
Mordekaiservs Olaf
Mordekaiser vs Olaf là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Olaf thắng với 55.7% tỷ lệ thắng (+11.5%) trước Mordekaiser dựa trên 131 trận. Olaf holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Olaf.
Phân tích đối đầu của Mordekaiser
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Olaf?

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Olaf
Trận đấu Mordekaiser vs Olaf là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 131 trận gần đây được phân tích, Olaf thắng với tỷ lệ thắng 55.7% so với 44.3% của Mordekaiser, cho Olaf lợi thế 11.5 điểm phần trăm. Olaf thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mordekaiser khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Olaf dẫn trước 0.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Olaf có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mordekaiser nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Olaf quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Olaf
Olaf được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Olaf có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Mordekaiser Build Against Olaf
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Olaf, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Olaf là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Olaf. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Olaf.
Early Game vs Late Game
Olaf thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Olaf có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Olaf vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.5% — 7.0 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Olaf, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Olaf giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mordekaiser nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Mordekaiser Runes Against Olaf
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Mordekaiser những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Olaf trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51.94% | 283 | 5.9 | 747 | 11,843 | 53.0% | 51.2% | |
| 48.54% | 274 | 6.2 | 890 | 12,147 | 53.9% | 44.6% | |
| 46.62% | 266 | 5.8 | 893 | 11,500 | 43.8% | 48.7% | |
| 52.47% | 263 | 6.3 | 911 | 12,160 | 50.0% | 54.4% | |
| 48.10% | 237 | 5.6 | 841 | 11,338 | 39.2% | 54.3% | |
| 49.76% | 209 | 6.0 | 836 | 11,400 | 42.4% | 54.8% | |
| 56.68% | 187 | 6.2 | 1,214 | 11,907 | 57.1% | 56.3% | |
| 47.67% | 172 | 5.6 | 789 | 11,720 | 50.0% | 46.1% | |
| 57.65% | 170 | 5.7 | 969 | 11,804 | 61.3% | 54.7% | |
| 52.07% | 169 | 5.6 | 786 | 11,357 | 49.3% | 53.9% | |
| 42.24% | 161 | 6.0 | 1,041 | 11,877 | 45.2% | 40.4% | |
| 49.35% | 154 | 5.5 | 886 | 11,455 | 50.0% | 48.9% | |
| 44.83% | 145 | 5.9 | 882 | 10,900 | 44.1% | 45.4% | |
| 47.14% | 140 | 6.1 | 1,085 | 11,685 | 46.8% | 47.4% | |
| 44.27% | 131 | 5.6 | 826 | 12,079 | 40.0% | 46.5% | |
| 53.08% | 130 | 6.2 | 1,014 | 11,878 | 59.7% | 47.1% | |
| 55.91% | 127 | 6.1 | 966 | 12,455 | 64.6% | 50.6% | |
| 40.65% | 123 | 5.9 | 862 | 11,001 | 36.2% | 44.6% | |
| 50.42% | 119 | 5.7 | 892 | 10,989 | 58.2% | 43.8% | |
| 48.70% | 115 | 6.0 | 787 | 11,913 | 50.0% | 48.0% | |
| 53.91% | 115 | 5.8 | 1,040 | 12,111 | 59.0% | 51.3% | |
| 58.88% | 107 | 5.7 | 1,160 | 12,375 | 69.4% | 53.5% | |
| 46.60% | 103 | 6.2 | 802 | 12,467 | 50.0% | 44.4% | |
| 51.49% | 101 | 6.1 | 818 | 11,490 | 51.9% | 51.0% | |
| 53.06% | 98 | 5.5 | 778 | 11,229 | 58.5% | 49.1% | |
| 48.96% | 96 | 5.2 | 668 | 10,415 | 36.6% | 58.2% | |
| 54.44% | 90 | 5.7 | 671 | 11,300 | 56.4% | 52.9% | |
| 48.86% | 88 | 6.2 | 787 | 10,404 | 51.0% | 46.0% | |
| 53.49% | 86 | 5.8 | 858 | 12,017 | 52.8% | 54.0% | |
| 53.57% | 84 | 3.9 | 881 | 11,289 | 48.6% | 57.5% | |
| 55.95% | 84 | 5.7 | 820 | 11,579 | 57.9% | 54.4% | |
| 51.81% | 83 | 5.8 | 805 | 11,638 | 51.4% | 52.1% | |
