | 652 | 10,852 | 33.3% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 5.2 | 795 | 11,977 | 0.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 3.8 | 757 | 12,452 | 100.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 6.0 | 957 | 13,157 | 66.7% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 5.9 | 972 | 13,094 | 100.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 5.5 | 1,209 | 14,630 | 100.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 5 | 4.7 | 666 | 11,143 | 0.0% | 100.0% | |
| 20.00% | 5 | 4.0 | 548 | 10,067 | 25.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 5.2 | 691 | 12,805 | 66.7% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 0.4 | 702 | 10,492 | 0.0% | 100.0% | |
| 20.00% | 5 | 2.4 | 663 | 12,453 | 33.3% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.9 | 705 | 11,003 | 66.7% | 50.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Mordekaiser vs Camille - Câu Hỏi Thường Gặp
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Camille trong League of Legends?
Mordekaiser thang tran doi dau Mordekaiser vs Camille voi ty le thang 56.0% so voi 44.0% cua Camille, chenh lech 12.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 50 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Camille trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Camille voi ty le thang 64.0% so voi 36.0%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Camille trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Camille chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Camille voi ty le thang 52.0% so voi 48.0%. Camille phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Mordekaiser vs Camille?
Mordekaiser thang tran doi dau voi Camille voi ty le thang 56.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 12.0 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 50 tran duoc phan tich.
Build Mordekaiser tot nhat chong Camille la gi?
Build Mordekaiser tot nhat chong Camille bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thép Gai. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Mordekaiser tot nhat chong Camille la gi?
Rune Mordekaiser tot nhat chong Camille su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Mordekaiser vs Camille matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Mordekaiser co khac che Camille khong?
Co, Mordekaiser co tran doi dau thuan loi truoc Camille voi ty le thang 56.0%. Mordekaiser strongly counters Camille tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.
Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Camille?
Khi choi Mordekaiser doi dau voi Camille, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
