
Mordekaiservs Urgot
Mordekaiser vs Urgot là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Urgot thắng với 51.3% tỷ lệ thắng (+2.6%) trước Mordekaiser dựa trên 115 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Urgot scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Urgot.
Phân tích đối đầu của Mordekaiser
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Urgot?

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Urgot
Trận đấu Mordekaiser vs Urgot là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 115 trận gần đây được phân tích, Urgot thắng với tỷ lệ thắng 51.3% so với 48.7% của Mordekaiser, cho Urgot lợi thế 2.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Urgot scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Urgot đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Urgot nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Urgot dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Urgot được ưu ái nhẹ, Mordekaiser hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Urgot. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Urgot
Urgot được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Urgot có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Mordekaiser Build Against Urgot
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Urgot, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Urgot là Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Urgot. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Urgot.
Early Game vs Late Game
Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Mordekaiser và Urgot, với Mordekaiser giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.
Trong cuối trận (25+ phút), Urgot tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.0%, dẫn đầu Mordekaiser 4.1 điểm phần trăm. Urgot scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Mordekaiser có lợi thế sớm, nhưng Urgot dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Mordekaiser Runes Against Urgot
Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ giúp Mordekaiser tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Urgot.
Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51.94% | 283 | 5.9 | 747 | 11,843 | 53.0% | 51.2% | |
| 48.54% | 274 | 6.2 | 890 | 12,147 | 53.9% | 44.6% | |
| 46.62% | 266 | 5.8 | 893 | 11,500 | 43.8% | 48.7% | |
| 52.47% | 263 | 6.3 | 911 | 12,160 | 50.0% | 54.4% | |
| 48.10% | 237 | 5.6 | 841 | 11,338 | 39.2% | 54.3% | |
| 49.76% | 209 | 6.0 | 836 | 11,400 | 42.4% | 54.8% | |
| 56.68% | 187 | 6.2 | 1,214 | 11,907 | 57.1% | 56.3% | |
| 47.67% | 172 | 5.6 | 789 | 11,720 | 50.0% | 46.1% | |
| 57.65% | 170 | 5.7 | 969 | 11,804 | 61.3% | 54.7% | |
| 52.07% | 169 | 5.6 | 786 | 11,357 | 49.3% | 53.9% | |
| 42.24% | 161 | 6.0 | 1,041 | 11,877 | 45.2% | 40.4% | |
| 49.35% | 154 | 5.5 | 886 | 11,455 | 50.0% | 48.9% | |
| 44.83% | 145 | 5.9 | 882 | 10,900 | 44.1% | 45.4% | |
| 47.14% | 140 | 6.1 | 1,085 | 11,685 | 46.8% | 47.4% | |
| 44.27% | 131 | 5.6 | 826 | 12,079 | 40.0% | 46.5% | |
| 53.08% | 130 | 6.2 | 1,014 | 11,878 | 59.7% | 47.1% | |
| 55.91% | 127 | 6.1 | 966 | 12,455 | 64.6% | 50.6% | |
| 40.65% | 123 | 5.9 | 862 | 11,001 | 36.2% | 44.6% | |
| 50.42% | 119 | 5.7 | 892 | 10,989 | 58.2% | 43.8% | |
| 48.70% | 115 | 6.0 | 787 | 11,913 | 50.0% | 48.0% | |
| 53.91% | 115 | 5.8 | 1,040 | 12,111 | 59.0% | 51.3% | |
| 58.88% | 107 | 5.7 | 1,160 | 12,375 | 69.4% | 53.5% | |
| 46.60% | 103 | 6.2 | 802 | 12,467 | 50.0% | 44.4% | |
| 51.49% | 101 | 6.1 | 818 | 11,490 | 51.9% | 51.0% | |
| 53.06% | 98 | 5.5 | 778 | 11,229 | 58.5% | 49.1% | |
| 48.96% | 96 | 5.2 | 668 | 10,415 | 36.6% | 58.2% | |
| 54.44% | 90 | 5.7 | 671 | 11,300 | 56.4% | 52.9% | |
| 48.86% | 88 | 6.2 | 787 | 10,404 | 51.0% | 46.0% | |
| 53.49% | 86 | 5.8 | 858 | 12,017 | 52.8% | 54.0% | |
| 53.57% | 84 | 3.9 | 881 | 11,289 | 48.6% | 57.5% | |