| 54.88% | 82 | 5.9 | 921 | 11,258 | 51.4% | 57.8% | |
| 53.75% | 80 | 5.7 | 728 | 11,345 | 43.8% | 60.4% | |
| 48.68% | 76 | 6.3 | 822 | 11,420 | 52.9% | 45.2% | |
| 44.59% | 74 | 5.9 | 929 | 12,341 | 46.9% | 42.9% | |
| 43.84% | 73 | 5.2 | 926 | 11,790 | 38.7% | 47.6% | |
| 55.56% | 72 | 5.6 | 945 | 11,370 | 72.7% | 41.0% | |
| 58.82% | 68 | 5.5 | 815 | 11,294 | 56.3% | 61.1% | |
| 56.45% | 62 | 5.9 | 869 | 12,055 | 66.7% | 48.6% | |
| 45.76% | 59 | 6.0 | 850 | 11,538 | 56.0% | 38.2% | |
| 41.51% | 53 | 3.3 | 735 | 12,234 | 45.8% | 37.9% | |
| 55.32% | 47 | 6.2 | 862 | 11,833 | 55.0% | 55.6% | |
| 53.49% | 43 | 5.9 | 645 | 11,229 | 61.1% | 48.0% | |
| 50.00% | 42 | 3.3 | 780 | 11,979 | 47.6% | 52.4% | |
| 47.62% | 42 | 5.3 | 823 | 10,814 | 47.4% | 47.8% | |
| 63.41% | 41 | 5.4 | 774 | 12,968 | 60.0% | 65.4% | |
| 58.54% | 41 | 5.7 | 864 | 12,279 | 71.4% | 51.9% | |
| 47.50% | 40 | 5.6 | 744 | 11,086 | 33.3% | 56.0% | |
| 52.50% | 40 | 2.5 | 850 | 12,513 | 45.0% | 60.0% | |
| 25.00% | 40 | 6.0 | 724 | 11,639 | 23.5% | 26.1% | |
| 35.90% | 39 | 6.0 | 978 | 10,362 | 33.3% | 38.9% | |
| 60.00% | 35 | 3.2 | 905 | 11,989 | 64.7% | 55.6% | |
| 50.00% | 32 | 5.5 | 806 | 10,539 | 40.0% | 58.8% | |
| 45.16% | 31 | 5.8 | 786 | 10,736 | 53.9% | 38.9% | |
| 42.86% | 28 | 1.8 | 818 | 11,142 | 40.0% | 46.1% | |
| 59.26% | 27 | 1.4 | 735 | 13,241 | 75.0% | 52.6% | |
| 51.85% | 27 | 5.6 | 902 | 11,809 | 50.0% | 52.6% | |
| 44.44% | 27 | 3.6 | 789 | 11,345 | 23.1% | 64.3% | |
| 53.85% | 26 | 1.6 | 600 | 10,247 | 55.6% | 50.0% | |
| 40.00% | 25 | 5.7 | 967 | 10,726 | 46.1% | 33.3% | |
| 45.83% | 24 | 6.2 | 831 | 10,847 | 53.9% | 36.4% | |
| 26.09% | 23 | 3.9 | 834 | 10,959 | 16.7% | 36.4% | |
| 50.00% | 22 | 3.1 | 836 | 12,955 | 57.1% | 46.7% | |
| 59.09% | 22 | 3.7 | 691 | 10,474 | 70.0% | 50.0% | |
| 59.09% | 22 | 2.8 | 769 | 12,330 | 55.6% | 61.5% | |
| 35.00% | 20 | 5.2 | 608 | 10,706 | 33.3% | 36.4% | |
| 60.00% | 20 | 2.7 | 779 | 11,610 | 54.5% | 66.7% | |
| 31.58% | 19 | 5.0 | 702 | 10,701 | 50.0% | 18.2% | |
| 42.11% | 19 | 2.3 | 835 | 13,279 | 20.0% | 50.0% | |
| 63.16% | 19 | 1.6 | 879 | 13,756 | 66.7% | 61.5% | |
| 44.44% | 18 | 1.3 | 838 | 12,330 | 50.0% | 41.7% | |
| 55.56% | 18 | 5.8 | 809 | 10,333 | 50.0% | 60.0% | |
| 52.94% | 17 | 2.3 | 683 | 10,329 | 44.4% | 62.5% | |
| 47.06% | 17 | 4.5 | 841 | 12,286 | 33.3% | 54.5% | |
| 25.00% | 16 | 3.4 | 788 | 11,487 | 37.5% | 12.5% | |
| 40.00% | 15 | 4.9 | 888 | 13,790 | 100.0% | 30.8% | |
| 57.14% | 14 | 5.9 | 761 | 12,355 | 25.0% | 70.0% | |
| 71.43% | 14 | 4.7 | 911 | 11,637 | 83.3% | 62.5% | |
| 64.29% | 14 | 3.6 | 935 | 11,813 | 66.7% | 62.5% | |
| 69.23% | 13 | 4.4 | 996 | 12,086 | 100.0% | 60.0% | |
| 38.46% | 13 | 6.0 | 742 | 11,097 | 14.3% | 66.7% | |
| 61.54% | 13 | 6.1 | 849 | 11,748 | 100.0% | 37.5% | |
| 69.23% | 13 | 1.3 | 927 | 13,825 | 80.0% | 62.5% | |
| 58.33% | 12 | 6.0 | 795 | 12,708 | 66.7% | 50.0% | |
| 25.00% | 12 | 6.1 | 674 | 11,067 | 20.0% | 28.6% | |
| 45.45% | 11 | 5.9 | 768 | 12,024 | 62.5% | 0.0% | |
| 18.18% | 11 | 4.3 | 740 | 9,968 | 12.5% | 33.3% | |
| 36.36% | 11 | 2.4 | 701 | 12,507 | 0.0% | 66.7% | |
| 30.00% | 10 | 1.3 | 784 | 13,334 | 0.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 10 | 4.5 | 546 | 9,398 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 1.7 | 839 | 13,879 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 5.9 | 750 | 14,552 | 0.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 10 | 1.7 | 741 | 14,154 | 25.0% | 83.3% | |
| 70.00% | 10 | 1.5 | 752 | 11,324 | 75.0% | 66.7% | |
| 70.00% | 10 | 5.5 | 803 | 13,460 | 80.0% | 60.0% | |
| 55.56% | 9 | 2.7 | 901 | 11,585 | 80.0% | 25.0% | |
| 88.89% | 9 | 6.2 | 811 | 11,338 | 80.0% | 100.0% | |
| 33.33% | 9 | 3.4 | 610 | 11,122 | 0.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 9 | 5.8 | 729 | 13,089 | 50.0% | 28.6% | |