| 55.95% | 84 | 5.7 | 820 | 11,579 | 57.9% | 54.4% | |
| 51.81% | 83 | 5.8 | 805 | 11,638 | 51.4% | 52.1% | |
| 54.88% | 82 | 5.9 | 921 | 11,258 | 51.4% | 57.8% | |
| 53.75% | 80 | 5.7 | 728 | 11,345 | 43.8% | 60.4% | |
| 48.68% | 76 | 6.3 | 822 | 11,420 | 52.9% | 45.2% | |
| 44.59% | 74 | 5.9 | 929 | 12,341 | 46.9% | 42.9% | |
| 43.84% | 73 | 5.2 | 926 | 11,790 | 38.7% | 47.6% | |
| 55.56% | 72 | 5.6 | 945 | 11,370 | 72.7% | 41.0% | |
| 58.82% | 68 | 5.5 | 815 | 11,294 | 56.3% | 61.1% | |
| 56.45% | 62 | 5.9 | 869 | 12,055 | 66.7% | 48.6% | |
| 45.76% | 59 | 6.0 | 850 | 11,538 | 56.0% | 38.2% | |
| 41.51% | 53 | 3.3 | 735 | 12,234 | 45.8% | 37.9% | |
| 55.32% | 47 | 6.2 | 862 | 11,833 | 55.0% | 55.6% | |
| 53.49% | 43 | 5.9 | 645 | 11,229 | 61.1% | 48.0% | |
| 50.00% | 42 | 3.3 | 780 | 11,979 | 47.6% | 52.4% | |
| 47.62% | 42 | 5.3 | 823 | 10,814 | 47.4% | 47.8% | |
| 63.41% | 41 | 5.4 | 774 | 12,968 | 60.0% | 65.4% | |
| 58.54% | 41 | 5.7 | 864 | 12,279 | 71.4% | 51.9% | |
| 47.50% | 40 | 5.6 | 744 | 11,086 | 33.3% | 56.0% | |
| 52.50% | 40 | 2.5 | 850 | 12,513 | 45.0% | 60.0% | |
| 25.00% | 40 | 6.0 | 724 | 11,639 | 23.5% | 26.1% | |
| 35.90% | 39 | 6.0 | 978 | 10,362 | 33.3% | 38.9% | |
| 60.00% | 35 | 3.2 | 905 | 11,989 | 64.7% | 55.6% | |
| 50.00% | 32 | 5.5 | 806 | 10,539 | 40.0% | 58.8% | |
| 45.16% | 31 | 5.8 | 786 | 10,736 | 53.9% | 38.9% | |
| 42.86% | 28 | 1.8 | 818 | 11,142 | 40.0% | 46.1% | |
| 59.26% | 27 | 1.4 | 735 | 13,241 | 75.0% | 52.6% | |
| 51.85% | 27 | 5.6 | 902 | 11,809 | 50.0% | 52.6% | |
| 44.44% | 27 | 3.6 | 789 | 11,345 | 23.1% | 64.3% | |
| 53.85% | 26 | 1.6 | 600 | 10,247 | 55.6% | 50.0% | |
| 40.00% | 25 | 5.7 | 967 | 10,726 | 46.1% | 33.3% | |
| 45.83% | 24 | 6.2 | 831 | 10,847 | 53.9% | 36.4% | |
| 26.09% | 23 | 3.9 | 834 | 10,959 | 16.7% | 36.4% | |
| 50.00% | 22 | 3.1 | 836 | 12,955 | 57.1% | 46.7% | |
| 59.09% | 22 | 3.7 | 691 | 10,474 | 70.0% | 50.0% | |
| 59.09% | 22 | 2.8 | 769 | 12,330 | 55.6% | 61.5% | |
| 35.00% | 20 | 5.2 | 608 | 10,706 | 33.3% | 36.4% | |
| 60.00% | 20 | 2.7 | 779 | 11,610 | 54.5% | 66.7% | |
| 31.58% | 19 | 5.0 | 702 | 10,701 | 50.0% | 18.2% | |
| 42.11% | 19 | 2.3 | 835 | 13,279 | 20.0% | 50.0% | |
| 63.16% | 19 | 1.6 | 879 | 13,756 | 66.7% | 61.5% | |
| 44.44% | 18 | 1.3 | 838 | 12,330 | 50.0% | 41.7% | |
| 55.56% | 18 | 5.8 | 809 | 10,333 | 50.0% | 60.0% | |
| 52.94% | 17 | 2.3 | 683 | 10,329 | 44.4% | 62.5% | |
| 47.06% | 17 | 4.5 | 841 | 12,286 | 33.3% | 54.5% | |
| 25.00% | 16 | 3.4 | 788 | 11,487 | 37.5% | 12.5% | |
| 40.00% | 15 | 4.9 | 888 | 13,790 | 100.0% | 30.8% | |
| 57.14% | 14 | 5.9 | 761 | 12,355 | 25.0% | 70.0% | |
| 71.43% | 14 | 4.7 | 911 | 11,637 | 83.3% | 62.5% | |
| 64.29% | 14 | 3.6 | 935 | 11,813 | 66.7% | 62.5% | |
| 69.23% | 13 | 4.4 | 996 | 12,086 | 100.0% | 60.0% | |
| 38.46% | 13 | 6.0 | 742 | 11,097 | 14.3% | 66.7% | |
| 61.54% | 13 | 6.1 | 849 | 11,748 | 100.0% | 37.5% | |
| 69.23% | 13 | 1.3 | 927 | 13,825 | 80.0% | 62.5% | |
| 58.33% | 12 | 6.0 | 795 | 12,708 | 66.7% | 50.0% | |
| 25.00% | 12 | 6.1 | 674 | 11,067 | 20.0% | 28.6% | |
| 45.45% | 11 | 5.9 | 768 | 12,024 | 62.5% | 0.0% | |
| 18.18% | 11 | 4.3 | 740 | 9,968 | 12.5% | 33.3% | |
| 36.36% | 11 | 2.4 | 701 | 12,507 | 0.0% | 66.7% | |
| 30.00% | 10 | 1.3 | 784 | 13,334 | 0.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 10 | 4.5 | 546 | 9,398 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 1.7 | 839 | 13,879 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 5.9 | 750 | 14,552 | 0.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 10 | 1.7 | 741 | 14,154 | 25.0% | 83.3% | |
| 70.00% | 10 | 1.5 | 752 | 11,324 | 75.0% | 66.7% | |
| 70.00% | 10 | 5.5 | 803 | 13,460 | 80.0% | 60.0% | |
| 55.56% | 9 | 2.7 | 901 | 11,585 | 80.0% | 25.0% | |
| 88.89% | 9 | 6.2 | 811 | 11,338 | 80.0% | 100.0% | |
| 33.33% | 9 | 3.4 | 610 | 11,122 | 0.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 9 | 5.8 | 729 | 13,089 | 50.0% | 28.6% | |
| 44.44% | 9 | 6.7 | 963 | 11,724 | 40.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 9 | 0.8 | 696 | 12,231 | 50.0% | 100.0% | |
| 33.33% | 9 | 6.3 | 889 | 13,677 | 66.7% | 16.7% | |
| 25.00% | 8 | 3.1 | 727 | 9,956 | 66.7% | 0.0% | |
| 37.50% | 8 | 3.5 | 478 | 7,712 | 33.3% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 6.9 | 672 | 9,142 | 66.7% | 50.0% | |
| 50.00% | 8 | 6.0 | 1,167 | 13,076 | 50.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.0 | 650 | 11,415 | 33.3% | 75.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.3 | 893 | 12,900 | 100.0% | 40.0% | |
| 71.43% | 7 | 3.4 | 890 | 12,647 | 50.0% | 80.0% | |
| 42.86% | 7 | 1.7 | 676 | 10,233 | 0.0% | 75.0% | |
| 57.14% | 7 | 4.5 | 643 | 10,958 | 66.7% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 3.4 | 529 | 10,307 | 0.0% | 40.0% | |
| 42.86% | 7 | 1.4 | 908 | 12,831 | 0.0% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.1 | 649 | 10,084 | 33.3% | 50.0% | |
| 85.71% | 7 | 4.6 | 681 | 12,167 | 75.0% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.0 | 798 | 11,592 | 33.3% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 3.3 | 617 | 11,292 | 66.7% | 33.3% | |
| 83.33% | 6 | 3.1 | 646 | 13,130 | 100.0% | 80.0% | |
| 16.67% | 6 | 4.8 | 617 | 7,879 | 0.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.6 | 839 | 12,627 | 66.7% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 5.8 | 716 | 10,413 | 50.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 5.6 | 570 | 9,046 | 66.7% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 2.7 | 921 | 11,242 | 66.7% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.3 | 698 | 9,130 | 50.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 4.7 | 745 | 12,311 | 0.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 5.8 | 886 | 13,097 | 100.0% | 75.0% | |
| 40.00% | 5 | 5.9 | 707 | 10,532 | 50.0% | 0.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Mordekaiser vs Urgot - Câu Hỏi Thường Gặp
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Urgot trong League of Legends?
Urgot thang tran doi dau Mordekaiser vs Urgot voi ty le thang 51.3% so voi 48.7% cua Mordekaiser, chenh lech 2.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 115 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Urgot trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Urgot voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Urgot trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Urgot chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Urgot voi ty le thang 52.0% so voi 48.0%. Urgot phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Mordekaiser vs Urgot?
Urgot thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 51.3% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 2.6 diem phan tram co nghia la Urgot duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 115 tran duoc phan tich.
Build Mordekaiser tot nhat chong Urgot la gi?
Build Mordekaiser tot nhat chong Urgot bao gom Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Mordekaiser tot nhat chong Urgot la gi?
Rune Mordekaiser tot nhat chong Urgot su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 55.6% win rate in the Mordekaiser vs Urgot matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Mordekaiser co khac che Urgot khong?
Khong, Mordekaiser gap kho khan truoc Urgot voi chi 48.7% ty le thang. Urgot co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mordekaiser nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Urgot.
Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Urgot?
Khi choi Mordekaiser doi dau voi Urgot, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Urgot. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Urgot has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