| 44.44% | 9 | 6.7 | 963 | 11,724 | 40.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 9 | 0.8 | 696 | 12,231 | 50.0% | 100.0% | |
| 33.33% | 9 | 6.3 | 889 | 13,677 | 66.7% | 16.7% | |
| 25.00% | 8 | 3.1 | 727 | 9,956 | 66.7% | 0.0% | |
| 37.50% | 8 | 3.5 | 478 | 7,712 | 33.3% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 6.9 | 672 | 9,142 | 66.7% | 50.0% | |
| 50.00% | 8 | 6.0 | 1,167 | 13,076 | 50.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.0 | 650 | 11,415 | 33.3% | 75.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.3 | 893 | 12,900 | 100.0% | 40.0% | |
| 71.43% | 7 | 3.4 | 890 | 12,647 | 50.0% | 80.0% | |
| 42.86% | 7 | 1.7 | 676 | 10,233 | 0.0% | 75.0% | |
| 57.14% | 7 | 4.5 | 643 | 10,958 | 66.7% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 3.4 | 529 | 10,307 | 0.0% | 40.0% | |
| 42.86% | 7 | 1.4 | 908 | 12,831 | 0.0% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.1 | 649 | 10,084 | 33.3% | 50.0% | |
| 85.71% | 7 | 4.6 | 681 | 12,167 | 75.0% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.0 | 798 | 11,592 | 33.3% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 3.3 | 617 | 11,292 | 66.7% | 33.3% | |
| 83.33% | 6 | 3.1 | 646 | 13,130 | 100.0% | 80.0% | |
| 16.67% | 6 | 4.8 | 617 | 7,879 | 0.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.6 | 839 | 12,627 | 66.7% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 5.8 | 716 | 10,413 | 50.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 5.6 | 570 | 9,046 | 66.7% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 2.7 | 921 | 11,242 | 66.7% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.3 | 698 | 9,130 | 50.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 4.7 | 745 | 12,311 | 0.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 5.8 | 886 | 13,097 | 100.0% | 75.0% | |
| 40.00% | 5 | 5.9 | 707 | 10,532 | 50.0% | 0.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Mordekaiser vs Olaf - Câu Hỏi Thường Gặp
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Olaf trong League of Legends?
Olaf thang tran doi dau Mordekaiser vs Olaf voi ty le thang 55.7% so voi 44.3% cua Mordekaiser, chenh lech 11.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 131 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Olaf trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Olaf co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Olaf nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Olaf trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Olaf chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Olaf voi ty le thang 53.5% so voi 46.5%. Olaf phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Mordekaiser vs Olaf?
Olaf thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 55.7% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 11.5 diem phan tram co nghia la Olaf duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 131 tran duoc phan tich.
Build Mordekaiser tot nhat chong Olaf la gi?
Build Mordekaiser tot nhat chong Olaf bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Mordekaiser tot nhat chong Olaf la gi?
Rune Mordekaiser tot nhat chong Olaf su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Mordekaiser vs Olaf matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Mordekaiser co khac che Olaf khong?
Khong, Mordekaiser gap kho khan truoc Olaf voi chi 44.3% ty le thang. Olaf co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mordekaiser nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Olaf.
Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Olaf?
Khi choi Mordekaiser doi dau voi Olaf, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Olaf. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Olaf has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
